Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 5205 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 8/174 · 5205 thuật ngữ

Bắt giữ tài khoản ngân hàng theo pháp luật

Bank Account Seizure by Law

Pháp lý

Bắt giữ tài khoản là biện pháp ngăn chặn theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền nhằm đảm bảo thi hành án dân sự hoặc tố tụng hình sự.

Bắt giữ tàu biển theo bảo lãnh ngân hàng

Maritime Arrest under Bank Guarantee

Pháp lý

Biện pháp bắt giữ tàu biển để bảo đảm thi hành nghĩa vụ bảo lãnh ngân hàng trong giao dịch hàng hải theo Bộ luật Hàng hải Việt Nam.

Bị can trong điều tra vụ án ngân hàng

Defendant in Bank Crime Investigation

Pháp lý

Người bị khởi tố về hình sự trong vụ án ngân hàng, có các quyền theo Điều 60 Bộ luận Tố tụng hình sự 2015 như thuê luật sư, khiếu nại.

Bốn cấp độ rủi ro pháp lý ngân hàng

Four Levels of Legal Risk in Banking

Pháp lý

Hệ thống phân loại rủi ro pháp lý theo mức độ từ thấp, trung bình, cao đến rất cao giúp ngân hàng đánh giá và kiểm soát tuân thủ trong hoạt động.

Bồi thường bảo hiểm tín dụng pháp lý

Legal credit insurance compensation

Pháp lý

Số tiền công ty bảo hiểm chi trả cho ngân hàng khi khách vay vỡ nợ, theo các điều kiện và giới hạn pháp lý trong hợp đồng bảo hiểm tín dụng.

Bồi thường chi phí cơ hội ngân hàng pháp lý

Bank Compensation for Opportunity Costs

Pháp lý

Chi phí cơ hội là khoản lợi nhuận mà khách hàng hoặc ngân hàng có thể thu được nếu không có vi phạm hợp đồng từ phía đối phương.

Bồi thường chi phí tố tụng ngân hàng

Reimbursement of Litigation Costs in Banking

Pháp lý

Bên thua kiện phải bồi thường chi phí tố tụng hợp lý cho bên thắng kiện trong tranh chấp ngân hàng theo Bộ luật Tố tụng dân sự.

Bồi thường lãi suất chậm trả

Late Interest Compensation

Pháp lý

Khoản bồi thường thiệt hại phát sinh do bên vay chậm thanh toán, được tính trên lãi suất cộng thêm phần trăm theo thỏa thuận và quy định pháp luật.

Bồi thường ngoài hợp đồng ngân hàng

Extra-contractual Damages in Banking

Pháp lý

Là khoản bồi thường thiệt hại phát sinh ngoài phạm vi hợp đồng tín dụng, thường áp dụng khi ngân hàng gây thiệt hại do hành vi vi phạm nghĩa vụ pháp lý.

Bồi thường thiệt hại

Compensation for Damages

Pháp lý

Là khoản tiền bên vi phạm nghĩa vụ hợp đồng phải bồi thường cho bên bị vi phạm để khắc phục tổn thất thực tế phát sinh. Được quy định tại Điều 360-361 Bộ luật Dân sự 2015, bao gồm thiệt hại vật chất và tinh thần.

Bồi thường thiệt hại do ngân hàng chi trả nhầm

Compensation for bank erroneous payment

Pháp lý

Trách nhiệm pháp lý của ngân hàng khi chi trả nhầm cho khách hàng hoặc thực hiện giao dịch sai do lỗi hệ thống, bao gồm nghĩa vụ hoàn trả và bồi thường thiệt hại phát sinh.

Bồi thường thiệt hại do ngân hàng cung cấp thông tin sai

Damages from bank's incorrect information disclosure

Pháp lý

Trách nhiệm ngân hàng bồi thường khi cung cấp thông tin tài khoản, tín dụng sai lệch gây thiệt hại cho khách hàng hoặc bên thứ ba.

Bồi thường thiệt hại do ngân hàng gây ra

Damages Caused by Banks to Customers

Pháp lý

Nghĩa vụ ngân hàng bồi thường khi cung cấp dịch vụ sai sót, lộ thông tin khách hàng, chuyển tiền nhầm gây thiệt hại cho khách hàng theo quy định pháp luật.

Bồi thường thiệt hại do ngân hàng từ chối thanh toán

Compensation for damages from bank payment refusal

Pháp lý

Trách nhiệm bồi thường của ngân hàng khi từ chối thanh toán không có căn cứ pháp luật, gây thiệt hại cho chủ tài khoản theo quy định Bộ luật Dân sự.

Bồi thường thiệt hại do từ chối cho vay

Compensation for Loan Refusal

Pháp lý

Trách nhiệm bồi thường của ngân hàng khi từ chối cho vay trái pháp luật gây thiệt hại cho khách hàng, theo Điều 584 BLDS 2015.

Bồi thường thiệt hại do từ chối cho vay trái pháp luật

Compensation for Illegal Loan Refusal

Pháp lý

Khách hàng có quyền yêu cầu ngân hàng bồi thường khi bị từ chối cho vay không có căn cứ pháp luật, phân biệt đối xử hoặc vi phạm nguyên tắc cho vay.

Bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng tín dụng

Compensation for breach of credit contract

Pháp lý

Khi một bên vi phạm nghĩa vụ trong hợp đồng tín dụng, bên bị vi phạm có quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại thực tế phát sinh theo quy định tại Bộ luật Dân sự và hợp đồng đã ký kết.

Bồi thường thiệt hại hợp đồng tín dụng ngân hàng

Compensation for credit contract damages

Pháp lý

Khoản bồi thường thiệt hại thực tế phát sinh do vi phạm hợp đồng tín dụng, được xác định theo Điều 360 BLDS 2015.

Bồi thường thiệt hại hợp đồng tín dụng vi phạm

Damages for Credit Contract Breach

Pháp lý

Khoản bồi thường cho bên bị thiệt hại do vi phạm hợp đồng tín dụng, bao gồm thiệt hại thực tế và thiệt hại do cơ hội bị mất, được quy định tại Bộ luật Dân sự.

Bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng

Extra-contractual Damages Compensation

Pháp lý

Khoản bồi thường phát sinh từ hành vi vi phạm nghĩa vụ pháp luật ngoài quan hệ hợp đồng tín dụng, theo quy định Bộ luật Dân sự 2015.

Bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng ngân hàng

Extracontractual Damages in Banking

Pháp lý

Là nghĩa vụ bồi thường thiệt hại phát sinh ngoài hợp đồng tín dụng do lỗi của ngân hàng gây ra theo quy định tại Bộ luật Dân sự 2015.

Bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng tín dụng

Extra-contractual damages in credit

Pháp lý

Khoản bồi thường cho thiệt hại thực tế phát sinh ngoài khoản phạt vi phạm, bao gồm chi phí tổn thất thực tế và lợi ích trực tiếp theo quy định tại Điều 360 BLDS.

Bồi thường thiệt hại ngân hàng

Bank Damages Compensation

Pháp lý

Nghĩa vụ của ngân hàng hoặc khách hàng phải bồi thường thiệt hại thực tế phát sinh do vi phạm hợp đồng hoặc gây thiệt hại ngoài hợp đồng.

Bồi thường thiệt hại tinh thần trong tranh chấp ngân hàng

Moral damages compensation in banking disputes

Pháp lý

Hình thức bồi thường cho tổn thương về tinh thần do ngân hàng gây ra trong các tranh chấp dân sự liên quan đến dịch vụ tài chính.

Bồi thường thiệt hại trong giao dịch ngân hàng

Compensation for damages in banking transactions

Pháp lý

Quy định pháp luật về trách nhiệm bồi thường khi ngân hàng hoặc khách hàng vi phạm nghĩa vụ hợp đồng gây thiệt hại cho bên kia theo Bộ luật Dân sự 2015.

Bồi thường thiệt hại trong giao dịch tín dụng

Compensation for Damages in Credit Transactions

Pháp lý

Nghĩa vụ của bên vi phạm hợp đồng tín dụng phải bồi thường thiệt hại thực tế phát sinh cho bên bị vi phạm theo Điều 360 Bộ luật Dân sự 2015.

Bồi thường thiệt hại trong hoạt động ngân hàng

Compensation for Damages in Banking Activities

Pháp lý

Trách nhiệm bồi thường của ngân hàng khi gây thiệt hại cho khách hàng do vi phạm hợp đồng hoặc hành vi sai phạm pháp luật.

Bồi thường thiệt hại trong hợp đồng tín dụng

Compensation for damages in credit contract

Pháp lý

Nghĩa vụ của bên gây thiệt hại phải bồi thường theo Điều 360 BLDS 2015 do vi phạm nghĩa vụ hợp đồng tín dụng gây thiệt hại cho bên kia.

Bồi thường thiệt hại trong tranh chấp tín dụng ngân hàng

Damage compensation in banking credit disputes

Pháp lý

Khoản tiền bên vi phạm nghĩa vụ hợp đồng tín dụng phải bồi thường cho bên bị thiệt hại gồm thiệt hại vật chất, tinh thần và lợi nhuận thực tế theo Điều 360 Bộ luật Dân sự 2015.

Bồi thường thiệt hại trong tín dụng

Compensation for Damages in Credit

Pháp lý

Bên vi phạm hợp đồng tín dụng phải bồi thường thiệt hại vật chất và tinh thần theo quy định tại Điều 584 Bộ luật Dân sự 2015.