Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 4481 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 148/150 · 4481 thuật ngữ

Đối tượng cấm cho vay theo pháp luật

Prohibited borrowers under law

Pháp lý

Các đối tượng mà tổ chức tín dụng không được phép cấp tín dụng theo quy định tại Điều 126 Luật Các tổ chức tín dụng, bao gồm người thân, cổ đông lớn.

Đối tượng không được bảo lãnh ngân hàng

Ineligible guarantee subjects in banking

Pháp lý

Cá nhân, tổ chức bị cấm bảo lãnh theo Luật Các tổ chức tín dụng như cán bộ ngân hàng, người chưa thành niên.

Đối tượng không được cho vay theo pháp luật

Prohibited Borrowers by Law

Pháp lý

Các tổ chức, cá nhân bị cấm hoặc hạn chế cho vay theo quy định của pháp luật ngân hàng Việt Nam và Luật Các tổ chức tín dụng.

Đối tượng không được cấp tín dụng

Ineligible borrowers under banking law

Pháp lý

Các đối tượng bị cấm hoặc hạn chế cấp tín dụng theo Luật Các tổ chức tín dụng 2024 và văn bản hướng dẫn của NHNN.

Đối tượng không được cấp tín dụng ngân hàng

Prohibited Borrowers under Banking Law

Pháp lý

Là các cá nhân, tổ chức mà pháp luật ngân hàng cấm không được cấp tín dụng theo quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng 2024.

Đối tượng không được cấp tín dụng theo Luật

Prohibited borrowers under banking law

Pháp lý

Các đối tượng bị cấm hoặc hạn chế cấp tín dụng quy định tại Luật các TCTD 2024 và các văn bản hướng dẫn của NHNN.

Đối tượng không được vay vốn ngân hàng

Prohibited Borrowers from Banks

Pháp lý

Các đối tượng bị cấm vay vốn ngân hàng theo quy định pháp luật gồm người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự, cán bộ ngân hàng có liên quan.

Đồng bảo hiểm khoản vay ngân hàng pháp lý

Co-insurance of bank loan

Pháp lý

Hình thức nhiều công ty bảo hiểm cùng chia sẻ rủi ro cho khoản vay ngân hàng, có hiệu lực pháp lý theo Luật Kinh doanh bảo hiểm và hợp đồng liên kết.

Đồng bảo lãnh trong tín dụng

Joint Guarantee in Credit

Pháp lý

Nhiều bên cùng cam kết liên đới bảo lãnh cho một nghĩa vụ nợ, cùng chịu trách nhiệm trước bên được bảo lãnh.

Đồng bảo lãnh vi phạm pháp lý

Co-Guarantor Breach Legal

Pháp lý

Trách nhiệm pháp lý của các bên đồng bảo lãnh khi một bên vi phạm nghĩa vụ bảo lãnh theo quy định pháp luật dân sự.

Đồng bảo lãnh viên ngân hàng pháp lý

Co-Guarantor in Banking Law

Pháp lý

Đồng bảo lãnh viên là cá nhân/tổ chức cùng cam kết bảo lãnh cho một nghĩa vụ tài chính với ngân hàng theo mức trách nhiệm đã thỏa thuận.

Đồng bảo đảm trong ngân hàng

Co-guarantor in Banking

Pháp lý

Nhiều cá nhân, tổ chức cùng cam kết bảo lãnh cho một khoản vay, chia sẻ trách nhiệm theo thỏa thuận hoặc liên đới theo pháp luật.

Đồng bảo đảm trong tín dụng ngân hàng

Co-security in bank credit

Pháp lý

Nhiều bên cùng tham gia bảo đảm cho một khoản vay của ngân hàng, chia sẻ trách nhiệm theo thỏa thuận hoặc theo quy định pháp luật.

Đồng phạm trong tội phạm ngân hàng

Accomplice in banking crimes

Pháp lý

Người cùng thực hiện, xúi giục hoặc giúp sức cho hành vi phạm tội trong lĩnh vực ngân hàng, bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo Điều 17 Bộ luật Hình sự 2015.

Đồng phạm trong vụ án ngân hàng

Accomplices in Banking Crime Cases

Pháp lý

Các đối tượng cùng thực hiện hành vi phạm tội trong lĩnh vực ngân hàng, bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo Điều 17 Bộ luật Hình sự 2015.

Đồng sở hữu tài sản bảo đảm

Co-Ownership of Collateral

Pháp lý

Trường hợp tài sản thế chấp hoặc cầm cố thuộc sở hữu chung của nhiều người, phải có sự đồng ý bằng văn bản của tất cả các đồng sở hữu theo Bộ luật Dân sự.

Đồng sở hữu tài sản bảo đảm ngân hàng

Co-ownership of banking collateral

Pháp lý

Tài sản bảo đảm có nhiều chủ sở hữu, việc xử lý phải tuân thủ quy định về đồng sở hữu theo Bộ luật Dân sự và sự đồng ý của các đồng sở hữu.

Đồng sở hữu tài sản thế chấp ngân hàng

Co-ownership of Mortgaged Asset with Bank

Pháp lý

Nhiều người cùng sở hữu tài sản thế chấp, việc xử lý phải có sự đồng ý của tất cả đồng sở hữu hoặc theo quyết định Tòa án.

Đồng thuận chuyển đổi tài sản bảo đảm

Mutual Consent for Collateral Conversion

Pháp lý

Thỏa thuận giữa ngân hàng và bên bảo đảm về việc thay thế, bổ sung hoặc chuyển đổi tài sản bảo đảm để phù hợp với điều kiện cho vay mới.

Đồng tiền hợp pháp

Legal Tender

Pháp lý

Là đồng tiền được pháp luật quốc gia công nhận là phương tiện thanh toán hợp pháp, tại Việt Nam là đồng Việt Nam (VND).

Đồng tiền ký quỹ bắt buộc

Mandatory Reserve Currency

Pháp lý

Quy định về loại đồng tiền và tỷ lệ tiền gửi bắt buộc mà tổ chức tín dụng phải duy trì tại Ngân hàng Nhà nước theo pháp luật Việt Nam.

Đồng tiền thanh toán hợp pháp

Legal Tender in Banking

Pháp lý

Đồng Việt Nam (VND) là đồng tiền thanh toán hợp pháp trên lãnh thổ Việt Nam theo Pháp lệnh Ngoại hối và Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Đồng tiền thanh toán hợp pháp Việt Nam

Legal Tender in Vietnam

Pháp lý

Đồng Việt Nam (VND) là phương tiện thanh toán hợp pháp trên lãnh thổ Việt Nam theo Pháp lệnh ngoại hối và Luật NHNN Việt Nam.

Đồng tiền thanh toán hợp pháp ngân hàng

Legal Banking Payment Currency

Pháp lý

Đồng tiền được phép sử dụng trong giao dịch ngân hàng tại Việt Nam là VND và ngoại tệ được phép chuyển đổi theo Pháp lệnh Ngoại hối.

Đồng tiền thanh toán hợp đồng tín dụng

Payment Currency in Credit Contracts

Pháp lý

Đồng tiền thanh toán trong hợp đồng tín dụng xuyên biên giới thường là USD, EUR hoặc VND theo thỏa thuận; phải tuân thủ quy định quản lý ngoại hối của NHNN.

Đồng tiền thanh toán hợp đồng tín dụng quốc tế

Currency of Payment in International Credit Contracts

Pháp lý

Đồng tiền mà bên vay phải thanh toán cho ngân hàng theo hợp đồng tín dụng quốc tế, có thể khác với đồng tiền giải ngân và chịu ảnh hưởng của tỷ giá.

Đồng tiền thanh toán trong hợp đồng tín dụng

Currency of payment in credit contract

Pháp lý

Loại tiền tệ dùng để giải ngân và hoàn trả khoản vay, phải tuân thủ quy định về quản lý ngoại hối của Việt Nam.

Đồng tiền thanh toán trong hợp đồng tín dụng quốc tế

Currency of payment in international loan agreements

Pháp lý

Quy định đồng tiền cho vay và trả nợ (USD, EUR, VND) cùng tỷ giá chuyển đổi trong hợp đồng tín dụng quốc tế để giảm thiểu rủi ro tỷ giá.

Đồng tiền vay và đồng tiền trả nợ

Loan currency and repayment currency

Pháp lý

Hợp đồng tín dụng quy định rõ đồng tiền vay và trả nợ, thường là VND hoặc ngoại tệ theo quy định về quản lý ngoại hối. Trả nợ bằng đồng tiền khác phải có thỏa thuận riêng.

Đồng tài trợ vốn ngân hàng pháp lý

Co-financing

Pháp lý

Hình thức hai hay nhiều tổ chức tín dụng cùng tham gia cấp vốn cho một dự án hoặc khách hàng, có cơ chế chia rủi ro và nghĩa vụ rõ ràng trong hợp đồng.