Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 5205 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 50/174 · 5205 thuật ngữ

Hợp đồng chuyển nhượng khoản nợ

Debt Assignment Contract

Pháp lý

Văn bản pháp lý ghi nhận việc chuyển giao toàn bộ quyền và nghĩa vụ của khoản tín dụng giữa bên chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng.

Hợp đồng chuyển nhượng nợ theo Bộ luật Dân sự

Debt assignment contract under Civil Code

Pháp lý

Hợp đồng chuyển giao quyền đòi nợ giữa chủ nợ cũ và chủ nợ mới theo quy định tại Điều 313-320 Bộ luật Dân sự 2015.

Hợp đồng cung ứng dịch vụ ngân hàng

Banking service supply contract

Pháp lý

Là hợp đồng giữa ngân hàng và khách hàng về cung cấp các dịch vụ như thanh toán, thẻ, bảo quản tài sản, có thể ký theo mẫu hoặc thỏa thuận riêng.

Hợp đồng công chứng thế chấp ngân hàng

Notarized mortgage contract with bank

Pháp lý

Hợp đồng thế chấp được công chứng tại tổ chức hành nghề công chứng để đảm bảo tính hợp pháp và hiệu lực đối kháng với bên thứ ba.

Hợp đồng cầm cố chứng khoán niêm yết

Pledge Contract for Listed Securities

Pháp lý

Hợp đồng cầm cố cổ phiếu niêm yết làm tài sản bảo đảm, đăng ký tại Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam theo Nghị định 39/2009 và Luật Chứng khoán 2019.

Hợp đồng cầm cố chứng khoán niêm yết ngân hàng

Pledge Agreement on Listed Securities at Bank

Pháp lý

Hợp đồng cầm cố cổ phiếu, trái phiếu niêm yết trên sàn chứng khoán làm tài sản bảo đảm cho khoản vay ngân hàng theo quy định tại Điều 295 Bộ luật Dân sự 2015 và pháp luật chứng khoán.

Hợp đồng cầm cố chứng từ

Pledge Contract of Documents

Pháp lý

Cầm cố giấy tờ có giá (sổ tiết kiệm, tín phiếu, kỳ phiếu) là biện pháp bảo đảm phổ biến, trong đó ngân hàng giữ chứng từ gốc để bảo đảm nghĩa vụ trả nợ.

Hợp đồng cầm cố giấy tờ có giá ngân hàng

Pledge Contract on Negotiable Instruments

Pháp lý

Cầm cố giấy tờ có giá tại ngân hàng bao gồm cầm cố sổ tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, được thực hiện theo quy định tại Điều 325 Bộ luật Dân sự 2015.

Hợp đồng cầm cố khoản phải thu ngân hàng

Assignment of receivables pledge contract

Pháp lý

Thỏa thuận cầm cố quyền đòi nợ của khách hàng với đối tác để bảo đảm khoản vay ngân hàng, phổ biến trong cho vay doanh nghiệp.

Hợp đồng cầm cố theo Bộ luật Dân sự

Pledge Contract under Civil Code

Pháp lý

Hợp đồng cầm cố tài sản để bảo đảm nghĩa vụ dân sự phải tuân thủ hình thức và điều kiện có hiệu lực theo Điều 309 Bộ luật Dân sự 2015.

Hợp đồng cầm cố tài khoản tiền gửi

Pledge Agreement for Deposit Account

Pháp lý

Thỏa thuận pháp lý trong đó chủ tài khoản cầm cố tài khoản tiền gửi tại ngân hàng để bảo đảm nghĩa vụ tín dụng theo Điều 320 Bộ luật Dân sự.

Hợp đồng cầm cố tài sản bảo đảm pháp lý

Pledge Agreement over Collateral

Pháp lý

Hợp đồng cầm cố là thỏa thuận bảo đảm thực hiện nghĩa vụ nợ, theo đó bên cầm cố giao tài sản cho ngân hàng giữ trong suốt thời hạn cam kết.

Hợp đồng cầm cố tài sản ngân hàng pháp lý

Pledge Contract in Banking Law

Pháp lý

Văn bản thỏa thuận giữa bên cầm cố và bên nhận cầm cố (ngân hàng) về việc dùng tài sản làm bảo đảm cho nghĩa vụ trả nợ. Hợp đồng phải được lập thành văn bản và tuân thủ các điều kiện pháp lý về bảo đảm.

Hợp đồng cầm cố tài sản trong giao dịch tín dụng

Pledge Contract in Credit Transactions

Pháp lý

Giao dịch bảo đảm theo Điều 333 Bộ luật Dân sự 2015, trong đó bên bảo đảm giao tài sản cho bên nhận bảo đảm giữ trong thời gian cầm cố.

Hợp đồng cầm cố tài sản tại ngân hàng

Pledge Contract at Bank

Pháp lý

Hợp đồng bảo đảm theo đó khách hàng giao tài sản cho ngân hàng giữ để bảo đảm nghĩa vụ trả nợ.

Hợp đồng cầm cố động sản pháp lý

Movable property pledge contract

Pháp lý

Hợp đồng cầm cố động sản pháp lý là thỏa thuận bảo đảm theo Bộ luật Dân sự 2015, trong đó tài sản động sản được chuyển giao cho bên nhận cầm cố.

Hợp đồng dân sự vô hiệu ngân hàng

Void civil contract in banking

Pháp lý

Hợp đồng giữa ngân hàng và khách hàng bị tuyên vô hiệu khi không đảm bảo điều kiện hợp pháp về chủ thể, nội dung, hình thức theo quy định pháp luật.

Hợp đồng dịch vụ ngân hàng khung pháp lý

Banking service contract legal framework

Pháp lý

Hợp đồng cung cấp dịch vụ thanh toán, thẻ, chuyển tiền giữa ngân hàng và khách hàng, điều chỉnh bởi Bộ luật Dân sự và các thông tư hướng dẫn của NHNN.

Hợp đồng dịch vụ thanh toán ngân hàng

Bank Payment Service Agreement

Pháp lý

Hợp đồng giữa ngân hàng và khách hàng về cung cấp dịch vụ thanh toán qua tài khoản theo Pháp lệnh về thanh toán và Thông tư 17/2014/TT-NHNN.

Hợp đồng hợp tác kinh doanh ngân hàng

Joint venture contract in banking

Pháp lý

Là thỏa thuận giữa ngân hàng với đối tác để cùng triển khai sản phẩm tài chính, phân chia lợi nhuận và rủi ro phải phù hợp với quy định NHNN.

Hợp đồng hợp tác đòi nợ ngân hàng

Debt Collection Partnership Agreement Banking

Pháp lý

Thỏa thuận pháp lý giữa ngân hàng với công ty đòi nợ thuê về quyền và nghĩa vụ trong hoạt động thu hồi nợ, có điều khoản tuân thủ pháp luật bảo vệ quyền lợi con nợ.

Hợp đồng khung tín dụng

Master credit agreement

Pháp lý

Hợp đồng tổng thể quy định các điều khoản chung cho nhiều giao dịch tín dụng trong tương lai giữa ngân hàng và khách hàng.

Hợp đồng khung tín dụng Framework Agreement

Framework Credit Agreement

Pháp lý

Thỏa thuận khung thiết lập nguyên tắc chung cho các giao dịch tín dụng cụ thể giữa ngân hàng và khách hàng trong một thời hạn nhất định.

Hợp đồng khung tín dụng ngân hàng

Bank Master Credit Agreement

Pháp lý

Thỏa thuận tổng thể giữa ngân hàng và khách hàng lớn về các nguyên tắc cho vay, bảo đảm, thanh toán cho nhiều giao dịch cụ thể.

Hợp đồng khung tín dụng pháp lý

Master credit agreement

Pháp lý

Hợp đồng khung tín dụng là thỏa thuận tổng thể giữa ngân hàng và khách hàng về các điều kiện cấp tín dụng, làm cơ sở cho các hợp đồng tín dụng cụ thể sau này.

Hợp đồng khung tín dụng pháp lý ngân hàng

Master credit agreement

Pháp lý

Thỏa thuận khung pháp lý giữa ngân hàng và khách hàng quy định các điều kiện chung cho nhiều hợp đồng tín dụng cụ thể phát sinh sau này.

Hợp đồng ký quỹ

Escrow Agreement

Pháp lý

Là thỏa thuận ba bên trong đó ngân hàng giữ tiền hoặc tài sản để bảo đảm nghĩa vụ, chỉ phát hành khi điều kiện được thỏa mãn.

Hợp đồng liên doanh tín dụng

Credit Syndication Agreement

Pháp lý

Hợp đồng giữa nhiều tổ chức tín dụng cùng tham gia cho vay một khoản tín dụng lớn cho một khách hàng.

Hợp đồng liên kết bảo hiểm bancassurance pháp lý

Legal Bancassurance Cooperation Contract

Pháp lý

Thỏa thuận giữa ngân hàng và công ty bảo hiểm trong việc phân phối sản phẩm bảo hiểm qua kênh ngân hàng theo quy định pháp luật hiện hành.

Hợp đồng liên kết bảo hiểm ngân hàng pháp lý

Bancassurance legal partnership contract

Pháp lý

Thỏa thuận pháp lý giữa ngân hàng và công ty bảo hiểm về phân phối sản phẩm bảo hiểm qua kênh ngân hàng, phải tuân thủ quy định về bán chéo.