Thuật ngữ: Pháp lý
Hiển thị 3623 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.
Trang 120/121 · 3623 thuật ngữ
Đối tượng không được cấp tín dụng
Ineligible borrowers under banking law
Các đối tượng bị cấm hoặc hạn chế cấp tín dụng theo Luật Các tổ chức tín dụng 2024 và văn bản hướng dẫn của NHNN.
Đối tượng không được cấp tín dụng ngân hàng
Prohibited Borrowers under Banking Law
Là các cá nhân, tổ chức mà pháp luật ngân hàng cấm không được cấp tín dụng theo quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng 2024.
Đối tượng không được cấp tín dụng theo Luật
Prohibited borrowers under banking law
Các đối tượng bị cấm hoặc hạn chế cấp tín dụng quy định tại Luật các TCTD 2024 và các văn bản hướng dẫn của NHNN.
Đối tượng không được vay vốn ngân hàng
Prohibited Borrowers from Banks
Các đối tượng bị cấm vay vốn ngân hàng theo quy định pháp luật gồm người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự, cán bộ ngân hàng có liên quan.
Đồng bảo lãnh trong tín dụng
Joint Guarantee in Credit
Nhiều bên cùng cam kết liên đới bảo lãnh cho một nghĩa vụ nợ, cùng chịu trách nhiệm trước bên được bảo lãnh.
Đồng bảo lãnh vi phạm pháp lý
Co-Guarantor Breach Legal
Trách nhiệm pháp lý của các bên đồng bảo lãnh khi một bên vi phạm nghĩa vụ bảo lãnh theo quy định pháp luật dân sự.
Đồng bảo lãnh viên ngân hàng pháp lý
Co-Guarantor in Banking Law
Đồng bảo lãnh viên là cá nhân/tổ chức cùng cam kết bảo lãnh cho một nghĩa vụ tài chính với ngân hàng theo mức trách nhiệm đã thỏa thuận.
Đồng bảo đảm trong ngân hàng
Co-guarantor in Banking
Nhiều cá nhân, tổ chức cùng cam kết bảo lãnh cho một khoản vay, chia sẻ trách nhiệm theo thỏa thuận hoặc liên đới theo pháp luật.
Đồng sở hữu tài sản bảo đảm
Co-Ownership of Collateral
Trường hợp tài sản thế chấp hoặc cầm cố thuộc sở hữu chung của nhiều người, phải có sự đồng ý bằng văn bản của tất cả các đồng sở hữu theo Bộ luật Dân sự.
Đồng sở hữu tài sản bảo đảm ngân hàng
Co-ownership of banking collateral
Tài sản bảo đảm có nhiều chủ sở hữu, việc xử lý phải tuân thủ quy định về đồng sở hữu theo Bộ luật Dân sự và sự đồng ý của các đồng sở hữu.
Đồng sở hữu tài sản thế chấp ngân hàng
Co-ownership of Mortgaged Asset with Bank
Nhiều người cùng sở hữu tài sản thế chấp, việc xử lý phải có sự đồng ý của tất cả đồng sở hữu hoặc theo quyết định Tòa án.
Đồng thuận chuyển đổi tài sản bảo đảm
Mutual Consent for Collateral Conversion
Thỏa thuận giữa ngân hàng và bên bảo đảm về việc thay thế, bổ sung hoặc chuyển đổi tài sản bảo đảm để phù hợp với điều kiện cho vay mới.
Đồng tiền hợp pháp
Legal Tender
Là đồng tiền được pháp luật quốc gia công nhận là phương tiện thanh toán hợp pháp, tại Việt Nam là đồng Việt Nam (VND).
Đồng tiền thanh toán hợp pháp Việt Nam
Legal Tender in Vietnam
Đồng Việt Nam (VND) là phương tiện thanh toán hợp pháp trên lãnh thổ Việt Nam theo Pháp lệnh ngoại hối và Luật NHNN Việt Nam.
Đồng tiền thanh toán hợp pháp ngân hàng
Legal Banking Payment Currency
Đồng tiền được phép sử dụng trong giao dịch ngân hàng tại Việt Nam là VND và ngoại tệ được phép chuyển đổi theo Pháp lệnh Ngoại hối.
Đồng tiền thanh toán hợp đồng tín dụng
Payment Currency in Credit Contracts
Đồng tiền thanh toán trong hợp đồng tín dụng xuyên biên giới thường là USD, EUR hoặc VND theo thỏa thuận; phải tuân thủ quy định quản lý ngoại hối của NHNN.
Đồng tiền thanh toán hợp đồng tín dụng quốc tế
Currency of Payment in International Credit Contracts
Đồng tiền mà bên vay phải thanh toán cho ngân hàng theo hợp đồng tín dụng quốc tế, có thể khác với đồng tiền giải ngân và chịu ảnh hưởng của tỷ giá.
Đồng tiền vay và đồng tiền trả nợ
Loan currency and repayment currency
Hợp đồng tín dụng quy định rõ đồng tiền vay và trả nợ, thường là VND hoặc ngoại tệ theo quy định về quản lý ngoại hối. Trả nợ bằng đồng tiền khác phải có thỏa thuận riêng.
Đồng ý bằng văn bản của người bảo lãnh
Written Consent of Guarantor
Yêu cầu pháp lý về việc người bảo lãnh phải đồng ý bằng văn bản khi có thay đổi điều kiện nghĩa vụ gốc.
Đồng ý trước bằng văn bản
Prior Written Consent
Điều khoản yêu cầu các bên phải có văn bản chấp thuận trước khi thực hiện một số hành động nhất định trong hợp đồng tín dụng, nhằm kiểm soát các thay đổi quan trọng.
Ưu tiên nghĩa vụ nợ có bảo đảm
Priority of Secured Debt Obligations
Nghĩa vụ trả nợ có tài sản bảo đảm được ưu tiên thanh toán từ giá trị TSBĐ trước các khoản nợ không có bảo đảm.
Ưu tiên thanh toán
Payment Priority
Là thứ tự ngân hàng nhận tiền thanh toán khi khách hàng vỡ nợ, xác định theo loại bảo đảm có tài sản thế chấp, cầm cố hay tín chấp.
Ưu tiên thanh toán khi ngân hàng phá sản
Payment Priority in Bank Bankruptcy
Thứ tự ưu tiên thanh toán các khoản nợ khi ngân hàng bị tuyên bố phá sản theo Luật Phá sản 2014, đảm bảo quyền lợi người gửi tiền.
Ưu tiên thanh toán khi phá sản
Bankruptcy payment priority
Thứ tự ưu tiên thanh toán khi doanh nghiệp mất khả năng thanh toán: phí phá sản, nợ lương, BHXH, ngân hàng có tài sản bảo đảm, chủ nợ không có bảo đảm.
Ưu tiên thanh toán khi phá sản ngân hàng
Priority of Payment in Bank Bankruptcy
Nguyên tắc pháp lý xác định thứ tự thanh toán cho chủ nợ khi tổ chức tín dụng bị tuyên bố phá sản, ưu tiên cho người gửi tiền có bảo hiểm DIV trước.
Ưu tiên thanh toán nợ ngân hàng
Bank Debt Payment Priority
Quyền ưu tiên của ngân hàng khi khách hàng có nhiều chủ nợ cùng yêu cầu thanh toán từ một nguồn thu.
Ưu tiên thanh toán trong phá sản ngân hàng
Payment Priority in Bank Bankruptcy
Thứ tự ưu tiên thanh toán các khoản nợ khi tổ chức tín dụng lâm vào tình trạng phá sản, trong đó tiền gửi khách hàng có ưu tiên đặc biệt theo Luật Phá sản 2014.
Ưu đãi lãi suất cho vay theo pháp luật
Legal preferential lending rate
Lãi suất cho vay ưu đãi áp dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, nông nghiệp, công nghiệp hỗ trợ theo chính sách của NHNN.
Ủy nhiệm chi pháp lý
Bank Payment Order
Lệnh bằng văn bản của chủ tài khoản yêu cầu ngân hàng trích tiền từ tài khoản của mình để thanh toán cho bên thụ hưởng hợp pháp theo quy định pháp luật.
Ủy nhiệm thu pháp lý
Collection Order Legal
Văn bản ủy quyền cho ngân hàng thu hộ khoản tiền từ bên thứ ba theo cam kết, có giá trị pháp lý khi đáp ứng điều kiện hình thức và nội dung theo Bộ luật Dân sự.