Thuật ngữ: Quản lý vốn
Hiển thị 3061 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.
Trang 49/103 · 3061 thuật ngữ
Phương án chào bán cổ phần ra công chúng
Public Offering Plan
Phương án phát hành cổ phiếu ra đại chúng thông qua Sở Giao dịch Chứng khoán, phải có bản cáo bạch được UBCK chấp thuận và phải đăng ký với NHNN.
Phương án chào bán cổ phần riêng lẻ
Private Placement Plan
Phương án phát hành cổ phần cho dưới 100 nhà đầu tư, không thông qua đại chúng, thường dùng để huy động vốn nhanh từ cổ đông chiến lược hoặc quỹ đầu tư.
Phương án chào bán riêng lẻ
Private Placement Plan
Phương án phát hành cổ phiếu hoặc trái phiếu vốn cho một số nhà đầu tư tổ chức được lựa chọn, không thông qua đấu giá công khai.
Phương án phát hành cổ phiếu riêng lẻ
Private placement share issuance plan
Phương án phát hành cổ phiếu cho dưới 100 nhà đầu tư không qua chào bán công khai, phải được ĐHĐCĐ thông qua và NHNN chấp thuận.
Phương án phát hành cổ phiếu ưu đãi
Preferred Stock Issuance Plan
Phương án phát hành cổ phiếu ưu đãi (cổ tức cố định, ưu tiên thanh toán) để tăng vốn Tier 1 bổ sung, thường phải được ĐHĐCĐ và NHNN chấp thuận.
Phương án sử dụng vốn sau khi tăng vốn điều lệ
Capital Usage Plan After Capital Increase
Kế hoạch chi tiết nhằm sử dụng nguồn vốn mới huy động để mở rộng tín dụng, đầu tư công nghệ hoặc bổ sung vốn kinh doanh.
Phương án sử dụng vốn sau phát hành
Use of proceeds plan after issuance
Bản kế hoạch chi tiết về mục đích sử dụng vốn huy động được từ phát hành cổ phiếu hoặc trái phiếu, phải gửi UBCKNN và NHNN cùng hồ sơ.
Phương án sử dụng vốn sau tăng vốn
Capital Usage Plan Post Capital Raise
Kế hoạch chi tiết nêu rõ mục đích sử dụng nguồn vốn huy động thêm như mở rộng tín dụng, đầu tư công nghệ hoặc bổ sung tài sản thanh khoản.
Phương án sử dụng vốn tăng thêm
Capital Utilization Plan
Là văn bản trình bày kế hoạch cụ thể sử dụng phần vốn tăng thêm sau khi được NHNN chấp thuận tăng vốn điều lệ.
Phương án tái cơ cấu nguồn vốn
Funding Restructuring Proposal
Đề án cụ thể điều chỉnh cơ cấu vốn huy động và vốn chủ sở hữu, thường được NHNN chấp thuận khi ngân hàng yếu kém.
Phương án tái cơ cấu ngân hàng yếu kém
Weak Bank Restructuring Plan
Lộ trình xử lý các ngân hàng có tỷ lệ vốn dưới ngưỡng quy định theo quyết định của Ngân hàng Nhà nước.
Phương án tăng vốn cấp 2
Tier 2 Capital Increase Plan
Phương án phát hành các công cụ vốn cấp 2 như trái phiếu dài hạn, vốn vay thứ cấp để bổ sung vốn phụ thuộc vào điều kiện của NHNN.
Phương án tăng vốn dự phòng khẩn cấp
Contingent Capital Raising Plan
Kế hoạch chi tiết các bước tăng vốn khẩn cấp khi hệ số CAR có nguy cơ vi phạm, bao gồm phát hành riêng lẻ hoặc bơm vốn.
Phương án tăng vốn điều lệ
Charter Capital Increase Proposal
Phương án chi tiết trình Đại hội đồng cổ đông thông qua về việc tăng vốn điều lệ.
Phạm vi hợp nhất vốn
Scope of Capital Consolidation
Xác định các công ty con, công ty liên kết được đưa vào báo cáo vốn hợp nhất pháp định và báo cáo vốn hợp nhất giám sát theo Thông tư 41/2016.
Phạm vi áp dụng yêu cầu vốn
Scope of capital requirement
Xác định đối tượng ngân hàng, công ty con và chi nhánh phải tuân thủ yêu cầu vốn theo từng cấp độ giám sát.
Phạm vi đo lường vốn kinh tế
Economic Capital Scope
Xác định các loại rủi ro (tín dụng, thị trường, vận hành, kinh doanh) được đưa vào tính toán vốn kinh tế tổng thể của ngân hàng.
Phạt vi phạm tỷ lệ an toàn vốn
Penalty for capital adequacy violation
Chế tài hành chính và tài chính áp dụng khi ngân hàng vi phạm giới hạn CAR, hệ số đòn bẩy hoặc bộ đệm vốn theo quy định.
Phụ cấp rủi ro tín dụng
Credit Risk Premium
Là phần bù đắp chi phí rủi ro tín dụng được tính vào giá vốn khi phân bổ vốn kinh tế cho các sản phẩm tín dụng.
Phụ phí vốn D-SIB
D-SIB capital surcharge
Mức vốn bổ sung bắt buộc đối với ngân hàng có tầm quan trọng hệ thống trong nước, từ 1% đến 3,5% RWA.
Phụ phí vốn G-SIB
G-SIB Capital Surcharge
Phụ phí vốn bổ sung 1-3.5% áp dụng cho các ngân hàng có ý nghĩa hệ thống toàn cầu theo đánh giá của FSB.
Phụ phí vốn cho ngân hàng D-SIB
D-SIB Capital Surcharge
Mức vốn bổ sung từ 1% đến 2% áp dụng cho ngân hàng có tầm quan trọng hệ thống quốc gia, nhằm giảm nguy cơ đổ vỡ lan rộng.
Phụ phí vốn cho ngân hàng G-SIB
G-SIB Capital Surcharge
Mức vốn bổ sung bắt buộc đối với ngân hàng có ý nghĩa hệ thống toàn cầu, từ 1% đến 3.5% RWA theo danh sách công bố hàng năm của FSB.
Phụ phí vốn cho ngân hàng toàn cầu G-SIB
G-SIB Capital Surcharge
Phụ phí thêm vào yêu cầu vốn đối với các ngân hàng có tầm quan trọng hệ thống toàn cầu (G-SIB), tính theo khung FSB, từ 1% đến 3,5% RWA.
Pillar 2 Guidance
P2G
Hướng dẫn vốn Pillar 2 không mang tính bắt buộc nhưng ngân hàng nên duy trì. P2G phản ánh kỳ vọng của cơ quan giám sát về mức vốn an toàn trong điều kiện bình thường.
Pillar 2 Requirements
P2R
Yêu cầu vốn bổ sung do cơ quan giám sát áp đặt dựa trên rủi ro cụ thể của từng ngân hàng ngoài yêu cầu Pillar 1. P2R có tính bắt buộc và ngân hàng phải đáp ứng đầy đủ.
Pillar 2A
Pillar 2A Requirement
Phần yêu cầu vốn bắt buộc trong Pillar 2 để giải quyết rủi ro cụ thể của từng ngân hàng.
Pillar 2A và Pillar 2B
Pillar 2A vs Pillar 2B
Pillar 2A là yêu cầu vốn tối thiểu bổ sung cho rủi ro chưa được Pillar 1 bao phủ, còn Pillar 2B là vốn dự phòng hướng dẫn quản lý chủ động.
Pillar 2B
Pillar 2B Guidance
Phần hướng dẫn vốn trong Pillar 2, không bắt buộc nhưng cảnh báo ngân hàng tích lũy vốn dự phòng.
Point of Non-Viability
PoNV
Điểm không khả thi - ngưỡng kích hoạt chuyển đổi hoặc giảm giá trị các công cụ vốn AT1/T2 khi ngân hàng suy yếu nghiêm trọng. PoNV được FSB quy định trong tiêu chuẩn TLAC.