Thuật ngữ: Pháp lý
Hiển thị 5205 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.
Trang 57/174 · 5205 thuật ngữ
Hợp đồng vô hiệu
Void Contract
Là hợp đồng không có giá trị pháp lý ngay từ khi giao kết do vi phạm điều kiện có hiệu lực theo Điều 117 Bộ luật Dân sự 2015. Hợp đồng vô hiệu không làm phát sinh quyền và nghĩa vụ giữa các bên.
Hợp đồng điều chỉnh lãi suất
Interest rate adjustment contract
Phụ lục hoặc thỏa thuận sửa đổi mức lãi suất cho vay trong suốt thời hạn hợp đồng tín dụng, phải tuân thủ nguyên tắc tự thỏa thuận và giới hạn pháp luật.
Hợp đồng điện tử giao dịch ngân hàng pháp lý
Electronic Banking Contract
Hợp đồng được ký kết dưới dạng dữ liệu điện tử giữa ngân hàng và khách hàng, có giá trị pháp lý theo Luật Giao dịch điện tử và Luật Các tổ chức tín dụng.
Hợp đồng điện tử ngân hàng
Electronic Banking Contract
Giao dịch dân sự lập qua phương tiện điện tử giữa khách hàng và ngân hàng, có giá trị pháp lý ngang hợp đồng giấy theo Luật Giao dịch điện tử.
Hợp đồng điện tử ngân hàng Việt Nam
Electronic Banking Contract in Vietnam
Hợp đồng ký kết qua phương tiện điện tử có giá trị pháp lý theo Luật Giao dịch điện tử 2023 và phải đáp ứng yêu cầu về hình thức.
Hợp đồng điện tử ngân hàng pháp lý
Electronic contract in banking law
Hợp đồng tín dụng, bảo lãnh, thế chấp được ký kết dưới dạng điện tử có giá trị pháp lý theo Luật Giao dịch điện tử 2005 và các quy định của NHNN.
Hợp đồng điện tử trong giao dịch ngân hàng
Electronic contract in banking
Hợp đồng ký kết dưới dạng thông điệp dữ liệu điện tử có giá trị pháp lý theo Luật Giao dịch điện tử 2005 và Nghị định 130/2018/NĐ-CP.
Hợp đồng điện tử trong hoạt động tín dụng ngân hàng
Electronic Contracts in Banking Credit Activities
Hợp đồng tín dụng được ký kết bằng phương tiện điện tử, có giá trị pháp lý khi đáp ứng điều kiện của Luật Giao dịch điện tử về tính toàn vẹn và xác thực.
Hợp đồng điện tử trong ngân hàng
Electronic Contract in Banking
Hợp đồng tín dụng, bảo lãnh ký kết bằng phương tiện điện tử có giá trị pháp lý theo Luật Giao dịch điện tử và các quy định NHNN.
Hợp đồng điện tử trong ngân hàng pháp lý
Electronic Contracts in Banking Legal
Giao dịch tín dụng ký kết bằng phương tiện điện tử có giá trị pháp lý theo Luật Giao dịch điện tử 2022 và Điều 119 Bộ luật Dân sự 2015.
Hợp đồng đại lý bảo hiểm qua ngân hàng
Insurance Agency Contract via Bank
Hợp đồng giữa ngân hàng và công ty bảo hiểm để ngân hàng phân phối sản phẩm bảo hiểm qua kênh ngân hàng (Bancassurance).
Hợp đồng đại lý chi trả kiều hối
Remittance agent agreement
Hợp đồng ngân hàng ủy quyền cho đại lý chi trả tiền kiều hối cho người thụ hưởng, tuân thủ quy định NHNN về ngoại hối.
Hợp đồng đại lý cho vay
Loan Agency Agreement
Hợp đồng giữa ngân hàng với tổ chức, cá nhân làm đại lý để giới thiệu và thực hiện các thủ tục cho vay thay mặt ngân hàng.
Hợp đồng đại lý ngân hàng
Bank Agent Agreement
Hợp đồng ủy quyền cho tổ chức/cá nhân làm đại lý cung cấp một số dịch vụ ngân hàng theo quy định của NHNN.
Hợp đồng đại lý ngân hàng pháp lý
Legal bank agency contract
Hợp đồng ủy quyền để bên thứ ba thực hiện dịch vụ ngân hàng thay mặt ngân hàng theo quy định pháp luật.
Hợp đồng đại lý ngân hàng theo pháp luật
Bank Agent Contract Under Law
Hợp đồng giữa ngân hàng và đại lý để cung cấp dịch vụ ngân hàng như chi trả kiều hối, thu hộ, chi hộ, được quy định tại Thông tư hướng dẫn của NHNN.
Hợp đồng đại lý thanh toán ngân hàng
Payment Agent Agreement in Banking
Hợp đồng giữa ngân hàng và tổ chức trung gian (Fintech, ví điện tử) về việc cung cấp dịch vụ thanh toán, chuyển tiền theo quy định pháp luật về thanh toán.
Hợp đồng đầu nối hệ thống thanh toán pháp lý
Payment System Connection Agreement Legal
Thỏa thuận pháp lý giữa các ngân hàng và trung gian thanh toán về việc kết nối hệ thống công nghệ thông tin phục vụ thanh toán liên ngân hàng.
Hợp đồng đặt cọc bảo đảm ngân hàng
Bank security deposit contract
Hợp đồng đặt cọc để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ tín dụng, phổ biến trong giao dịch mua bán bất động sản qua ngân hàng.
Hợp đồng đồng bảo đảm ngân hàng
Co-Security Bank Contract
Hợp đồng trong đó nhiều bên cùng bảo đảm cho một nghĩa vụ tín dụng, mỗi bên chịu trách nhiệm liên đới hoặc riêng lẻ theo thỏa thuận.
Hợp đồng đồng tài trợ ngân hàng pháp lý
Syndicated loan agreement bank legal
Hợp đồng tín dụng có từ hai ngân hàng trở lên cùng tham gia cho vay một khoản vay lớn cho một khách hàng, phân chia rủi ro và quyền quản lý theo thỏa thuận.
Hợp đồng ủy nhiệm chi ngân hàng
Bank Payment Mandate Agreement
Khách hàng ủy quyền cho ngân hàng thực hiện thanh toán hộ theo hạn mức và điều kiện đã thỏa thuận trong hợp đồng dịch vụ.
Hợp đồng ủy nhiệm thu ngân hàng
Bank Collection Mandate Agreement
Ngân hàng nhận ủy nhiệm thu tiền hộ cho chủ nợ theo Điều 144 Luật Các TCTD 2024, có giá trị pháp lý tương đương hợp đồng dịch vụ thanh toán.
Hợp đồng ủy quyền giao dịch bảo đảm
Power of attorney for security transaction
Văn bản ủy quyền cho bên thứ ba thực hiện các giao dịch bảo đảm liên quan đến tài sản thế chấp, cầm cố với ngân hàng.
Hợp đồng ủy quyền giao dịch ngân hàng
Power of Attorney for Banking Transactions
Hợp đồng ủy quyền theo quy định tại Điều 138 Bộ luật Dân sự 2015 cho phép cá nhân/tổ chức ủy quyền cho người khác thực hiện các giao dịch tại ngân hàng thay mặt mình.
Hợp đồng ủy quyền pháp lý ngân hàng
Legal Banking Power of Attorney
Văn bản khách hàng ủy quyền cho ngân hàng hoặc bên thứ ba thực hiện giao dịch pháp lý liên quan đến tài sản, khoản vay.
Hợp đồng ủy quyền thu hồi nợ
Power of Attorney for Debt Collection
Hợp đồng ủy quyền giữa ngân hàng và đơn vị thu hồi nợ, phải tuân thủ quy định về hoạt động dịch vụ thu hồi nợ theo Nghị định 17/2023/NĐ-CP.
Hợp đồng ủy quyền trong giao dịch ngân hàng
Power of attorney in banking transactions
Văn bản ủy quyền cho cá nhân/tổ chức khác thực hiện giao dịch ngân hàng thay mặt người ủy quyền, phải tuân thủ quy định pháp luật.
Hợp đồng ủy quyền trong ngân hàng
Power of Attorney in Banking
Văn bản ủy quyền để thực hiện giao dịch ngân hàng thay cho chủ tài khoản, phải tuân thủ quy định về ủy quyền theo Bộ luật Dân sự.
Hợp đồng ủy quyền trong ngân hàng pháp lý
Power of attorney contract in banking law
Hợp đồng ủy quyền cho phép bên được ủy quyền thực hiện các giao dịch ngân hàng thay mặt người ủy quyền, phải tuân thủ giới hạn và hình thức do Bộ luật Dân sự quy định.