Thuật ngữ: Quản lý vốn
Hiển thị 4154 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.
Trang 52/139 · 4154 thuật ngữ
Mức vốn điều lệ tối thiểu cho công ty tài chính
Minimum charter capital for finance companies
Yêu cầu vốn điều lệ tối thiểu áp dụng riêng cho công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính theo Thông tư hướng dẫn của NHNN, thấp hơn ngân hàng thương mại nhưng phải đảm bảo năng lực hoạt động.
Mức vốn điều lệ tối thiểu theo loại hình
Minimum Charter Capital by Bank Type
Quy định của NHNN về mức vốn điều lệ tối thiểu khác nhau cho ngân hàng thương mại, ngân hàng chính sách, công ty tài chính, cho vay tiêu dùng.
Mức vốn điều lệ tối thiểu theo loại hình NHTM
Minimum Charter Capital by Bank Type
Theo Luật Các TCTD 2024, vốn điều lệ tối thiểu khác nhau giữa ngân hàng thương mại, ngân hàng chính sách, ngân hàng hợp tác xã và công ty tài chính.
Mức độ chấp nhận rủi ro tổng thể
Overall Risk Appetite Statement
Văn bản do HĐQT phê duyệt, quy định mức rủi ro tối đa mà ngân hàng chấp nhận được, làm cơ sở cho mọi quyết định phân bổ và sử dụng vốn.
Mức độ tin cậy của mô hình vốn
Confidence Level of Capital Model
Xác suất thống kê (thường 99,9%) mà mô hình vốn kinh tế dùng để đảm bảo khả năng hấp thụ tổn thất ngoài dự kiến.
Mức độ tin cậy mục tiêu trong tính vốn kinh tế
Target Confidence Level in Economic Capital
Xác suất mà ngân hàng đặt ra (thường 99,9% hoặc 99,98%) để tính toán vốn kinh tế cần thiết, phản ánh mức độ sẵn sàng chấp nhận rủi ro vỡ nợ.
Mức độ tự do về vốn
Capital headroom
Khoảng cách giữa vốn thực tế và ngưỡng vốn tối thiểu theo yêu cầu quản lý, phản ánh không gian an toàn còn lại.
Mức độ tự vốn tài trợ
Self-Financing Ratio
Tỷ lệ tài sản được tài trợ bằng vốn tự có thay vì vốn vay, phản ánh năng lực tự chủ về tài chính.
Mức đủ vốn Pillar 1 vs Mức đủ vốn Pillar 2
Pillar 1 vs Pillar 2 Capital Adequacy
So sánh yêu cầu vốn tối thiểu theo quy định (Pillar 1) với yêu cầu vốn nội bộ theo ICAAP (Pillar 2).
NHNN chấp thuận phương án tăng vốn
SBV Approval of Capital Increase Plan
Phương án tăng vốn của ngân hàng phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản trước khi triển khai thực hiện.
NHNN chấp thuận tăng vốn
SBV Approval for Capital Increase
Văn bản chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước về việc ngân hàng tăng vốn điều lệ, là điều kiện tiên quyết để thực hiện phát hành.
NHNN chấp thuận tăng vốn điều lệ
SBV Approval for Charter Capital Increase
Ngân hàng Nhà nước xem xét và cấp văn bản chấp thuận tăng vốn điều lệ sau khi UBCK đã chấp thuận phát hành.
NSFR - Tỷ lệ nguồn vốn ổn định ròng
Net Stable Funding Ratio (NSFR)
Tỷ lệ tối thiểu 100% giữa nguồn vốn ổn định khả dụng và nguồn vốn ổn định cần thiết, đảm bảo thanh khoản dài hạn.
NSFR - Tỷ lệ vốn ổn định ròng
Net Stable Funding Ratio
Tỷ lệ yêu cầu vốn ổn định phải lớn hơn 100%, đảm bảo ngân hàng có đủ nguồn vốn ổn định cho tài sản dài hạn.
NSFR vs LCR trong quản lý vốn
NSFR vs LCR in Capital Management
NSFR đo ổn định vốn dài hạn, LCR đo khả năng chống chịu dòng tiền ngắn hạn; cả hai đều tác động đến nhu cầu vốn.
Netting ký quỹ giảm RWA
Margin Netting for RWA Reduction
Là kỹ thuật bù trừ giá trị ký quỹ nhận và gửi với đối tác phái sinh, giúp giảm phơi nhiễm tín dụng và RWA đối tác theo thỏa thuận CSA hợp lệ.
Nghĩa vụ MREL cho ngân hàng trong nước
MREL Requirement for Domestic Banks
Yêu cầu về vốn và nợ có khả năng cơ cấu lại áp dụng cho ngân hàng Việt Nam theo quy định chuyển đổi từ BRRD của EU.
Nghĩa vụ TLAC nội bộ cho công ty con quan trọng
Internal TLAC for Material Subsidiaries
Cam kết cấp vốn và nợ có khả năng cơ cấu lại từ công ty mẹ cho công ty con quan trọng ở nước ngoài theo tiêu chuẩn FSB.
Nghĩa vụ nợ cao cấp không ưu tiên
Senior Non-Preferred Debt
Loại nợ có thứ hạng giữa nợ ưu tiên và nợ kém hơn, được dùng để đáp ứng yêu cầu MREL tại EU và Việt Nam trong tương lai.
Nghĩa vụ nợ có khả năng bail-in
Bail-inable Debt
Khoản nợ có thể được cơ quan phân giải sử dụng để chuyển thành vốn cổ phần hoặc ghi giảm nhằm phục hồi ngân hàng.
Nghị quyết HĐQT thông qua phương án tăng vốn
BOD resolution approving capital increase plan
Văn bản nội bộ do Hội đồng Quản trị ban hành thông qua phương án tăng vốn trước khi trình Đại hội đồng cổ đông hoặc cơ quan quản lý nhà nước.
Nghị quyết HĐQT triển khai tăng vốn
BOD Resolution on Capital Increase Implementation
Nghị quyết Hội đồng quản trị về triển khai phương án tăng vốn đã được ĐHĐCĐ thông qua, quy định thời gian và phương thức phát hành cụ thể.
Nghị quyết HĐQT về tăng vốn
BOD Resolution on Capital Increase
Văn bản Hội đồng quản trị phê duyệt phương án tăng vốn điều lệ, là cơ sở pháp lý để triển khai chào bán cổ phiếu và thực hiện các thủ tục đăng ký với NHNN.
Nghị quyết HĐQT về tăng vốn điều lệ
BOD Resolution on Capital Increase
Là văn bản nghị quyết của Hội đồng quản trị thông qua phương án tăng vốn điều lệ, là cơ sở pháp lý để trình NHNN phê duyệt.
Nghị quyết phân bổ vốn của HĐQT
Board Capital Allocation Resolution
Văn bản chính thức của HĐQT phê duyệt kế hoạch phân bổ vốn cho các đơn vị, sản phẩm và dự án trong năm tài chính.
Nghị quyết ĐHCĐ về tăng vốn
AGM Resolution on Capital Increase
Văn bản chính thức của Đại hội đồng cổ đông thông qua phương án tăng vốn, bao gồm số lượng, giá phát hành và đối tượng chào bán.
Nghị quyết ĐHĐCĐ về tăng vốn
Shareholders' Resolution on Capital Increase
Quyết định của đại hội đồng cổ đông thông qua phương án tăng vốn điều lệ và phát hành cổ phiếu mới.
Nghị quyết ĐHĐCĐ về tăng vốn điều lệ
AGM Resolution on Charter Capital Increase
Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông thông qua phương án tăng vốn điều lệ, là cơ sở pháp lý bắt buộc cho mọi đợt chào bán cổ phiếu hay phát hành trái phiếu vốn.
Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông về tăng vốn
Shareholders' Resolution on Capital Increase
Văn bản pháp lý do Đại hội đồng cổ đông thông qua với tỷ lệ biểu quyết tối thiểu 65% để quyết định phương án tăng vốn điều lệ ngân hàng.
Nghị định 93/2015/NĐ-CP
Decree 93/2015 on Capital
Nghị định của Chính phủ quy định về điều kiện cấp giấy phép và tổ chức hoạt động ngân hàng, bao gồm yêu cầu về vốn pháp định.