Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 5205 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 3/174 · 5205 thuật ngữ

Bút toán xóa nợ theo pháp lý

Legal Write-off Entry

Pháp lý

Nghiệp vụ kế toán ghi nhận xóa khoản nợ khó đòi khi có đủ căn cứ pháp lý như bản án tuyên bố phá sản, quyết định của tòa án.

Bút toán điều chỉnh theo phán quyết tòa án

Adjustment entries per court judgment

Pháp lý

Ngân hàng phải thực hiện bút toán kế toán điều chỉnh khi có bản án hoặc quyết định có hiệu lực pháp luật từ Tòa án.

Bưng bít thông tin khách hàng ngân hàng

Covering up customer information by bank

Pháp lý

Hành vi ngân hàng cố ý che giấu thông tin khách hàng trái với quy định bảo mật và quyền được biết của các bên liên quan.

Bản cam kết bảo lãnh cá nhân

Personal guarantee commitment letter

Pháp lý

Văn bản pháp lý mà cá nhân cam kết bảo lãnh cho nghĩa vụ trả nợ của người được bảo lãnh trước ngân hàng.

Bản chất pháp lý của thẻ tín dụng

Legal Nature of Credit Card

Pháp lý

Thẻ tín dụng về bản chất là hợp đồng tín dụng tiêu dùng với cơ chế cấp hạn mức, thanh toán sau và chịu lãi suất theo thỏa thuận.

Bản khai nguồn vốn vay

Loan source declaration form

Pháp lý

Văn bản khách hàng kê khai mục đích sử dụng vốn vay và nguồn trả nợ theo yêu cầu của ngân hàng và quy định phòng chống rửa tiền.

Bản khai nhân thân tín dụng

Credit personal declaration form

Pháp lý

Mẫu đơn khách hàng kê khai thông tin cá nhân, nghề nghiệp, thu nhập phục vụ thẩm định tín dụng ngân hàng.

Bản khai tài sản bảo đảm

Collateral asset declaration

Pháp lý

Văn bản kê khai chi tiết các tài sản dùng để bảo đảm khoản vay, bao gồm mô tả, giá trị ước tính và tình trạng pháp lý.

Bản thỏa thuận ba bên ngân hàng

Tripartite agreement in banking

Pháp lý

Hợp đồng pháp lý ký kết giữa ba bên gồm ngân hàng, khách hàng vay và bên thứ ba (bảo lãnh, bảo hiểm hoặc đồng tài trợ).

Bản án có hiệu lực pháp luật trong tín dụng

Effective Court Judgment in Credit Cases

Pháp lý

Bản án, quyết định của Tòa án về tranh chấp tín dụng sau khi hết thời hạn kháng cáo, kháng nghị mà không bị sửa, hủy sẽ có hiệu lực pháp luật buộc các bên phải thi hành.

Bản án hành chính về quyết định ngân hàng

Administrative judgment on banking decisions

Pháp lý

Bản án của Tòa án nhân dân giải quyết khiếu kiện hành chính đối với quyết định thu hồi giấy phép, đình chỉ hoạt động hoặc xử phạt vi phạm hành chính ngân hàng.

Bản án phúc thẩm trong vụ án tín dụng

Appellate judgment in credit cases

Pháp lý

Quyết định của Tòa án cấp phúc thẩm giải quyết lại vụ án tín dụng khi có kháng cáo, kháng nghị theo quy định pháp luật tố tụng.

Bản án tuyên bố phá sản ngân hàng

Bankruptcy Declaration Judgment for Bank

Pháp lý

Quyết định của Tòa án tuyên bố tổ chức tín dụng mất khả năng thanh toán, làm cơ sở cho việc thanh lý tài sản và ưu tiên trả nợ theo thứ tự pháp lý.

Bảng cân đối kế toán pháp lý ngân hàng

Legal Balance Sheet in Banking

Pháp lý

Báo cáo tài chính phản ánh tài sản và nguồn vốn của ngân hàng theo chuẩn mực kế toán và quy định pháp lý hiện hành.

Bảo hiểm khoản vay ngân hàng theo pháp luật

Loan Insurance under Banking Law

Pháp lý

Bảo hiểm khoản vay là hợp đồng bảo hiểm giữa tổ chức tín dụng với công ty bảo hiểm để bảo vệ khỏi rủi ro khách hàng không trả được nợ.

Bảo hiểm liên kết ngân hàng Bancassurance

Bancassurance

Pháp lý

Hình thức phân phối sản phẩm bảo hiểm qua kênh ngân hàng, được điều chỉnh bởi Luật Kinh doanh bảo hiểm và các quy định của NHNN về giới hạn phí.

Bảo hiểm tiền gửi DIV

Deposit Insurance of Vietnam (DIV)

Pháp lý

Cơ chế bảo vệ người gửi tiền tại tổ chức tín dụng do Công ty Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam vận hành theo Luật Bảo hiểm tiền gửi.

Bảo hiểm tiền gửi vs Quỹ bảo hiểm tiền gửi

Deposit insurance vs Deposit insurance fund

Pháp lý

Phân biệt giữa hình thức bảo hiểm tiền gửi do các tổ chức cung cấp và Quỹ bảo hiểm tiền gửi Việt Nam (DIV) theo Luật BHTG.

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự ngân hàng

Bank Civil Liability Insurance

Pháp lý

Loại hình bảo hiểm chi trả khi ngân hàng gây thiệt hại cho khách hàng do lỗi trong quá trình cung cấp dịch vụ tài chính.

Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp ngân hàng

Bank Professional Liability Insurance

Pháp lý

Loại hình bảo hiểm bồi thường thiệt hại cho khách hàng do sai sót nghề nghiệp của nhân viên ngân hàng gây ra trong quá trình cung cấp dịch vụ tài chính.

Bảo hiểm tín dụng xuất khẩu pháp lý

Export credit insurance legal

Pháp lý

Bảo hiểm tín dụng xuất khẩu là hợp đồng bảo hiểm doanh nghiệp xuất khẩu được bồi thường khi người mua nước ngoài không thanh toán, theo Luật Kinh doanh bảo hiểm.

Bảo hộ dữ liệu cá nhân trong ngân hàng

Personal data protection in banking (PDPA)

Pháp lý

Nghĩa vụ ngân hàng thu thập, lưu trữ, xử lý dữ liệu cá nhân khách hàng đúng mục đích, có sự đồng ý theo Nghị định 13/2023/NĐ-CP, kèm chế tài xử phạt nghiêm.

Bảo lãnh bảo hành công trình

Construction Maintenance Bond

Pháp lý

Bảo lãnh ngân hàng đảm bảo nghĩa vụ sửa chữa, khắc phục khiếm khuyết của nhà thầu trong thời hạn bảo hành công trình xây dựng.

Bảo lãnh chéo giữa các tổ chức tín dụng

Cross-Guarantee Between Credit Institutions

Pháp lý

Hình thức các tổ chức tín dụng cùng bảo lãnh cho một khoản vay, bị NHNN giám sát chặt vì rủi ro lây lan hệ thống theo quy định pháp lý.

Bảo lãnh có xác nhận của bên thứ ba

Counter-guaranteed bank guarantee

Pháp lý

Hình thức bảo lãnh ngân hàng có sự xác nhận bảo lãnh ngược của một ngân hàng khác để tăng cường tín nhiệm.

Bảo lãnh dân sự ngân hàng

Bank Civil Guarantee

Pháp lý

Là hình thức bảo lãnh theo quy định Bộ luật Dân sự, trong đó ngân hàng cam kết với bên nhận bảo lãnh về việc thực hiện nghĩa vụ tài sản thay cho bên được bảo lãnh.

Bảo lãnh dự phòng Standby

Standby guarantee

Pháp lý

Bảo lãnh ngân hàng có tính chất dự phòng, chỉ được sử dụng khi bên có nghĩa vụ chính không thực hiện đúng cam kết thanh toán.

Bảo lãnh dự thầu ngân hàng

Bank Bid Bond Guarantee

Pháp lý

Cam kết ngân hàng bồi thường cho bên mời thầu nếu nhà thầu từ chối ký hợp đồng sau khi trúng thầu.

Bảo lãnh hoàn trả tiền ứng trước

Advance Payment Guarantee

Pháp lý

Là bảo lãnh cam kết hoàn trả khoản tiền ứng trước mà chủ đầu tư đã thanh toán cho nhà thầu nếu nhà thầu không thực hiện nghĩa vụ. Đây là điều kiện bắt buộc khi giải ngân ứng trước trong hợp đồng xây dựng.

Bảo lãnh không hủy ngang vs Bảo lãnh có thể hủy

Irrevocable guarantee vs Revocable guarantee

Pháp lý

So sánh hai hình thức bảo lãnh theo khả năng rút lại cam kết bảo lãnh của ngân hàng bảo lãnh.