Thuật ngữ: Quản lý vốn
Hiển thị 4154 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.
Trang 58/139 · 4154 thuật ngữ
Phát hành riêng lẻ cổ phiếu vốn
Private placement of capital shares
Chào bán cổ phiếu cho dưới 100 nhà đầu tư hoặc không thông qua đại lý phát hành, phải được ĐHĐCĐ và NHNN chấp thuận.
Phát hành riêng lẻ cổ phiếu để tăng vốn
Private Placement for Capital Increase
Hình thức chào bán cổ phiếu cho dưới 100 nhà đầu tư, không qua đấu giá, thường dùng khi ngân hàng cần tăng vốn nhanh từ cổ đông chiến lược.
Phát hành riêng lẻ cổ phần cho nhà đầu tư chiến lược
Private placement to strategic investor
Phát hành riêng lẻ cổ phần cho nhà đầu tư chiến lược giúp tăng vốn nhanh và mang lại giá trị hợp tác kinh doanh. Giao dịch phải được ĐHĐCĐ thông qua và báo cáo UBCKNN theo quy định.
Phát hành riêng lẻ so với phát hành đại chúng vốn
Private Placement vs Public Offering of Capital
Phát hành riêng lẻ nhanh nhưng giới hạn nhà đầu tư; phát hành đại chúng tiếp cận rộng hơn nhưng phải đáp ứng quy định UBCK.
Phát hành riêng lẻ trái phiếu vốn
Private Placement of Capital Bonds
Hình thức ngân hàng phát hành trái phiếu vốn cho dưới 100 nhà đầu tư không chuyên nghiệp, không cần công bố thông tin đại chúng.
Phát hành riêng lẻ tăng vốn
Private Placement for Capital Increase
Phát hành riêng lẻ tăng vốn là hình thức chào bán cổ phiếu cho dưới 100 nhà đầu tư, không thông qua đấu giá công khai.
Phát hành riêng lẻ tăng vốn cho nhà đầu tư chiến lược
Private Placement for Strategic Investor Capital Increase
Phát hành riêng lẻ dưới 100 đối tượng giúp ngân hàng huy động vốn nhanh từ nhà đầu tư chiến lược mà không cần chào bán ra công chúng, miễn giảm tỷ lệ sở hữu nước ngoài.
Phát hành riêng lẻ tăng vốn cổ phần
Private placement for capital increase
Chào bán cổ phiếu cho dưới 100 nhà đầu tư, không thông qua đấu giá, phổ biến khi ngân hàng muốn tăng vốn nhanh từ cổ đông chiến lược.
Phát hành riêng lẻ tăng vốn điều lệ
Private Placement for Capital Increase
Hình thức chào bán cổ phiếu cho nhà đầu tư tổ chức có chọn lọc giúp ngân hàng tăng vốn CET1 nhanh chóng mà không cần chào bán đại chúng, thường phải xin chấp thuận của NHNN.
Phát hành riêng lẻ vốn cổ phần
Private Placement of Equity
Chào bán cổ phiếu hoặc chứng chỉ vốn cho một nhóm nhà đầu tư tổ chức được chọn lọc, không thông qua đấu giá công khai.
Phát hành trái phiếu AT1 trong nước
Domestic AT1 Bond Issuance
Việc phát hành công cụ vốn cấp 1 bổ sung tại thị trường Việt Nam theo quy định tại Thông tư hướng dẫn của NHNN.
Phát hành trái phiếu Tier 2 quốc tế
International Tier 2 Bond Issuance
Việc chào bán chứng chỉ vốn cấp 2 ra thị trường quốc tế theo tiêu chuẩn Basel III và quy định của nước sở tại.
Phát hành trái phiếu chuyển đổi
Convertible Bond Issuance
Công cụ nợ có thể chuyển đổi thành cổ phiếu, giúp ngân hàng huy động vốn với chi phí thấp hơn cổ phiếu thường.
Phát hành trái phiếu chuyển đổi thành cổ phiếu
Convertible Bond Issuance
Loại trái phiếu cho phép người sở hữu chuyển đổi thành cổ phiếu phổ thông, giúp ngân hàng huy động vốn linh hoạt.
Phát hành trái phiếu chuyển đổi vốn
Mandatory Convertible Bond Issuance
Trái phiếu bắt buộc chuyển đổi thành cổ phiếu phổ thông khi đến hạn, giúp tăng vốn cấp 1 theo lộ trình.
Phát hành trái phiếu kỹ thuật số vốn
Digital Capital Bond Issuance
Hình thức phát hành trái phiếu vốn trên nền tảng blockchain hoặc sàn giao dịch điện tử, giúp giảm chi phí phát hành và mở rộng nhà đầu tư.
Phát hành trái phiếu vốn
Capital Bond Issuance
Quy trình ngân hàng phát hành chứng khoán nợ để bổ sung vốn cấp 2 hoặc vốn cấp 1 bổ sung, phải được NHNN chấp thuận.
Phát hành trái phiếu vốn cấp 2
Tier 2 Capital Bond Issuance
Trái phiếu phụ thuộc có kỳ hạn tối thiểu 5 năm, được tính vào vốn cấp 2 theo Thông tư 41/2016/TT-NHNN.
Phát hành trái phiếu vốn dài hạn
Long-term Capital Bond Issuance
Hình thức huy động vốn cấp 2 thông qua phát hành trái phiếu có kỳ hạn từ 5 năm trở lên theo quy định Basel. Trái phiếu vốn giúp ngân hàng bổ sung nguồn vốn trung dài hạn với chi phí hợp lý.
Phát hành vốn cho cổ đông chiến lược nước ngoài
Capital Issuance to Foreign Strategic Shareholders
Hình thức tăng vốn qua phát hành riêng lẻ cho nhà đầu tư nước ngoài, phải tuân thủ tỷ lệ sở hữu theo luật định.
Phát hành vốn cấp 2
Tier 2 Capital Issuance
Hoạt động huy động vốn thông qua phát hành nợ thứ cấp hoặc trái phiếu vốn cấp 2 để tăng cường nền tảng vốn pháp định.
Phân bổ lợi nhuận sau thuế vào vốn
Post-Tax Profit Allocation to Capital
Quyết định của Đại hội đồng cổ đông về việc phân bổ lợi nhuận sau thuế vào các quỹ dự trữ, quỹ khen thưởng phúc lợi và bổ sung vốn.
Phân bổ vốn bottom-up
Bottom-Up Capital Allocation
Phương pháp phân bổ vốn dựa trên nhu cầu thực tế phát sinh từ các đơn vị kinh doanh và chi nhánh. Phương pháp này phản ánh sát thực tế hoạt động nhưng có thể dẫn đến phân bổ vốn kém hiệu quả nếu không có kiểm soát tập trung.
Phân bổ vốn chi nhánh nước ngoài
Overseas Branch Capital Allocation
Quyết định phân bổ vốn cho các chi nhánh ở nước ngoài dựa trên quy mô hoạt động và yêu cầu của nước sở tại.
Phân bổ vốn cho banking book
Banking Book Capital Allocation
Phân bổ vốn cho danh mục cho vay và đầu tư đến đáo hạn, tập trung vào rủi ro tín dụng và rủi ro lãi suất kinh doanh.
Phân bổ vốn cho chi nhánh
Branch-level capital allocation
Quyết định phân bổ khối lượng vốn kinh tế cho từng chi nhánh dựa trên danh mục tín dụng, rủi ro và đóng góp lợi nhuận của chi nhánh đó.
Phân bổ vốn cho chi nhánh khu vực
Regional capital allocation
Việc ấn định hạn mức vốn kinh tế cho từng chi nhánh theo vùng miền, dựa trên quy mô khách hàng, cơ hội thị trường và hiệu quả sử dụng vốn.
Phân bổ vốn cho chi nhánh ngân hàng
Capital Allocation for Bank Branches
Cơ chế giao vốn kinh tế cho chi nhánh để đo lường hiệu quả hoạt động và giới hạn rủi ro theo chi nhánh.
Phân bổ vốn cho chi nhánh nước ngoài
Capital Allocation to Foreign Branches
Vốn cấp phát từ trụ sở chính cho chi nhánh nước ngoài theo yêu cầu của cơ quan quản lý sở tại.
Phân bổ vốn cho chi nhánh ở nước ngoài
Capital Allocation to Overseas Branches
Quyết định phân bổ vốn cho chi nhánh nước ngoài dựa trên quy mô hoạt động, yêu cầu vốn của cơ quan quản lý nước sở tại và chiến lược kinh doanh.