Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 5205 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 156/174 · 5205 thuật ngữ

Điều khoản Pari passu trong hợp đồng tín dụng

Pari Passu Clause in Credit Contract

Pháp lý

Đảm bảo quyền lợi của chủ nợ ngân hàng ngang bằng với các chủ nợ khác không có bảo đảm trong cùng phạm vi nghĩa vụ.

Điều khoản acceleration hợp đồng tín dụng

Acceleration Clause in Credit Contract

Pháp lý

Điều khoản cho phép ngân hàng yêu cầu khách hàng trả toàn bộ dư nợ trước hạn khi xảy ra sự kiện vi phạm nghiêm trọng.

Điều khoản bù trừ thanh toán

Payment netting clause

Pháp lý

Điều khoản cho phép các bên bù trừ các khoản phải trả lẫn nhau để xác định số tiền thanh toán ròng, phổ biến trong giao dịch phái sinh và cho vay liên ngân hàng.

Điều khoản bảo hành pháp lý

Legal Warranty Clause

Pháp lý

Cam kết của bên vay hoặc bên bảo đảm về tính hợp pháp, hiệu lực và khả thi của các tài liệu, giao dịch liên quan đến khoản vay.

Điều khoản bảo lãnh tự động gia hạn

Auto-renewal Guarantee Clause

Pháp lý

Điều khoản trong hợp đồng bảo lãnh ngân hàng cho phép tự động gia hạn hiệu lực bảo lãnh khi hết hạn mà không cần ký phụ lục.

Điều khoản bảo lưu quyền khởi kiện ngân hàng

Reservation of Rights Clause

Pháp lý

Điều khoản ngân hàng bảo lưu quyền khởi kiện khách hàng về các nghĩa vụ phát sinh trong tương lai mà không bị coi là từ bỏ quyền khi không thực hiện ngay.

Điều khoản bảo lưu quyền ngân hàng

Reservation of Rights Clause

Pháp lý

Điều khoản ngân hàng bảo lưu toàn bộ quyền hợp pháp khi khách hàng vi phạm, không bị coi là từ bỏ quyền khi không thực hiện ngay.

Điều khoản bảo lưu quyền rút vốn

Capital withdrawal reservation clause

Pháp lý

Điều khoản trong hợp đồng tín dụng cho phép ngân hàng bảo lưu quyền từ chối giải ngân khi phát sinh sự kiện bất lợi.

Điều khoản bảo lưu quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng

Unilateral Termination Reservation Clause

Pháp lý

Cho phép ngân hàng chấm dứt hợp đồng tín dụng mà không cần sự đồng ý của khách hàng khi khách hàng vi phạm nghĩa vụ nghiêm trọng.

Điều khoản bảo mật hợp đồng

Contract confidentiality clause

Pháp lý

Điều khoản cam kết giữ bí mật nội dung hợp đồng tín dụng và các thông tin giao dịch giữa ngân hàng và khách hàng.

Điều khoản bảo mật ngân hàng pháp lý

Banking confidentiality clause legal

Pháp lý

Điều khoản ràng buộc các bên không được tiết lộ thông tin giao dịch, tài khoản của khách hàng trừ khi được pháp luật cho phép hoặc khách hàng đồng ý.

Điều khoản bảo mật thông tin khách hàng

Customer information confidentiality clause

Pháp lý

Điều khoản ràng buộc ngân hàng giữ bí mật thông tin khách hàng theo Điều 21 Luật Các tổ chức tín dụng và quy định phòng chống rửa tiền.

Điều khoản bảo mật thông tin ngân hàng

Confidentiality Clause in Banking

Pháp lý

Là điều khoản trong hợp đồng dịch vụ ngân hàng quy định nghĩa vụ bảo mật thông tin khách hàng của ngân hàng và bên thứ ba. Theo Nghị định 13/2023/NĐ-CP về bảo vệ dữ liệu cá nhân, vi phạm bảo mật có thể bị phạt đến 5% doanh thu hoặc 5 tỷ đồng.

Điều khoản bảo mật thông tin tín dụng

Credit information confidentiality clause

Pháp lý

Điều khoản yêu cầu các bên phải giữ bí mật thông tin khách hàng và giao dịch tín dụng theo quy định pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân.

Điều khoản bảo toàn quyền trong hợp đồng tín dụng

Right Preservation Clause in Credit Contract

Pháp lý

Điều khoản bảo toàn quyền đảm bảo việc ngân hàng không thực hiện một quyền nào đó không bị coi là từ bỏ quyền đó, giúp bảo vệ lợi ích của bên cho vay.

Điều khoản bất bình đẳng hợp đồng tín dụng

Unfair Clauses in Credit Contracts

Pháp lý

Điều khoản trong hợp đồng tín dụng chỉ có lợi cho ngân hàng mà gây bất lợi cho khách hàng, có thể bị Tòa án tuyên vô hiệu theo Điều 52 Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Điều khoản bất hợp pháp trong hợp đồng ngân hàng

Unfair terms in bank contracts

Pháp lý

Các điều khoản trong hợp đồng ngân hàng vi phạm pháp luật, bị tòa án tuyên vô hiệu theo BLDS 2015.

Điều khoản bất khả kháng

Force Majeure Clause

Pháp lý

Là điều khoản hợp đồng quy định về việc miễn trách nhiệm khi xảy ra sự kiện bất khả kháng như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh. Điều khoản này được quy định tại Điều 156 Bộ luật Dân sự 2015.

Điều khoản bất khả kháng hợp đồng tín dụng

Force Majeure Clause in Credit Contract

Pháp lý

Là điều khoản quy định các sự kiện không lường trước được (thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh) làm bên vay không thể thực hiện nghĩa vụ trả nợ. Theo Điều 114 Bộ luật Dân sự 2015, bất khả kháng là căn cứ miễn trách nhiệm pháp lý nếu không thể khắc phục được.

Điều khoản bất khả kháng ngân hàng

Force majeure clause in banking

Pháp lý

Điều khoản quy định trường hợp ngân hàng và khách hàng được miễn trách nhiệm khi xảy ra sự kiện bất khả kháng theo Điều 156 Bộ luật Dân sự 2015.

Điều khoản bất khả kháng trong hợp đồng ngân hàng

Force Majeure Clause in Banking Contract

Pháp lý

Quy định miễn trách nhiệm cho các bên khi xảy ra sự kiện nằm ngoài tầm kiểm soát như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh. Được áp dụng phổ biến trong hợp đồng tín dụng và hợp đồng bảo lãnh ngân hàng.

Điều khoản bất khả kháng trong hợp đồng tín dụng ngân hàng

Force Majeure Clause in Bank Credit Agreement

Pháp lý

Điều khoản quy định các trường hợp bất khả kháng (thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh) trong hợp đồng tín dụng, theo đó các bên được miễn hoặc hoãn thực hiện nghĩa vụ trả nợ tại ngân hàng.

Điều khoản bất khả kháng trong tín dụng

Force Majeure Clause in Credit

Pháp lý

Điều khoản trong hợp đồng tín dụng quy định về miễn trách nhiệm khi xảy ra sự kiện khách quan không thể lường trước như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh.

Điều khoản bất khả xâm phạm hợp đồng bảo lãnh

Negative Pledge Clause in Guarantee Contract

Pháp lý

Cam kết không sửa đổi các điều khoản bảo lãnh mà không có sự đồng ý của ngân hàng, bảo vệ quyền lợi của bên bảo lãnh.

Điều khoản bất khả xâm phạm hợp đồng tín dụng

Hell or High Water Clause

Pháp lý

Điều khoản yêu cầu bên vay phải thực hiện mọi nghĩa vụ bất kể khó khăn, bảo vệ quyền lợi tối đa cho ngân hàng trong hợp đồng tín dụng.

Điều khoản bất khả xâm phạm ngân hàng

Untouchable Clause in Banking

Pháp lý

Điều khoản trong hợp đồng ngân hàng quy định quyền không thể bị thay đổi hay hủy bỏ ngoại trừ bằng văn bản có xác nhận của các bên.

Điều khoản bất khả xâm phạm trong hợp đồng ngân hàng

Inalienable Clause in Banking Contract

Pháp lý

Là điều khoản quy định quyền và nghĩa vụ của các bên không thể bị thay đổi hoặc hủy bỏ bởi sự đồng ý riêng lẻ của một bên trong hợp đồng.

Điều khoản bất khả xâm phạm trong hợp đồng tín dụng

Untouchable clause in credit contract

Pháp lý

Điều khoản thỏa thuận giữa các bên về những nội dung không thể sửa đổi, bổ sung khi chưa có sự đồng ý bằng văn bản, có giá trị ràng buộc cao.

Điều khoản bất khả xâm phạm trong tín dụng

Inalienable clause in credit

Pháp lý

Điều khoản trong hợp đồng tín dụng quy định quyền lợi không thể bên nào đơn phương thay đổi hoặc hủy bỏ mà không có sự đồng thuận của các bên.

Điều khoản bất khả xâm phạm tín dụng

Force Majeure Clause in Credit

Pháp lý

Quy định miễn trách nhiệm cho bên vay khi không thể thực hiện nghĩa vụ do sự kiện bất khả kháng như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh được pháp luật công nhận.