Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 5205 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 135/174 · 5205 thuật ngữ

Tài liệu pháp lý ngân hàng

Banking Legal Documents

Pháp lý

Là hồ sơ, văn bản pháp lý phục vụ cho hoạt động tín dụng ngân hàng bao gồm hợp đồng, phụ lục, báo cáo pháp lý và biên bản.

Tài liệu pháp lý ngân hàng nội bộ

Internal Bank Legal Documents

Pháp lý

Hệ thống văn bản, quy chế, quy trình do ngân hàng ban hành để điều chỉnh hoạt động nội bộ, phù hợp với pháp luật hiện hành.

Tài liệu xác minh nguồn gốc tài sản bảo đảm

Verification Documents for Collateral Origin

Pháp lý

Bộ tài liệu pháp lý chứng minh nguồn gốc hợp pháp của tài sản dùng làm bảo đảm cho khoản vay, gồm giấy chứng nhận quyền sở hữu, hóa đơn, hợp đồng mua bán.

Tài liệu xác minh nhân thân ngân hàng pháp lý

Customer identification documents in banking law

Pháp lý

Bao gồm CCCD/CMND, hộ chiếu, giấy tờ chứng minh nguồn thu nhập theo quy định tại Thông tư 16/2020/TT-NHNN. Ngân hàng phải lưu trữ và cập nhật định kỳ theo quy định phòng chống rửa tiền.

Tài liệu xác minh pháp lý KYC

KYC Legal Verification Documents

Pháp lý

Hồ sơ pháp lý khách hàng gồm CMND/CCCD, giấy đăng ký kinh doanh, điều lệ công ty dùng để xác minh danh tính theo quy định phòng chống rửa tiền.

Tài liệu xác minh pháp lý khách hàng

Customer Legal Verification Documents

Pháp lý

Bộ hồ sơ pháp lý ngân hàng thu thập gồm giấy đăng ký kinh doanh, điều lệ, nghị quyết HĐQT, báo cáo tài chính để thẩm định cho vay.

Tài phán tòa án trong tranh chấp ngân hàng

Court Jurisdiction in Banking Disputes

Pháp lý

Tranh chấp ngân hàng được giải quyết tại Tòa án nhân dân cấp quận/huyện nơi bị đơn cư trú hoặc nơi ngân hàng đặt trụ sở theo Bộ luật Tố tụng dân sự 2015.

Tài sản bảo đảm bị tranh chấp ngân hàng

Disputed collateral in banking

Pháp lý

Tài sản thế chấp, cầm cố đang có tranh chấp giữa nhiều bên, ảnh hưởng đến quyền xử lý tài sản của ngân hàng theo quy định pháp luật.

Tài sản bảo đảm có tranh chấp

Disputed collateral

Pháp lý

Tài sản bảo đảm bị tranh chấp giữa nhiều chủ thể hoặc bị kê biên trong vụ án hình sự, ảnh hưởng đến quyền xử lý của ngân hàng.

Tài sản bảo đảm hình thành trong tương lai

Future-Formed Collateral

Pháp lý

Tài sản bảo đảm chưa hình thành tại thời điểm ký hợp đồng nhưng sẽ phát sinh trong tương lai, phải đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định Nghị định 99/2015.

Tài sản bảo đảm hình thành trong tương lai ngân hàng

Future assets as collateral in banking

Pháp lý

Tài sản chưa hình thành tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo đảm nhưng được dùng để bảo đảm khoản vay theo Điều 316 BLDS 2015.

Tài sản bảo đảm là giấy tờ có giá

Negotiable Instruments as Collateral

Pháp lý

Cổ phiếu, trái phiếu, tín phiếu, séc được dùng làm tài sản bảo đảm, thường áp dụng cầm cố theo Bộ luật Dân sự.

Tài sản bảo đảm là hàng hóa luân chuyển

Collateral as Circulating Goods

Pháp lý

Tài sản bảo đảm được phép thay thế bằng hàng hóa cùng loại hoặc tương đương tùy theo phương thức bảo quản thỏa thuận trong hợp đồng bảo đảm.

Tài sản bảo đảm là hàng hóa trong kho

Warehouse Receipt as Collateral

Pháp lý

Hàng hóa lưu kho được dùng làm tài sản bảo đảm thông qua thế chấp hoặc cầm cố giấy chứng nhận quyền sở hữu kho.

Tài sản bảo đảm là ngoại tệ theo pháp lý

Foreign currency collateral under law

Pháp lý

Tài sản bảo đảm bằng ngoại tệ phải quy đổi ra VND theo tỷ giá NHNN khi định giá và xử lý theo pháp luật Việt Nam.

Tài sản bảo đảm là đối tượng tranh chấp

Disputed Collateral Assets

Pháp lý

Tài sản dùng để bảo đảm khoản vay đang là đối tượng của vụ kiện tụng khác, ảnh hưởng đến quyền xử lý tài sản của ngân hàng theo quy định tố tụng.

Tài sản bảo đảm tranh chấp

Disputed Collateral

Pháp lý

Tài sản thế chấp, cầm cố cho ngân hàng nhưng đang có tranh chấp giữa các bên khác về quyền sở hữu, đòi hỏi phải xử lý thận trọng theo pháp luật.

Tài sản bảo đảm tranh chấp ngân hàng

Disputed collateral in banking

Pháp lý

Tài sản bảo đảm bị tranh chấp giữa nhiều chủ nợ hoặc có dấu hiệu gian lận được xử lý theo quy định về thứ tự ưu tiên thanh toán.

Tài sản bảo đảm tranh chấp ngân hàng pháp lý

Disputed collateral in banking

Pháp lý

Tài sản bảo đảm cho khoản vay ngân hàng đang là đối tượng tranh chấp pháp lý giữa các bên, ảnh hưởng đến quyền xử lý của bên nhận bảo đảm.

Tài sản bảo đảm trong tranh chấp ngân hàng

Collateral in Banking Disputes

Pháp lý

Là tài sản thế chấp, cầm cố phát sinh tranh chấp pháp lý giữa ngân hàng và bên thứ ba về quyền sở hữu, ưu tiên thanh toán.

Tài sản bảo đảm trong tố tụng phá sản

Collateral in Bankruptcy Proceedings

Pháp lý

Quy chế pháp lý ưu tiên xử lý tài sản bảo đảm của ngân hàng khi doanh nghiệp vỡ nợ bị tuyên bố phá sản, đảm bảo quyền ưu tiên thanh toán.

Tài sản bảo đảm vs Tài sản thế chấp ngân hàng

Collateral vs Mortgaged Asset in Banking

Pháp lý

Tài sản bảo đảm là khái niệm chung bao gồm thế chấp, cầm cố, bảo lãnh; tài sản thế chấp là tài sản cụ thể dùng để bảo đảm không chuyển giao quyền sở hữu cho ngân hàng.

Tài sản bảo đảm đang tranh chấp

Disputed collateral assets

Pháp lý

Tài sản được dùng làm bảo đảm nhưng đang có tranh chấp pháp lý giữa các bên, ảnh hưởng đến khả năng xử lý thu hồi nợ của ngân hàng.

Tài sản bảo đảm đang tranh chấp ngân hàng

Disputed Bank Collateral

Pháp lý

Tài sản bảo đảm đang tranh chấp ảnh hưởng đến quyền xử lý của ngân hàng, yêu cầu phải chờ phán quyết của Tòa án hoặc Trọng tài trước khi tiến hành thu hồi nợ.

Tài sản chung vợ chồng thế chấp

Spouse Common Property Mortgage

Pháp lý

Việc sử dụng tài sản chung của vợ chồng để thế chấp phải có sự đồng thuận bằng văn bản của cả hai vợ chồng theo Luật Hôn nhân và gia đình 2014.

Tài sản chung vợ chồng thế chấp ngân hàng

Common Marital Assets as Bank Collateral

Pháp lý

Việc thế chấp tài sản chung vợ chồng tại ngân hàng phải có sự đồng ý của cả hai bên, nếu không giao dịch bảo đảm có thể bị tuyên vô hiệu.

Tài sản chung vợ chồng trong bảo đảm

Marital property in collateral

Pháp lý

Tài sản chung vợ chồng dùng để bảo đảm khoản vay phải có sự đồng ý bằng văn bản của cả hai người theo Luật Hôn nhân gia đình 2014.

Tài sản chung vợ chồng trong bảo đảm nghĩa vụ

Marital assets in collateral securing obligations

Pháp lý

Quy định về thế chấp tài sản chung vợ chồng theo Luật Hôn nhân và Gia đình 2014.

Tài sản chung vợ chồng trong giao dịch bảo đảm

Marital property in collateral transaction

Pháp lý

Quy định pháp lý về việc cả hai vợ chồng phải đồng ý khi dùng tài sản chung làm bảo đảm khoản vay ngân hàng theo Luật Hôn nhân 2014.

Tài sản chung vợ chồng trong giao dịch tín dụng

Marital Property in Credit Transaction

Pháp lý

Tài sản vợ chồng cùng tạo ra trong thời kỳ hôn nhân được dùng để bảo đảm khoản vay phải có sự đồng ý của cả hai vợ chồng theo Luật Hôn nhân 2014.