Thuật ngữ: Pháp lý
Hiển thị 5197 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.
Trang 42/174 · 5197 thuật ngữ
Hiệu lực hợp đồng tín dụng pháp lý
Legal Validity of Credit Contract
Điều kiện để hợp đồng tín dụng có giá trị ràng buộc pháp lý giữa các bên theo quy định Bộ luật Dân sự và luật ngân hàng.
Hiệu lực pháp lý của thư bảo lãnh
Legal validity of letter of guarantee
Hiệu lực pháp lý của thư bảo lãnh phụ thuộc vào loại bảo lãnh vô điều kiện hay có điều kiện theo URDG 758 hoặc ISP98.
Hiệu lực thi hành bản án dân sự
Enforceability of Civil Judgment
Khả năng bản án dân sự về tranh chấp tín dụng ngân hàng được cơ quan thi hành án dân sự thực thi theo luật định.
Hiệu lực thế chấp tài sản ngân hàng
Validity of bank mortgage
Điều kiện để hợp đồng thế chấp phát sinh hiệu lực pháp luật gồm công chứng, đăng ký giao dịch bảo đảm và bàn giao tài sản (nếu có).
Hiệu lực tạm thời quyết định tố tụng ngân hàng
Provisional Effect of Procedural Decisions
Là hiệu lực pháp lý của quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời trong tố tụng ngân hàng kể từ thời điểm ban hành.
Hiệu lực xác lập quyền sở hữu tài sản
Effectiveness of ownership establishment
Thời điểm quyền sở hữu tài sản được pháp luật công nhận, là cơ sở pháp lý để thực hiện các giao dịch bảo đảm tại ngân hàng.
Hoàn trả chuyển tiền nhầm theo pháp luật
Refund of Mistaken Bank Transfers under Law
Theo Thông tư 17/2016/TT-NHNN, ngân hàng nhận tiền chuyển nhầm phải thông báo cho khách hàng và có biện pháp xử lý hoàn trả trong thời hạn tối đa 5 ngày làm việc.
Hoàn trả giao dịch ngân hàng
Bank Transaction Reversal
Việc ngân hàng hủy và hoàn lại số tiền trong giao dịch lỗi, giao dịch gian lận hoặc giao dịch thực hiện sai quy định pháp luật.
Hoàn trả khoản bảo lãnh đã thanh toán
Reimbursement of Paid Guarantee
Là quyền của ngân hàng đòi bên được bảo lãnh hoàn trả khoản tiền đã thanh toán cho bên thụ hưởng theo thỏa thuận bảo lãnh và quy định pháp luật.
Hoàn trả khoản thu hồi nợ nhầm đối tượng
Refund of Mistakenly Recovered Debt
Ngân hàng có nghĩa vụ hoàn trả khoản tiền đã thu hồi nhầm từ người không phải con nợ, kèm theo lãi suất theo quy định pháp luật.
Hoàn trả khoản vay do vô hiệu hợp đồng
Loan Refund Due to Contract Invalidity
Khi hợp đồng tín dụng vô hiệu, các bên hoàn trả cho nhau những gì đã nhận, ngân hàng trả lại tài sản bảo đảm.
Hoàn trả nghĩa vụ bảo lãnh pháp lý
Reimbursement of Guarantee Obligation
Nghĩa vụ của bên được bảo lãnh hoàn trả cho ngân hàng khoản tiền đã thanh toán thay theo thư bảo lãnh.
Hoàn trả phí dịch vụ ngân hàng pháp lý
Legal Bank Fee Refund
Quy định pháp lý về việc ngân hàng hoàn trả các khoản phí dịch vụ đã thu khi không cung cấp dịch vụ hoặc vi phạm hợp đồng.
Hoàn trả tiền bảo lãnh đã thanh toán nhầm
Refund of Mistaken Guarantee Payment
Là quyền và nghĩa vụ của ngân hàng trong việc yêu cầu hoặc thực hiện hoàn trả khoản tiền đã thanh toán bảo lãnh do nhầm lẫn hoặc gian dối.
Hoàn trả tiền gửi khi ngân hàng phá sản
Deposit Refund upon Bank Bankruptcy
Quy trình chi trả tiền gửi cho người gửi tiền theo quy định pháp luật phá sản và mức bảo hiểm tiền gửi của DIV.
Hoàn trả tiền gửi nhầm theo pháp lý
Legal Refund of Mistakenly Deposited Funds
Quy trình pháp lý ngân hàng hoàn trả khoản tiền gửi nhầm tài khoản, dựa trên yêu cầu của người gửi đúng hoặc quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Hoàn trả tiền gửi theo quyết định tòa án
Refund of Deposits by Court Order
Ngân hàng phải hoàn trả tiền gửi cho khách hàng khi có quyết định có hiệu lực pháp luật từ tòa án về việc chấm dứt hợp đồng gửi tiền.
Hoàn trả tài sản bảo đảm
Return of collateral
Sau khi khách hàng hoàn thành toàn bộ nghĩa vụ tín dụng, ngân hàng có nghĩa vụ hoàn trả tài sản bảo đảm và hỗ trợ xóa đăng ký thế chấp theo quy định pháp luật.
Hoãn thi hành án nợ ngân hàng
Postponement of Bank Debt Judgment Enforcement
Là thủ tục cho phép người phải thi hành án xin tạm hoãn việc thi hành bản án dân sự liên quan đến khoản nợ ngân hàng theo Điều 48 Luật Thi hành án dân sự 2008 (sửa đổi). Điều kiện hoãn gồm có lý do chính đáng và đảm bảo quyền lợi của người được thi hành án.
Hoãn thi hành án tín dụng
Stay of credit judgment enforcement
Quyết định tạm dừng việc thi hành bản án tín dụng theo yêu cầu của đương sự, thường do có kháng cáo, kháng nghị hoặc phát hiện tình tiết mới.
Hoạt động ngân hàng không có giấy phép pháp lý
Unlicensed Banking Operations Legal Aspect
Hành vi tổ chức hoạt động huy động vốn, cho vay, nhận tiền gửi mà không có giấy phép của NHNN, bị xử phạt hành chính nặng hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.
Hoạt động ngân hàng không phép
Unauthorized banking activity
Hành vi nhận tiền gửi, cấp tín dụng hoặc cung cấp dịch vụ thanh toán mà không có giấy phép của Ngân hàng Nhà nước, vi phạm Luật Các tổ chức tín dụng.
Hoạt động ngân hàng không phép xử phạt
Unauthorized Banking Activities Penalties
Xử phạt tổ chức, cá nhân kinh doanh tiền tệ, ngân hàng khi chưa được NHNN cấp giấy phép, mức phạt lên tới hàng tỷ đồng theo Nghị định 88/2019/NĐ-CP.
Hoạt động ngân hàng số khung pháp lý
Digital banking legal framework
Hệ thống văn bản pháp luật quy định về hoạt động ngân hàng trực tuyến, ví điện tử, định danh khách hàng điện tử theo Nghị định và Thông tư NHNN.
Hành lang pháp lý tài chính số
Digital Finance Legal Framework
Tập hợp các quy định pháp luật điều chỉnh hoạt động tài chính số gồm ngân hàng số, ví điện tử, tiền ảo. Khung pháp lý này đang được NHNN hoàn thiện theo Chiến lược tài chính toàn diện quốc gia.
Hành vi bị cấm trong hoạt động ngân hàng
Prohibited acts in banking operations
Các hành vi mà tổ chức tín dụng và cá nhân liên quan không được thực hiện theo quy định pháp luật ngân hàng Việt Nam.
Hành vi bị cấm trong hoạt động ngân hàng pháp lý
Prohibited acts in banking operations under law
Các hành vi bị cấm tại Điều 6 Luật Các TCTD 2024 như cho vay không có bảo đảm vượt quá giới hạn, ép buộc khách hàng.
Hành vi bị cấm trong hoạt động tín dụng
Prohibited Acts in Credit Activities
Các hành vi vi phạm quy định tại Điều 19 Luật Các tổ chức tín dụng 2024 như cho vay vượt giới hạn, ép buộc mua bảo hiểm, thu lãi ngoài.
Hành vi bị cấm trong hoạt động tín dụng ngân hàng
Prohibited Acts in Banking Credit Activities
Các hành vi bị pháp luật nghiêm cấm trong hoạt động tín dụng như cho vay không có bảo đảm vượt quá giới hạn, cấp tín dụng cho người liên quan trái quy định.
Hành vi bị cấm trong ngân hàng
Prohibited Acts in Banking
Là các hành vi pháp luật nghiêm cấm như cạnh tranh không lành mạnh, lừa đảo chiếm đoạt tài sản, rửa tiền trong hoạt động ngân hàng.