Thuật ngữ: Quản lý vốn

Hiển thị 2868 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.

Tất cả danh mục / Quản lý vốn

Trang 52/96 · 2868 thuật ngữ

Quản lý vốn trong khủng hoảng

Capital Management in Crisis

Quản lý vốn

Khung quản lý vốn đặc biệt khi ngân hàng rơi vào khủng hoảng, bao gồm bail-in, tái cấu trúc và kế hoạch phục hồi.

Quản lý vốn tại công ty con

Subsidiary Capital Management

Quản lý vốn

Quy trình ngân hàng mẹ giám sát và phân bổ vốn cho các công ty con, đảm bảo phục vụ mục tiêu chiến lược và không vi phạm tỷ lệ an toàn vốn hợp nhất.

Quản lý vốn tập trung

Centralized capital management

Quản lý vốn

Mô hình tổ chức trong đó toàn bộ quyết định về phân bổ và tối ưu hóa vốn được thực hiện tại Hội sở chính thay vì phân tán.

Quản lý vốn tập đoàn

Holding Company Capital Management

Quản lý vốn

Quản lý vốn ở cấp công ty mẹ và toàn tập đoàn ngân hàng, đảm bảo phân bổ hiệu quả giữa các đơn vị thành viên.

Quản lý vốn tập đoàn ngân hàng

Bank Holding Company Capital Management

Quản lý vốn

Quản lý vốn ở cấp tập đoàn ngân hàng mẹ - công ty con, bao gồm vốn hợp nhất, vốn riêng lẻ và các giao dịch vốn nội bộ tập đoàn.

Quản lý vốn xuyên biên giới

Cross-border Capital Management

Quản lý vốn

Quản lý vốn xuyên biên giới liên quan đến phân bổ, giám sát vốn cho chi nhánh và công ty con ở nước ngoài theo quy định NHNN và nước sở tại.

Quản trị vốn hợp nhất

Consolidated Capital Management

Quản lý vốn

Quản lý vốn ở cấp độ hợp nhất theo báo cáo tài chính hợp nhất, loại bỏ giao dịch nội bộ và tính toán CAR hợp nhất theo quy định.

Quản trị vốn theo nguyên tắc ba trụ cột

Three-pillar Capital Governance

Quản lý vốn

Mô hình quản trị vốn gồm 3 trụ cột: yêu cầu vốn tối thiểu, giám sát và thị trường kỷ luật theo Basel II/III.

Quản trị vốn tập đoàn ngân hàng

Group Capital Management

Quản lý vốn

Cơ chế quản lý vốn trên phạm vi toàn tập đoàn gồm công ty mẹ, công ty con và chi nhánh, đảm bảo tối ưu hóa việc phân bổ vốn giữa các đơn vị.

Quỹ bảo toàn vốn khẩn cấp

Emergency Capital Preservation Fund

Quản lý vốn

Quỹ dự trữ riêng được trích lập để bù đắp tổn thất vốn trong các tình huống khẩn cấp hoặc khủng hoảng.

Quỹ dự phòng bổ sung vốn cấp 2

Tier 2 Supplementary Reserve Fund

Quản lý vốn

Quỹ dự phòng được trích từ lợi nhuận sau thuế để bổ sung vào vốn cấp 2 của ngân hàng theo quy định NHNN.

Quỹ dự phòng rủi ro ngân hàng

Bank Risk Reserve Fund

Quản lý vốn

Quỹ được trích từ lợi nhuận sau thuế để bù đắp tổn thất rủi ro, có thể được chuyển một phần vào vốn điều lệ theo quyết định ĐHĐCĐ.

Quỹ dự phòng tài chính ngân hàng

Bank Financial Provision Fund

Quản lý vốn

Quỹ được trích lập từ lợi nhuận trước thuế để dự phòng rủi ro và bổ sung vốn, có vai trò tương tự vốn cấp 2 theo Basel.

Quỹ dự phòng vốn

Capital Reserve Fund

Quản lý vốn

Quỹ được trích từ lợi nhuận sau thuế để bổ sung vốn, không phân phối cho cổ đông và có thể dùng để bù lỗ phát sinh.

Quỹ dự phòng vốn nội bộ

Internal Capital Reserve Fund

Quản lý vốn

Quỹ được trích từ lợi nhuận sau thuế để dự phòng cho các tình huống suy giảm vốn bất thường hoặc gia tăng RWA đột biến.

Quỹ dự trữ bổ sung vốn

Capital Supplementary Reserve Fund

Quản lý vốn

Quỹ được trích từ lợi nhuận sau thuế nhằm bổ sung vốn tự có của ngân hàng, giúp tăng năng lực hấp thụ lỗ trong tương lai.

Quỹ dự trữ pháp định

Statutory Reserve Fund

Quản lý vốn

Quỹ bắt buộc ngân hàng phải trích từ lợi nhuận sau thuế theo Luật các Tổ chức tín dụng, tối thiểu 10% lợi nhuận cho đến khi bằng 25% vốn điều lệ.

Quỹ khen thưởng phúc lợi trừ vào vốn

Welfare Fund Deduction from Capital

Quản lý vốn

Các khoản trích lập quỹ khen thưởng, phúc lợi từ lợi nhuận sau thuế phải được cộng vào hoặc trừ vào vốn tùy theo quy định kế toán.

Quỹ phát triển hoạt động kinh doanh

Business Development Fund

Quản lý vốn

Quỹ được trích từ lợi nhuận sau thuế, dùng để mở rộng quy mô hoạt động, đầu tư công nghệ và phát triển sản phẩm mới.

Quỹ đầu tư phát triển ngân hàng

Bank Development Investment Fund

Quản lý vốn

Quỹ được trích từ lợi nhuận sau thuế để đầu tư mở rộng mạng lưới, công nghệ và nâng cao năng lực tài chính.

Quỹ đầu tư phát triển vốn

Capital Development Investment Fund

Quản lý vốn

Quỹ nội bộ được trích từ lợi nhuận sau thuế để đầu tư mở rộng mạng lưới, nâng cấp hệ thống CNTT và phát triển nguồn nhân lực.

RAROC

Risk-Adjusted Return on Capital

Quản lý vốn

Chỉ số đo lường lợi nhuận sau khi điều chỉnh rủi ro trên vốn kinh tế phân bổ, giúp so sánh hiệu quả giữa các đơn vị và sản phẩm.

RAROC - Lợi nhuận điều chỉnh rủi ro trên vốn

Risk-Adjusted Return on Capital

Quản lý vốn

Chỉ số đo lường lợi nhuận sau khi điều chỉnh rủi ro chia cho vốn kinh tế phân bổ, dùng để đánh giá hiệu quả sử dụng vốn theo sản phẩm và khách hàng.

RAROC - Tỷ suất sinh lợi điều chỉnh rủi ro

Risk-Adjusted Return on Capital (RAROC)

Quản lý vốn

Chỉ số đo lường lợi nhuận sau khi điều chỉnh rủi ro trên vốn phân bổ, giúp so sánh hiệu quả giữa các đơn vị.

RAROC biên

Marginal RAROC

Quản lý vốn

Tỷ suất sinh lợi trên vốn biên của một giao dịch hoặc danh mục mới, giúp quyết định có nên chấp nhận rủi ro hay phân bổ thêm vốn.

RAROC ngân hàng

Bank RAROC

Quản lý vốn

Risk-Adjusted Return on Capital - chỉ tiêu đo lường lợi nhuận sau khi điều chỉnh rủi ro trên vốn phân bổ, dùng để so sánh hiệu quả kinh doanh.

RAROC ngưỡng tối thiểu

Minimum RAROC Hurdle Rate

Quản lý vốn

Mức RAROC tối thiểu mà một giao dịch hoặc danh mục phải đạt được để được phê duyệt, thường cao hơn chi phí vốn.

RAROC theo danh mục tín dụng

Portfolio RAROC

Quản lý vốn

Chỉ số lợi nhuận điều chỉnh rủi ro trên vốn phân bổ, dùng đánh giá hiệu quả từng danh mục cho vay cụ thể.

RAROC theo nghiệp vụ

Business-line RAROC

Quản lý vốn

Chỉ số lợi nhuận điều chỉnh rủi ro trên vốn kinh tế, áp dụng riêng cho từng nghiệp vụ kinh doanh. RAROC giúp so sánh hiệu quả giữa các đơn vị và phân bổ vốn hợp lý.

RAROC trong phân bổ vốn

Risk-Adjusted Return on Capital

Quản lý vốn

Chỉ số lợi nhuận sau rủi ro trên vốn kinh tế phân bổ, giúp so sánh hiệu quả giữa các đơn vị kinh doanh và sản phẩm khác nhau.