Thuật ngữ: Pháp lý
Hiển thị 3437 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.
Trang 8/115 · 3437 thuật ngữ
Cam kết góp vốn thành lập ngân hàng
Capital commitment for bank establishment
Văn bản cam kết của cổ đông sáng lập về việc góp vốn vào ngân hàng thương mại trong quá trình thành lập, tuân thủ Luật Các tổ chức tín dụng.
Cam kết hoàn trả khoản vay
Loan Repayment Commitment
Là văn bản cam kết của bên vay hoặc bên bảo đảm về việc hoàn trả khoản vay cho ngân hàng theo đúng thời hạn và điều kiện đã thỏa thuận.
Cam kết hạn chế cho vay ngân hàng
Lending Restriction Covenant
Điều khoản ràng buộc pháp lý trong hợp đồng tín dụng yêu cầu khách hàng không được vay vượt giới hạn hoặc thực hiện một số giao dịch nhất định.
Cam kết không chuyển nhượng tài sản thế chấp ngân hàng
Negative Pledge Commitment for Collateral
Cam kết pháp lý của bên bảo đảm không được chuyển nhượng, tặng cho hoặc thiết lập các quyền khác lên tài sản thế chấp mà không có sự đồng ý của ngân hàng.
Cam kết không cạnh tranh ngân hàng
Non-Compete Covenant in Banking
Cam kết của cổ đông hoặc bên bán trong giao dịch M&A ngân hàng không thành lập tổ chức tín dụng cạnh tranh trong thời hạn nhất định.
Cam kết không phát hành thư bảo lãnh khác
Negative pledge commitment
Cam kết pháp lý của khách hàng không được thiết lập bảo đảm khác trên tài sản đã thế chấp cho ngân hàng.
Cam kết không thế chấp lại
Negative Pledge Clause
Điều khoản hợp đồng ngăn khách hàng thế chấp tài sản đã bảo đảm cho ngân hàng này cho bên khác.
Cam kết miễn trừ trách nhiệm ngân hàng
Bank Liability Disclaimer Commitment
Điều khoản trong hợp đồng ngân hàng giới hạn phạm vi trách nhiệm pháp lý của ngân hàng trước thiệt hại của khách hàng, thường được đăng ký tại Phòng Công chứng.
Cam kết phi tài chính
Negative Covenant
Điều khoản hạn chế khách hàng thực hiện một số hành động như bán tài sản, vay thêm hoặc thay đổi cổ đông lớn mà không có sự đồng ý của ngân hàng.
Cam kết ròng tài chính
Financial Covenant
Cam kết pháp lý của bên vay về duy trì các chỉ tiêu tài chính nhất định trong suốt thời hạn vay.
Cam kết thực hiện hợp đồng tín dụng
Credit Contract Covenant
Điều khoản ràng buộc khách hàng duy trì các chỉ số tài chính hoặc hành vi kinh doanh nhất định trong suốt thời hạn vay, là cơ sở pháp lý để ngân hàng kiểm tra và xử lý.
Cam kết trả nợ bằng văn bản
Written debt repayment commitment
Văn bản khách hàng cam kết với ngân hàng về thời gian và phương thức trả nợ, có giá trị pháp lý làm căn cứ xử lý khi vi phạm.
Cam kết trả nợ thay bên bảo lãnh
Subrogation Commitment by Guarantor
Thỏa thuận pháp lý trong đó bên thứ ba cam kết thanh toán khoản nợ thay bên bảo lãnh chính khi đến hạn, phát sinh nhiều tranh chấp tại tòa án.
Cam kết trả nợ thay của bên thứ ba
Third-Party Debt Repayment Commitment
Bên thứ ba cam kết với ngân hàng sẽ thanh toán khoản nợ của người vay khi đến hạn, có giá trị pháp lý khi được lập thành văn bản theo quy định.
Cam kết trả nợ thay ngân hàng pháp lý
Letter of Comfort / Promise to Pay
Là cam kết bằng văn bản của bên thứ ba (thường là công ty mẹ) với ngân hàng về việc trả nợ thay khi khách hàng vay mất khả năng thanh toán.
Cam kết trả nợ trước hạn ngân hàng
Bank Early Repayment Commitment
Thỏa thuận bằng văn bản giữa khách hàng và ngân hàng về việc khách hàng tự nguyện thanh toán toàn bộ hoặc một phần khoản vay trước ngày đáo hạn hợp đồng.
Cam kết trả nợ trước hạn pháp lý
Prepayment Commitment Under Law
Thỏa thuận bên vay được trả nợ trước thời hạn cam kết trong hợp đồng tín dụng, kèm theo điều kiện bồi thường phí và lãi suất theo quy định.
Cam kết trả nợ đơn phương pháp lý
Unilateral Debt Repayment Commitment
Cam kết do một bên tự nguyện đưa ra về việc trả nợ mà không cần sự đồng ý của bên kia, có giá trị ràng buộc pháp lý theo Bộ luật Dân sự.
Cam kết tài chính ngân hàng
Financial Covenant
Điều khoản buộc khách hàng duy trì các tỷ lệ tài chính như hệ số nợ/vốn, tỷ lệ thanh toán hiện hành ở mức nhất định.
Che giấu tài sản trong xử lý nợ
Asset concealment in debt enforcement
Hành vi cố tình che giấu, tẩu tán tài sản của người nợ nhằm trốn tránh nghĩa vụ thanh toán cho tổ chức tín dụng.
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam
Foreign bank branch in Vietnam
Chi nhánh của ngân hàng được thành lập tại nước ngoài, được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp phép hoạt động tại Việt Nam.
Chi phí luật sư cho ngân hàng trong vụ kiện
Legal Fees for Banks in Litigation
Chi phí ngân hàng phải trả cho luật sư, đơn vị tư vấn pháp lý khi tham gia tố tụng hoặc tranh chấp, thường được quy định trong hợp đồng dịch vụ pháp lý.
Chia di sản thế chấp ngân hàng
Inheritance Division of Mortgaged Assets
Việc chia tài sản đang thế chấp tại ngân hàng khi người thế chấp qua đời, cần tuân thủ quy định pháp luật dân sự và thỏa thuận bảo đảm.
Chia sẻ thông tin khách hàng giữa các ngân hàng
Customer information sharing between banks
Quy định pháp lý về điều kiện và phạm vi chia sẻ thông tin khách hàng giữa các tổ chức tín dụng nhằm phòng ngừa rủi ro.
Chia sẻ thông tin tín dụng giữa các ngân hàng
Interbank Credit Information Sharing
Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tín dụng trong việc trao đổi thông tin khách hàng qua CIC theo quy định Luật Các TCTD 2010.
Chia tách ngân hàng pháp lý
Legal Bank Spin-off
Hình thức tổ chức lại ngân hàng trong đó một ngân hàng tách thành hai hoặc nhiều ngân hàng mới, kế thừa một phần tài sản và nghĩa vụ.
Chia tách ngân hàng thương mại
Bank spin-off
Hình thức tổ chức lại trong đó ngân hàng chia thành hai hoặc nhiều tổ chức tín dụng mới, phải đảm bảo quyền lợi người gửi tiền và nghĩa vụ với khách hàng.
Chia tách ngân hàng thương mại pháp lý
Split-up of commercial banks under law
Việc tách một ngân hàng thành hai hoặc nhiều tổ chức tín dụng độc lập phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận và đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền.
Chia tách ngân hàng trình tự pháp luật
Bank separation legal procedure
Hoạt động tách một phần tài sản, quyền và nghĩa vụ của ngân hàng để thành lập tổ chức tín dụng mới theo quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng 2024.
Chia tách tổ chức tín dụng pháp lý
Bank split under Vietnamese law
Việc tách một tổ chức tín dụng thành hai hoặc nhiều tổ chức theo quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng.