Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 5019 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 32/168 · 5019 thuật ngữ

Gia hạn nợ theo quy định pháp lý ngân hàng

Debt extension under banking law

Pháp lý

Việc ngân hàng chấp thuận kéo dài thời hạn trả nợ thông qua thỏa thuận sửa đổi hợp đồng tín dụng theo Điều 423 BLDS 2015.

Gia hạn nợ vay pháp lý

Loan Extension Legal

Pháp lý

Thỏa thuận bằng văn bản giữa ngân hàng và khách hàng về việc kéo dài thời hạn trả nợ khi khoản vay đến hạn.

Gia hạn nợ vs Cơ cấu lại nợ

Debt Extension vs Debt Restructuring

Pháp lý

Phân biệt giữa việc chỉ kéo dài thời hạn trả nợ và việc điều chỉnh toàn diện các điều khoản tín dụng.

Gia hạn nợ vs Cơ cấu nợ

Debt Extension vs Debt Restructuring

Pháp lý

Phân biệt giữa gia hạn kỳ hạn trả nợ đơn thuần với cơ cấu lại nợ toàn diện về gốc, lãi, kỳ hạn và biện pháp bảo đảm trong nghiệp vụ ngân hàng.

Gian dối trong giao dịch tín dụng

Fraud in Credit Transaction

Pháp lý

Hành vi cố ý cung cấp thông tin sai sự thật, giả mạo hồ sơ để được cấp tín dụng gây thiệt hại cho ngân hàng và có thể bị truy cứu hình sự.

Gian lận ngân hàng hình sự

Criminal banking fraud

Pháp lý

Hành vi cố ý lừa đảo, chiếm đoạt tài sản thông qua các giao dịch ngân hàng giả mạo, bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo Bộ luật Hình sự Việt Nam với mức phạt tù nghiêm trọng.

Gian lận séc ngân hàng

Bank Check Fraud

Pháp lý

Hành vi sửa chữa, làm giả, sử dụng séc giả mạo hoặc bị từ chối thanh toán nhằm chiếm đoạt tài sản, có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo Bộ luật Hình sự.

Gian lận thẻ tín dụng xử lý pháp luật

Credit Card Fraud Legal Handling

Pháp lý

Quy trình tố tụng hình sự và dân sự áp dụng cho hành vi sử dụng trái phép thẻ tín dụng, đánh cắp thông tin thẻ theo Bộ luật Hình sự.

Gian lận tài sản bảo đảm

Collateral fraud

Pháp lý

Hành vi lừa dối, che giấu hoặc tạo dựng tài sản bảo đảm sai sự thật nhằm chiếm đoạt tiền vay từ tổ chức tín dụng.

Gian lận tín dụng ngân hàng

Banking Credit Fraud

Pháp lý

Hành vi cố ý cung cấp thông tin sai lệch, làm giả hồ sơ để được cấp tín dụng, bảo lãnh ngân hàng, có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

Gian lận tín dụng ngân hàng hình sự

Banking credit fraud as criminal offense

Pháp lý

Hành vi cố ý gian dối về tình hình tài chính, mục đích sử dụng vốn để được cấp tín dụng, gây thiệt hại cho ngân hàng, cấu thành tội phạm theo quy định BLHS.

Gian lận tín dụng ngân hàng pháp lý

Credit fraud legal aspects

Pháp lý

Hành vi cố ý cung cấp thông tin sai lệch, giả mạo hồ sơ để được cấp tín dụng, có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo Bộ luật Hình sự 2015.

Gian lận tín dụng ngân hàng theo pháp luật

Bank Credit Fraud Under Law

Pháp lý

Hành vi cố ý khai man thông tin tài sản, thu nhập hoặc mục đích vay vốn nhằm chiếm đoạt tiền của tổ chức tín dụng, có thể bị xử lý hình sự về tội lừa đảo.

Gian lận tín dụng ngân hàng xử lý hình sự

Bank Credit Fraud - Criminal Liability

Pháp lý

Là hành vi cố ý cung cấp thông tin sai lệch hoặc che giấu thông tin để được cấp tín dụng, có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo Bộ luật Hình sự.

Gian lận tín dụng pháp lý

Credit Fraud Legal Framework

Pháp lý

Hành vi cố ý cung cấp thông tin sai lệch để được cấp tín dụng, có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo Điều 174 Bộ luật Hình sự về tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản.

Gian lận tín dụng theo luật hình sự ngân hàng

Credit fraud under criminal law at bank

Pháp lý

Hành vi gian lận trong hoạt động tín dụng bị truy cứu theo Điều 209 Bộ luật Hình sự 2015 về tội vi phạm quy định cho vay.

Gian lận tín dụng trong hoạt động ngân hàng

Credit Fraud in Banking Operations

Pháp lý

Hành vi gian dối trong hồ sơ vay vốn như khai khống tài sản, giả mạo chứng từ để được cấp tín dụng trái quy định.

Gian lận tín dụng xử lý pháp luật

Credit Fraud and Legal Sanctions

Pháp lý

Hành vi cố ý cung cấp thông tin sai, tài sản bảo đảm không có thật để vay vốn; bị xử lý dân sự, hành chính hoặc hình sự.

Giao dịch bảo đảm bằng tài sản tương lai

Security Over Future Assets

Pháp lý

Thế chấp hoặc cầm cố tài sản hình thành trong tương lai như hàng hóa dở dang, được pháp luật Việt Nam thừa nhận theo Điều 318 Bộ luật Dân sự 2015.

Giao dịch bảo đảm bị hủy bỏ theo pháp luật

Avoided security transaction

Pháp lý

Giao dịch bảo đảm bị Tòa án tuyên hủy bỏ khi có vi phạm nghiêm trọng pháp luật, khiến các bên phải khôi phục tình trạng ban đầu.

Giao dịch bảo đảm không đăng ký ngân hàng

Unregistered security transaction in banking

Pháp lý

Giao dịch bảo đảm không thực hiện đăng ký theo quy định pháp luật, ảnh hưởng đến tính đối kháng và quyền ưu tiên thanh toán của ngân hàng.

Giao dịch bảo đảm vô hiệu do gian dối ngân hàng

Void security transaction due to fraud in banking

Pháp lý

Giao dịch bảo đảm bị tuyên vô hiệu khi một bên cố ý che giấu hoặc cung cấp thông tin sai lệch để ký kết hợp đồng theo điều 130 BLDS.

Giao dịch bảo đảm vô hiệu do vi phạm pháp luật

Void Security Transaction Due to Legal Violation

Pháp lý

Giao dịch bảo đảm bị tuyên vô hiệu khi vi phạm điều cấm pháp luật, trái đạo đức xã hội hoặc liên quan đến hành vi gian dối của các bên.

Giao dịch bảo đảm vô hiệu ngân hàng

Void collateral transactions in banking

Pháp lý

Giao dịch thế chấp, cầm cố bị vô hiệu khi vi phạm hình thức, nội dung hoặc bị pháp luật cấm, kéo theo hệ quả pháp lý về nghĩa vụ trả nợ.

Giao dịch bảo đảm vô hiệu pháp lý ngân hàng

Invalid Security Transaction in Banking

Pháp lý

Giao dịch bảo đảm bị vô hiệu theo Điều 125 BLDS 2015 khi vi phạm điều cấm pháp luật, trái đạo đức xã hội hoặc có dối lừa.

Giao dịch bất thường cần báo cáo pháp lý

Unusual Transaction Reporting Obligation

Pháp lý

Giao dịch có giá trị lớn, tần suất bất thường hoặc có dấu hiệu bất minh mà ngân hàng phải phát hiện và báo cáo cơ quan phòng chống rửa tiền. Báo cáo kịp thời giúp ngăn chặn tội phạm tài chính.

Giao dịch dân sự giả tạo ngân hàng

Sham Civil Transaction in Banking

Pháp lý

Là giao dịch được các bên xác lập nhằm che giấu một giao dịch khác hoặc với mục đích trốn thuế, rửa tiền, chuyển giá, không có ý chí thực sự. Giao dịch giả tạo bị tuyên vô hiệu, giao dịch bị che giấu sẽ được xác định hiệu lực.

Giao dịch dân sự giả tạo pháp lý ngân hàng

Sham Civil Transaction in Banking

Pháp lý

Giao dịch được lập ra chỉ để che giấu một giao dịch khác hoặc trốn tránh nghĩa vụ pháp lý, bị Tòa án tuyên vô hiệu theo Điều 124 BLDS 2015.

Giao dịch dân sự giả tạo trong ngân hàng

Sham Civil Transactions in Banking

Pháp lý

Giao dịch ngân hàng được lập nhằm che giấu giao dịch khác hoặc trốn tránh nghĩa vụ pháp lý, bị Tòa án tuyên vô hiệu theo Điều 124 Bộ luật Dân sự.

Giao dịch dân sự giả tạo trong tín dụng

Fictitious Civil Transaction in Credit

Pháp lý

Giao dịch tín dụng được lập ra chỉ mang tính hình thức để che giấu mục đích khác hoặc đối phó cơ quan quản lý, bị Tòa án tuyên vô hiệu theo Điều 124 Bộ luật Dân sự 2015.