Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 3940 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 70/132 · 3940 thuật ngữ

Phát hiện giao dịch đáng ngờ pháp lý ngân hàng

Detecting Suspicious Transactions in Banking

Pháp lý

Quy trình nhận diện giao dịch có dấu hiệu rửa tiền, tài trợ khủng bố thông qua hệ thống giám sát hoạt động (TMS). Khi phát hiện, ngân hàng phải báo cáo Cơ quan phòng chống rửa tiền theo Luật PCTR tiền 2022.

Phát hành séc du lịch quy định

Traveler's Cheque Issuance Rules

Pháp lý

Quy định pháp lý về điều kiện, thủ tục phát hành và sử dụng séc du lịch của tổ chức tín dụng được phép.

Phát hành trái phiếu ngân hàng

Bank Bond Issuance

Pháp lý

Hoạt động ngân hàng phát hành chứng khoán nợ để huy động vốn trung và dài hạn, phải đăng ký với NHNN và công bố thông tin theo Nghị định 65/2022/NĐ-CP.

Phát mãi tài sản bảo đảm ngân hàng

Foreclosure of bank collateral

Pháp lý

Hình thức xử lý tài sản bảo đảm bằng cách bán đấu giá tài sản để thu hồi nợ theo thỏa thuận hoặc phán quyết.

Phát mại tài sản

Asset Foreclosure Sale

Pháp lý

Là hình thức xử lý tài sản bảo đảm bằng cách bán tài sản để thu hồi nợ, có thể thực hiện thông qua bán đấu giá hoặc thỏa thuận với bên bảo đảm. Thời hạn phát mại theo Nghị quyết 42 tối đa không quá 12 tháng.

Phát mại tài sản bảo đảm pháp lý

Collateral Foreclosure

Pháp lý

Quy trình ngân hàng bán tài sản bảo đảm để thu hồi nợ theo Nghị quyết 42 và quy định pháp luật về thi hành án dân sự.

Phát mại tài sản theo thỏa thuận

Asset Sale by Mutual Agreement

Pháp lý

Bên bảo đảm và ngân hàng có thể thỏa thuận phát mại tài sản không qua thủ tục tố tụng, đây là phương án xử lý nhanh và tiết kiệm chi phí nhất.

Phát mại tài sản thế chấp

Foreclosure of Mortgaged Property

Pháp lý

Quy trình ngân hàng xử lý tài sản bảo đảm theo hợp đồng thế chấp khi khách hàng vi phạm nghĩa vụ thanh toán.

Phân chia khoản vay ngân hàng khi ly hôn

Division of Bank Loan upon Divorce

Pháp lý

Khi ly hôn, khoản vay chung vợ chồng được phân chia theo thỏa thuận hoặc Tòa án phán quyết, ngân hàng có quyền đòi cả hai vợ chồng nếu là nợ chung.

Phân chia tài sản bảo đảm chung

Common Collateral Distribution

Pháp lý

Cách thức phân chia giá trị tài sản bảo đảm cho nhiều chủ nợ khi tài sản được dùng bảo đảm cho nhiều nghĩa vụ nợ khác nhau.

Phân chia tài sản thế chấp khi ly hôn

Distribution of Mortgaged Assets upon Divorce

Pháp lý

Khi ly hôn, tài sản thế chấp vẫn thuộc tài sản chung và chia đôi, nhưng nghĩa vụ trả nợ ngân hàng không bị ảnh hưởng trừ khi có thỏa thuận khác.

Phân chia tài sản thế chấp khi vỡ nợ

Distribution of Mortgaged Assets upon Default

Pháp lý

Quy trình phân chia giá trị tài sản thế chấp giữa các chủ nợ khi xảy ra vỡ nợ, ưu tiên nghĩa vụ được đảm bảo.

Phân chia tài sản thừa kế ngân hàng

Distribution of inherited banking assets

Pháp lý

Ngân hàng phân chia tài sản trong tài khoản của người đã mất theo di chúc hoặc pháp luật thừa kế khi có yêu cầu hợp pháp.

Phân cấp phê duyệt tín dụng ngân hàng

Credit approval authority matrix in banking

Pháp lý

Hệ thống phân quyền phê duyệt khoản vay theo mức giá trị, loại hình tín dụng để kiểm soát rủi ro pháp lý và tín dụng.

Phân loại nợ

Debt Classification

Pháp lý

Là việc ngân hàng phân nhóm nợ theo mức độ rủi ro theo 5 nhóm từ Nhóm 1 (nợ đủ tiêu chuẩn) đến Nhóm 5 (nợ có khả năng mất vốn). Quy định tại Thông tư 03/2023/TT-NHNN quy định về phân loại nợ trong hoạt động của TCTD.

Phân loại nợ ngân hàng theo pháp luật

Debt classification under banking law

Pháp lý

Quy trình pháp lý phân loại khoản nợ thành các nhóm (Nợ đủ tiêu chuẩn, Nợ cần chú ý, Nợ dưới tiêu chuẩn, Nợ nghi ngờ, Nợ có khả năng mất vốn) theo Quyết định 480.

Phân loại nợ ngân hàng theo quy định NHNN

Bank Debt Classification under SBV Regulations

Pháp lý

Quy định phân loại nợ thành 5 nhóm (nợ đủ tiêu chuẩn, nợ cần chú ý, nợ dưới tiêu chuẩn, nợ nghi ngờ, nợ có khả năng mất vốn) theo Thông tư 11/2021/TT-NHNN.

Phân loại nợ theo CIC pháp lý

Legal Aspects of CIC Debt Classification

Pháp lý

Việc phân loại nhóm nợ dựa trên dữ liệu từ Trung tâm Thông tin tín dụng Quốc gia CIC theo quy định pháp luật và ảnh hưởng đến xử lý tín dụng.

Phân loại nợ theo Quyết định 1627

Debt classification per Decision 1627

Pháp lý

Quy định của NHNN về phân loại tài sản có, mức trích dự phòng rủi ro và phương pháp đánh giá khả năng thu hồi khoản nợ.

Phân loại nợ theo Thông tư 11

Debt Classification under Circular 11

Pháp lý

Quy định của NHNN về phân loại nợ, trích lập dự phòng rủi ro tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, áp dụng cho khoản vay khách hàng.

Phân loại nợ theo pháp lý NHNN

Debt Classification under NHNN Regulations

Pháp lý

Việc phân loại nhóm nợ (nhóm 1 đến nhóm 5) theo Quyết định 18/2007/QĐ-NHNN và Thông tư 02/2013/TT-NHNN, ảnh hưởng đến trích lập dự phòng rủi ro.

Phân loại nợ theo quy định của NHNN

Debt Classification under SBV Regulations

Pháp lý

Phân loại nợ theo Thông tư 11/2021/TT-NHNN quy định 5 nhóm nợ dựa trên khả năng trả nợ đúng hạn và mức độ suy giảm tài sản bảo đảm của khách hàng.

Phân nhóm nợ theo pháp luật

Legal debt classification

Pháp lý

Ngân hàng phân loại khoản nợ vào 5 nhóm (nợ đủ tiêu chuẩn, nợ cần chú ý, nợ dưới tiêu chuẩn, nợ nghi ngờ, nợ có khả năng mất vốn) theo Thông tư NHNN.

Phân tách tài sản trong xử lý nợ

Asset segregation in debt resolution

Pháp lý

Nguyên tắc tách tài sản bảo đảm với tài sản khác của bên vay trong quá trình thu hồi nợ ngân hàng.

Phê duyệt giao dịch M&A ngân hàng

Approval of Bank M&A Transactions

Pháp lý

Sự chấp thuận bắt buộc của NHNN đối với các giao dịch mua bán, sáp nhập giữa các tổ chức tín dụng theo quy định pháp luật hiện hành.

Phí cam kết tín dụng pháp lý

Legal Commitment Fee on Credit Line

Pháp lý

Là khoản phí ngân hàng thu trên phần hạn mức tín dụng chưa sử dụng, được quy định trong hợp đồng tín dụng tuân thủ quy định pháp luật về lãi suất và phí dịch vụ.

Phí cam kết tín dụng quy định pháp lý

Commitment fee legal regulation

Pháp lý

Phí ngân hàng thu trên phần hạn mức tín dụng chưa sử dụng, được quy định trong hợp đồng tín dụng và tuân thủ giới hạn pháp luật.

Phí cam kết tín dụng theo pháp lý ngân hàng

Commitment Fee under Banking Law

Pháp lý

Khoản phí ngân hàng thu từ khách hàng để giữ một phần hạn mức tín dụng chưa sử dụng, có cơ sở pháp lý trong hợp đồng tín dụng và quy định nội bộ.

Phí dịch vụ pháp lý ngân hàng

Bank legal service fees

Pháp lý

Các khoản phí khách hàng trả cho ngân hàng liên quan đến thẩm định pháp lý, công chứng, đăng ký bảo đảm, phát mại tài sản, tố tụng.

Phí phạt trả chậm hợp đồng tín dụng pháp lý

Late Payment Penalty Fee (Legal)

Pháp lý

Mức phí ngân hàng áp dụng khi khách hàng trả nợ gốc/lãi chậm so với thời hạn hợp đồng, được tính trên số ngày chậm và số tiền chậm trả.