Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 5177 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 50/173 · 5177 thuật ngữ

Hợp đồng cầm cố tài sản ngân hàng pháp lý

Pledge Contract in Banking Law

Pháp lý

Văn bản thỏa thuận giữa bên cầm cố và bên nhận cầm cố (ngân hàng) về việc dùng tài sản làm bảo đảm cho nghĩa vụ trả nợ. Hợp đồng phải được lập thành văn bản và tuân thủ các điều kiện pháp lý về bảo đảm.

Hợp đồng cầm cố tài sản trong giao dịch tín dụng

Pledge Contract in Credit Transactions

Pháp lý

Giao dịch bảo đảm theo Điều 333 Bộ luật Dân sự 2015, trong đó bên bảo đảm giao tài sản cho bên nhận bảo đảm giữ trong thời gian cầm cố.

Hợp đồng cầm cố tài sản tại ngân hàng

Pledge Contract at Bank

Pháp lý

Hợp đồng bảo đảm theo đó khách hàng giao tài sản cho ngân hàng giữ để bảo đảm nghĩa vụ trả nợ.

Hợp đồng cầm cố động sản pháp lý

Movable property pledge contract

Pháp lý

Hợp đồng cầm cố động sản pháp lý là thỏa thuận bảo đảm theo Bộ luật Dân sự 2015, trong đó tài sản động sản được chuyển giao cho bên nhận cầm cố.

Hợp đồng dân sự vô hiệu ngân hàng

Void civil contract in banking

Pháp lý

Hợp đồng giữa ngân hàng và khách hàng bị tuyên vô hiệu khi không đảm bảo điều kiện hợp pháp về chủ thể, nội dung, hình thức theo quy định pháp luật.

Hợp đồng dịch vụ ngân hàng khung pháp lý

Banking service contract legal framework

Pháp lý

Hợp đồng cung cấp dịch vụ thanh toán, thẻ, chuyển tiền giữa ngân hàng và khách hàng, điều chỉnh bởi Bộ luật Dân sự và các thông tư hướng dẫn của NHNN.

Hợp đồng dịch vụ thanh toán ngân hàng

Bank Payment Service Agreement

Pháp lý

Hợp đồng giữa ngân hàng và khách hàng về cung cấp dịch vụ thanh toán qua tài khoản theo Pháp lệnh về thanh toán và Thông tư 17/2014/TT-NHNN.

Hợp đồng hợp tác kinh doanh ngân hàng

Joint venture contract in banking

Pháp lý

Là thỏa thuận giữa ngân hàng với đối tác để cùng triển khai sản phẩm tài chính, phân chia lợi nhuận và rủi ro phải phù hợp với quy định NHNN.

Hợp đồng hợp tác đòi nợ ngân hàng

Debt Collection Partnership Agreement Banking

Pháp lý

Thỏa thuận pháp lý giữa ngân hàng với công ty đòi nợ thuê về quyền và nghĩa vụ trong hoạt động thu hồi nợ, có điều khoản tuân thủ pháp luật bảo vệ quyền lợi con nợ.

Hợp đồng khung tín dụng

Master credit agreement

Pháp lý

Hợp đồng tổng thể quy định các điều khoản chung cho nhiều giao dịch tín dụng trong tương lai giữa ngân hàng và khách hàng.

Hợp đồng khung tín dụng Framework Agreement

Framework Credit Agreement

Pháp lý

Thỏa thuận khung thiết lập nguyên tắc chung cho các giao dịch tín dụng cụ thể giữa ngân hàng và khách hàng trong một thời hạn nhất định.

Hợp đồng khung tín dụng ngân hàng

Bank Master Credit Agreement

Pháp lý

Thỏa thuận tổng thể giữa ngân hàng và khách hàng lớn về các nguyên tắc cho vay, bảo đảm, thanh toán cho nhiều giao dịch cụ thể.

Hợp đồng khung tín dụng pháp lý

Master credit agreement

Pháp lý

Hợp đồng khung tín dụng là thỏa thuận tổng thể giữa ngân hàng và khách hàng về các điều kiện cấp tín dụng, làm cơ sở cho các hợp đồng tín dụng cụ thể sau này.

Hợp đồng khung tín dụng pháp lý ngân hàng

Master credit agreement

Pháp lý

Thỏa thuận khung pháp lý giữa ngân hàng và khách hàng quy định các điều kiện chung cho nhiều hợp đồng tín dụng cụ thể phát sinh sau này.

Hợp đồng ký quỹ

Escrow Agreement

Pháp lý

Là thỏa thuận ba bên trong đó ngân hàng giữ tiền hoặc tài sản để bảo đảm nghĩa vụ, chỉ phát hành khi điều kiện được thỏa mãn.

Hợp đồng liên doanh tín dụng

Credit Syndication Agreement

Pháp lý

Hợp đồng giữa nhiều tổ chức tín dụng cùng tham gia cho vay một khoản tín dụng lớn cho một khách hàng.

Hợp đồng liên kết bảo hiểm bancassurance pháp lý

Legal Bancassurance Cooperation Contract

Pháp lý

Thỏa thuận giữa ngân hàng và công ty bảo hiểm trong việc phân phối sản phẩm bảo hiểm qua kênh ngân hàng theo quy định pháp luật hiện hành.

Hợp đồng liên kết bảo hiểm ngân hàng pháp lý

Bancassurance legal partnership contract

Pháp lý

Thỏa thuận pháp lý giữa ngân hàng và công ty bảo hiểm về phân phối sản phẩm bảo hiểm qua kênh ngân hàng, phải tuân thủ quy định về bán chéo.

Hợp đồng liên kết bảo lãnh ngân hàng

Bank Joint Guarantee Contract

Pháp lý

Thỏa thuận giữa nhiều ngân hàng cùng bảo lãnh cho một nghĩa vụ tài chính của khách hàng, quy định rõ tỷ lệ trách nhiệm của từng ngân hàng trong liên kết.

Hợp đồng liên kết bảo đảm chéo giữa các ngân hàng

Cross-collateral agreement between banks

Pháp lý

Hợp đồng theo đó tài sản bảo đảm được dùng chung cho nhiều khoản vay tại nhiều tổ chức tín dụng khác nhau.

Hợp đồng liên kết cho vay ngân hàng

Loan Syndication Agreement

Pháp lý

Thỏa thuận giữa nhiều ngân hàng cùng tham gia cấp tín dụng cho một khách hàng, trong đó một ngân hàng đứng đầu (arranger) phân bổ phần vay cho các bên tham gia.

Hợp đồng liên kết chéo giữa các ngân hàng

Cross-linked Contracts Between Banks

Pháp lý

Hợp đồng pháp lý giữa nhiều ngân hàng tạo liên kết nghĩa vụ bảo lãnh hoặc đồng bảo lãnh cho khoản tín dụng chung.

Hợp đồng liên kết giữa các tổ chức tín dụng pháp lý

Inter-bank consortium agreement

Pháp lý

Hợp đồng pháp lý giữa các tổ chức tín dụng trong quan hệ đồng cho vay, liên kết vốn trong xuất khẩu và tín dụng dự án.

Hợp đồng liên kết kinh doanh ngân hàng

Banking business cooperation contracts

Pháp lý

Thỏa thuận giữa ngân hàng với đối tác fintech, tổ chức tài chính để cung cấp sản phẩm dịch vụ ngân hàng theo quy định NHNN.

Hợp đồng liên kết kinh doanh với tổ chức tín dụng

Partnership Agreement with Credit Institution

Pháp lý

Thỏa thuận giữa doanh nghiệp với ngân hàng về phân chia lợi nhuận, huy động vốn hoặc triển khai sản phẩm chung. Pháp lý áp dụng bao gồm Luật Thương mại, Luật Dân sự và pháp luật chuyên ngành ngân hàng.

Hợp đồng liên kết ngân hàng pháp lý

Bank Partnership Contract Legal

Pháp lý

Hợp đồng liên kết giữa các ngân hàng phải tuân thủ quy định về phạm vi hoạt động và được Ngân hàng Nhà nước giám sát.

Hợp đồng liên kết pháp lý giữa các ngân hàng

Interbank legal affiliate agreement

Pháp lý

Thỏa thuận pháp lý giữa các ngân hàng về liên kết hợp tác kinh doanh, phân phối sản phẩm hoặc chia sẻ hạ tầng, tuân thủ pháp luật cạnh tranh.

Hợp đồng liên kết thanh toán POS ngân hàng

POS Payment Partnership Agreement Banking

Pháp lý

Hợp đồng pháp lý giữa ngân hàng với đơn vị chấp nhận thẻ về việc lắp đặt, sử dụng máy POS và phân chia phí dịch vụ thanh toán.

Hợp đồng liên kết độc quyền ngân hàng

Exclusive Dealing Contract with Bank

Pháp lý

Thỏa thuận giữa ngân hàng và đối tác (Bancassurance, đại lý thanh toán) trong đó một bên cam kết chỉ hợp tác với bên kia. Cần đánh giá tác động cạnh tranh theo Luật Cạnh tranh 2018.

Hợp đồng mua bán khoản nợ ngân hàng

Bank Debt Purchase Agreement

Pháp lý

Hợp đồng chuyển giao khoản nợ giữa các tổ chức tín dụng theo quy định tại Nghị định về mua bán nợ của Chính phủ.