Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 5205 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 65/174 · 5205 thuật ngữ

Kiểm soát đặc biệt ngân hàng pháp lý

Special control of banks legal framework

Pháp lý

Ngân hàng bị kiểm soát đặc biệt khi vi phạm nghiêm trọng tỷ lệ an toàn vốn, CAR dưới 4%. NHNN chỉ định Ban Kiểm soát đặc biệt để giám sát và xử lý.

Kiểm soát đặc biệt ngân hàng theo pháp luật

Special Control of Banks under Law

Pháp lý

Biện pháp quản lý đặc biệt khi ngân hàng có dấu hiệu mất an toàn hoạt động. Theo Luật Các TCTD, NHNN có thể đặt ngân hàng vào tình trạng kiểm soát đặc biệt.

Kiểm soát đặc biệt ngân hàng yếu kém

Special Control of Weak Banks

Pháp lý

Chế độ quản lý đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước đối với tổ chức tín dụng có dấu hiệu mất an toàn, có nguy cơ phá sản.

Kiểm soát đặc biệt tổ chức tín dụng

Special control of credit institutions

Pháp lý

Biện pháp quản lý đặc biệt của NHNN đối với tổ chức tín dụng vi phạm nghiêm trọng tỷ lệ an toàn vốn hoặc có nguy cơ mất thanh khoản.

Kiểm sát hoạt động ngân hàng nhà nước

State Bank Activity Supervision

Pháp lý

Viện Kiểm sát nhân dân kiểm sát việc tuân thủ pháp luật trong hoạt động của các tổ chức tín dụng, đảm bảo hoạt động ngân hàng đúng quy định pháp luật.

Kiểm sát thi hành án ngân hàng

Procuracy Supervision of Banking Enforcement

Pháp lý

Hoạt động kiểm sát của Viện Kiểm sát nhân dân đối với việc thi hành án dân sự liên quan đến tranh chấp tín dụng và thu hồi nợ ngân hàng.

Kiểm toán bắt buộc ngân hàng quy định

Mandatory Bank Audit Regulations

Pháp lý

Kiểm toán bắt buộc đối với ngân hàng phải được thực hiện hằng năm bởi công ty kiểm toán độc lập được chấp thuận.

Kiểm toán nội bộ hoạt động ngân hàng

Internal Audit of Bank Operations

Pháp lý

Hoạt động kiểm tra, đánh giá độc lập trong nội bộ ngân hàng nhằm bảo đảm tuân thủ pháp luật và quy trình hoạt động theo chuẩn mực kiểm toán.

Kiểm toán nội bộ ngân hàng quy định

Internal Banking Audit Regulation

Pháp lý

Yêu cầu bắt buộc về tổ chức bộ máy kiểm toán nội bộ tại các tổ chức tín dụng theo Thông tư 13/2018/TT-NHNN.

Kiểm toán nội bộ ngân hàng quy định pháp lý

Internal Audit in Banks Legal Regulations

Pháp lý

Hoạt động kiểm toán nội bộ tại ngân hàng theo quy định tại Thông tư 13/2018/TT-NHNN và các chuẩn mực kiểm toán nội bộ quốc tế.

Kiểm toán nội bộ pháp chế ngân hàng

Internal legal audit for banks

Pháp lý

Hoạt động kiểm toán của bộ phận pháp chế nhằm đánh giá việc tuân thủ pháp luật trong toàn bộ hoạt động ngân hàng.

Kiểm toán nội bộ pháp lý ngân hàng

Internal Legal Audit in Banks

Pháp lý

Hoạt động kiểm tra độc lập về tính tuân thủ pháp luật, hiệu lực hệ thống kiểm soát nội bộ và rủi ro pháp lý trong toàn bộ hoạt động ngân hàng.

Kiểm toán nội bộ quy định pháp luật ngân hàng

Internal audit legal framework for banks

Pháp lý

Hoạt động kiểm toán độc lập trong ngân hàng theo Thông tư 13/2018/TT-NHNN và các quy định pháp luật về kiểm toán độc lập.

Kiểm toán nội bộ theo quy định pháp luật

Internal Audit Legal Requirements

Pháp lý

Hoạt động kiểm toán nội bộ tại ngân hàng phải tuân thủ quy trình và tiêu chuẩn theo quy định tại Thông tư hướng dẫn của NHNN.

Kiểm toán nội bộ tuân thủ ngân hàng

Internal Compliance Audit in Banks

Pháp lý

Hoạt động kiểm tra độc lập trong nội bộ ngân hàng nhằm đánh giá việc tuân thủ pháp luật, quy trình và chính sách nội bộ.

Kiểm toán nội bộ tuân thủ pháp luật ngân hàng

Internal Audit Legal Compliance in Banks

Pháp lý

Hoạt động kiểm tra việc tuân thủ quy định pháp luật trong hoạt động ngân hàng do kiểm toán nội bộ thực hiện theo Thông tư 13/2018 NHNN.

Kiểm toán pháp lý ngân hàng

Banking Legal Audit

Pháp lý

Đánh giá toàn diện tính hợp pháp của hồ sơ tín dụng, hợp đồng, giao dịch bảo đảm và thủ tục pháp lý, phát hiện rủi ro pháp lý và khuyến nghị khắc phục.

Kiểm toán tuân thủ ngân hàng

Banking Compliance Audit

Pháp lý

Kiểm tra độc lập việc tuân thủ quy định pháp luật, chính sách nội bộ và chuẩn mực ngành của ngân hàng, do bộ phận kiểm toán nội bộ hoặc đơn vị độc lập thực hiện.

Kiểm toán tuân thủ ngân hàng pháp lý

Banking Compliance Audit Under Legal Framework

Pháp lý

Kiểm toán đánh giá mức độ tuân thủ pháp luật và quy định nội bộ của ngân hàng, thường được thực hiện bởi kiểm toán độc lập hàng năm.

Kiểm toán tuân thủ pháp luật ngân hàng

Banking Legal Compliance Audit

Pháp lý

Hoạt động kiểm tra, đánh giá việc tuân thủ pháp luật của TCTD do NHNN hoặc kiểm toán độc lập thực hiện nhằm phát hiện rủi ro pháp lý.

Kiểm toán tuân thủ pháp luật ngân hàng NHTM

Legal Compliance Audit in Commercial Banks

Pháp lý

Hoạt động kiểm toán nội bộ đánh giá việc tuân thủ quy định pháp luật NHNN, pháp luật dân sự, thuế và phòng chống rửa tiền của ngân hàng.

Kiểm toán tuân thủ pháp lý hoạt động ngân hàng

Legal compliance audit of banking activities

Pháp lý

Kiểm toán nội bộ và độc lập nhằm đánh giá mức độ tuân thủ pháp luật ngân hàng, phòng chống rửa tiền và bảo vệ quyền lợi khách hàng.

Kiểm toán tuân thủ pháp lý ngân hàng

Bank Legal Compliance Audit

Pháp lý

Hoạt động kiểm tra việc tuân thủ quy định pháp luật trong hoạt động ngân hàng, do bộ phận kiểm toán nội bộ hoặc đơn vị độc lập thực hiện.

Kiểm toán độc lập ngân hàng thương mại

Independent audit of commercial bank

Pháp lý

Hoạt động kiểm toán bắt buộc hằng năm do công ty kiểm toán độc lập được chấp thuận thực hiện đối với báo cáo tài chính ngân hàng.

Kiểm tra pháp lý doanh nghiệp trước khi cho vay

Legal due diligence of borrowers

Pháp lý

Quy trình ngân hàng xác minh tư cách pháp lý, giấy phép hoạt động, quyền sở hữu tài sản, nghĩa vụ thuế và các vấn đề pháp lý của doanh nghiệp trước khi cấp tín dụng.

Kiểm tra pháp lý hồ sơ tín dụng

Legal due diligence on credit files

Pháp lý

Quy trình rà soát tính hợp pháp của hồ sơ vay trước khi phê duyệt tín dụng do bộ phận pháp chế ngân hàng thực hiện.

Kiểm tra tuân thủ nội bộ ngân hàng định kỳ

Periodic Internal Bank Compliance Audit

Pháp lý

Kiểm tra tuân thủ là hoạt động của bộ phận compliance nhằm đánh giá việc chấp hành quy định pháp luật trong hoạt động ngân hàng.

Kiểm tra tuân thủ pháp lý ngân hàng

Legal compliance audit in bank

Pháp lý

Hoạt động kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc tuân thủ pháp luật của ngân hàng, thường do kiểm toán nội bộ hoặc cơ quan quản lý nhà nước thực hiện.

Kiện hành chính quyết định của Ngân hàng Nhà nước

Administrative lawsuit against State Bank decision

Pháp lý

Thủ tục tổ chức, cá nhân khởi kiện hành chính tại Tòa án đối với quyết định hành chính của NHNN theo Luật Tố tụng Hành chính.

Kiện ngân hàng ra tòa

Suing Bank in Court

Pháp lý

Thủ tục khách hàng khởi kiện ngân hàng tại Tòa án nhân dân có thẩm quyền khi bị vi phạm hợp đồng hoặc quyền lợi hợp pháp.