Thuật ngữ: Pháp lý
Hiển thị 5197 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.
Trang 40/174 · 5197 thuật ngữ
Giấy nhận nợ ngân hàng
Bank debt acknowledgment receipt
Văn bản khách hàng ghi nhận nghĩa vụ trả nợ cho ngân hàng, có giá trị pháp lý làm chứng cứ trong tranh chấp tín dụng tại Tòa án.
Giấy phép con ngân hàng
Banking Sub-License
Giấy phép do NHNN cấp cho phép ngân hàng thực hiện các hoạt động kinh doanh cụ thể ngoài phạm vi giấy phép chính.
Giấy phép con ngân hàng pháp lý
Banking Sub-license (Legal)
Giấy phép do NHNN cấp cho ngân hàng để triển khai các hoạt động kinh doanh cụ thể như ngân hàng điện tử, ví điện tử, cho vay ngang hàng thuộc thẩm quyền.
Giấy phép hoạt động chi nhánh ngân hàng
Bank Branch Operating License
Giấy phép do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp cho chi nhánh ngân hàng để hoạt động kinh doanh tại địa phương.
Giấy phép hoạt động chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Operating license for foreign bank branch
Giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp cho chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam, theo quy định pháp luật về tổ chức tín dụng.
Giấy phép hoạt động ngoại hối
Foreign Exchange Operating License
Giấy phép do NHNN cấp cho tổ chức tín dụng được phép kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối theo Pháp lệnh Ngoại hối 2005 và các thông tư hướng dẫn.
Giấy phép hoạt động ngoại hối ngân hàng
Bank Foreign Exchange Operating License
Giấy phép do NHNN cấp cho tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại hối trên thị trường Việt Nam, bao gồm mua bán ngoại tệ, chuyển tiền quốc tế và các dịch vụ liên quan.
Giấy phép hoạt động ngân hàng pháp lý
Banking operating license
Văn bản do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp, cho phép tổ chức được thành lập và hoạt động hợp pháp trong lĩnh vực ngân hàng thương mại.
Giấy phép hoạt động ngân hàng theo pháp luật
Banking license under Vietnamese law
Văn bản do NHNN cấp cho tổ chức tín dụng được phép thực hiện các hoạt động ngân hàng theo Luật Các TCTD 2024.
Giấy phép thành lập ngân hàng pháp lý
Legal bank establishment license
Giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp để thành lập ngân hàng thương mại, công ty tài chính theo Luật Các tổ chức tín dụng.
Giấy phép thành lập ngân hàng thương mại
Commercial Bank Establishment License
Giấy phép do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp theo Luật Các tổ chức tín dụng, là điều kiện tiên quyết để hoạt động ngân hàng.
Giấy phép thành lập ngân hàng thương mại cổ phần
Establishment License for Joint Stock Commercial Bank
Giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp cho phép thành lập và hoạt động ngân hàng thương mại cổ phần tại Việt Nam.
Giấy phép thành lập ngân hàng điều kiện
Banking license establishment conditions
Các điều kiện pháp lý về vốn pháp định, cơ cấu cổ đông, phương án kinh doanh để được cấp Giấy phép thành lập ngân hàng thương mại.
Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng
Banking establishment and operating license
Giấy phép do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp cho tổ chức đủ điều kiện thành lập và hoạt động ngân hàng theo Luật các TCTD.
Giấy ủy quyền giao dịch ngân hàng
Bank Transaction Authorization Letter
Giấy ủy quyền giao dịch ngân hàng cần ghi rõ phạm vi, thời hạn ủy quyền và phải còn hiệu lực tại thời điểm giao dịch.
Giấy ủy quyền giao dịch ngân hàng pháp lý
Power of Attorney for Banking Transactions
Văn bản ủy quyền hợp pháp giúp cá nhân/tổ chức khác thực hiện giao dịch ngân hàng thay mặt người ủy quyền theo quy định Bộ luật Dân sự.
Giấy ủy quyền giao dịch tại ngân hàng
Power of Attorney for Banking Transactions
Văn bản ủy quyền hợp pháp để cá nhân/tổ chức khác thực hiện giao dịch thay, phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định.
Giấy ủy quyền ngân hàng pháp lý
Power of Attorney in Banking
Văn bản ủy quyền cho cá nhân/tổ chức khác thực hiện giao dịch ngân hàng thay mặt người ủy quyền, phải tuân thủ Bộ luật Dân sự 2015.
Giấy ủy quyền rút tiền ngân hàng
Cash withdrawal power of attorney
Văn bản ủy quyền hợp pháp cho phép người được ủy quyền thực hiện rút tiền mặt tại quầy ngân hàng thay mặt chủ tài khoản.
Giấy ủy quyền rút tiền tài khoản ngân hàng
Cash withdrawal power of attorney at bank
Văn bản chủ tài khoản ủy quyền cho người khác rút tiền từ tài khoản ngân hàng của mình theo phạm vi và thời hạn xác định.
Giới hạn chi trả bảo hiểm tiền gửi
Deposit Insurance Payout Limit
Theo Luật Bảo hiểm tiền gửi, mức chi trả tối đa cho mỗi người gửi tiền tại một tổ chức tín dụng hiện là 125 triệu đồng.
Giới hạn cho vay pháp luật ngân hàng
Legal Lending Limits for Banks
Quy định về tỷ lệ cho vay tối đa đối với một khách hàng, người có liên quan, ngành nghề theo Thông tư 39/2016/TT-NHNN của Ngân hàng Nhà nước.
Giới hạn cho vay pháp lý ngân hàng
Legal lending limits in banking
Mức cho vay tối đa mà tổ chức tín dụng được phép cấp cho một khách hàng hoặc nhóm khách hàng theo quy định của NHNN về giới hạn tín dụng.
Giới hạn cấp tín dụng một khách hàng pháp luật
Legal Single-Borrower Credit Limit
Mức dư nợ tối đa mà một ngân hàng được phép cấp cho một khách hàng hoặc nhóm khách hàng liên quan theo quy định an toàn hoạt động ngân hàng.
Giới hạn cấp tín dụng pháp lý
Legal Lending Limits
Giới hạn tối đa về tỷ lệ cấp tín dụng trên vốn tự có hoặc trên một khách hàng theo quy định tại Thông tư 22/2023 của NHNN nhằm kiểm soát rủi ro tập trung.
Giới hạn cấp tín dụng pháp lý ngân hàng
Legal credit concentration limits
Mức giới hạn tối đa về tỷ lệ cấp tín dụng đối với một khách hàng, ngành nghề hoặc loại hình cho vay theo quy định tại Thông tư hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
Giới hạn cấp tín dụng quy định NHNN
Credit Lending Limits SBV Regulations
NHNN quy định giới hạn cấp tín dụng đối với một khách hàng và người có liên quan nhằm kiểm soát rủi ro tập trung tín dụng.
Giới hạn cấp tín dụng theo pháp luật
Legal Lending Limit
Mức dư nợ tối đa mà một tổ chức tín dụng được phép cấp cho một khách hàng hoặc nhóm khách hàng theo quy định của NHNN nhằm kiểm soát rủi ro tập trung.
Giới hạn cấp tín dụng theo pháp luật ngân hàng
Legal Credit Limits in Banking
Mức giới hạn cấp tín dụng mà ngân hàng phải tuân thủ theo quy định của NHNN về tỷ lệ dư nợ trên vốn và hạn mức cho vay.
Giới hạn cấp tín dụng theo quy định pháp luật
Legal credit concentration limits
Quy định về tỷ lệ cấp tín dụng tối đa cho một khách hàng, nhóm khách hàng liên quan theo Thông tư của NHNN.