Thuật ngữ: Quản lý vốn

Hiển thị 2601 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.

Tất cả danh mục / Quản lý vốn

Trang 58/87 · 2601 thuật ngữ

Trụ cột 1 vs Trụ cột 2 về vốn

Pillar 1 vs Pillar 2 Capital

Quản lý vốn

Trụ cột 1 là yêu cầu vốn tối thiểu theo quy định (CAR 8-10%), trong khi Trụ cột 2 là yêu cầu vốn bổ sung dựa trên đánh giá rủi ro nội bộ và kết quả SREP của cơ quan quản lý.

Trụ cột 2 trong Basel

Basel Pillar 2

Quản lý vốn

Quy định về quy trình giám sát và đánh giá nội bộ mức đủ vốn, yêu cầu ngân hàng tự đánh giá rủi ro chưa được bao phủ ở Trụ cột 1 và duy trì vốn bổ sung.

Trụ cột 3 trong Basel

Basel Pillar 3

Quản lý vốn

Quy định về công khai thông tin liên quan đến quản lý vốn, rủi ro và cơ cấu tài sản có trọng số rủi ro nhằm tăng tính minh bạch với thị trường.

Trừ khỏi vốn CET1

Deductions from CET1

Quản lý vốn

Là các khoản giảm trừ trực tiếp vào vốn cấp 1 phổ thông bao gồm lợi thế thương mại, tài sản vô hần, đầu tư vượt ngưỡng, thiếu hụt dự phòng so với kỳ vọng. Quy định này đảm bảo chất lượng vốn CET1.

Tuyên bố Khẩu vị Rủi ro vốn

Capital Risk Appetite Statement

Quản lý vốn

Văn bản xác định mức độ rủi ro vốn ngân hàng sẵn sàng chấp nhận, gắn với mục tiêu CAR mục tiêu, hạn mức phân bổ và ngưỡng cảnh báo sớm.

Tài sản có chất lượng thanh khoản cao (HQLA)

High Quality Liquid Assets (HQLA)

Quản lý vốn

Bao gồm tiền mặt, dự trữ tại NHNN, trái phiếu chính phủ, dùng để đáp ứng yêu cầu LCR trong tỷ lệ an toàn vốn.

Tài sản có rủi ro hoạt động

Operational Risk-Weighted Assets

Quản lý vốn

Tổng tài sản tính theo phương pháp chỉ báo cơ bản, chuẩn hóa hoặc đo lường nâng cao cho rủi ro hoạt động.

Tài sản có rủi ro thị trường

Market Risk-Weighted Assets

Quản lý vốn

Tổng tài sản chịu rủi ro từ biến động lãi suất, tỷ giá và giá chứng khoán, tính theo phương pháp VaR hoặc chuẩn hóa.

Tài sản có rủi ro trọng số

Risk-Weighted Assets (RWA)

Quản lý vốn

Tổng tài sản được điều chỉnh bằng hệ số rủi ro theo từng loại, dùng làm mẫu số trong công thức tính tỷ lệ an toàn vốn.

Tài sản có rủi ro tín dụng

Credit Risk-Weighted Assets

Quản lý vốn

Tổng giá trị tài sản của ngân hàng sau khi nhân với trọng số rủi ro tương ứng theo quy định Basel. Là mẫu số trong công thức tính tỷ lệ an toàn vốn CAR, phản ánh mức độ rủi ro thực tế của danh mục.

Tài sản có rủi ro tín dụng theo phương pháp IRB

IRB Credit RWA

Quản lý vốn

RWA tín dụng theo phương pháp dựa trên xếp hạng nội bộ, phản ánh chính xác hơn rủi ro so với phương pháp tiêu chuẩn.

Tài sản có rủi ro tín dụng theo phương pháp tiêu chuẩn

Standardized Credit RWA

Quản lý vốn

RWA tín dụng tính theo trọng số rủi ro cố định do NHNN quy định theo từng nhóm khách hàng và ngành.

Tài sản thuế hoãn lại và giới hạn vốn

Deferred Tax Assets (DTA) and Capital Limits

Quản lý vốn

DTA phụ thuộc vào lợi nhuận tương lai bị giới hạn khấu trừ tối đa 10% CET1; DTA không phụ thuộc bị khấu trừ toàn bộ theo quy định Basel.

Tài sản vô hình khấu trừ vốn

Intangible assets deducted from capital

Quản lý vốn

Bao gồm phần mềm, bằng sáng chế, thương hiệu và các tài sản vô hình khác phải trừ khỏi vốn CET1 theo quy định. Riêng phần mềm được tạo ra từ nghiên cứu phát triển có thể được loại trừ một phần.

Tài sản vô hình khấu trừ vốn CET1

Intangible Assets Deduction from CET1

Quản lý vốn

Các tài sản như thương hiệu, bằng sáng chế, phần mềm không đủ điều kiện được khấu trừ trực tiếp khỏi vốn CET1 do không có khả năng hấp thụ lỗ.

Tài sản vô hình trừ khỏi vốn

Intangible Assets Deduction from Capital

Quản lý vốn

Các tài sản vô hình như bằng sáng chế, thương hiệu, phần mềm phải trừ hết khỏi vốn CET1. Quy định này đảm bảo vốn ngân hàng có khả năng hấp thụ tổn thất thực tế.

Tài trợ vốn từ ngân hàng mẹ nước ngoài

Upstream Funding from Parent Bank

Quản lý vốn

Nguồn vốn do công ty mẹ ở nước ngoài cấp cho chi nhánh hoặc công ty con tại Việt Nam, thường có chi phí thấp nhưng chịu rủi ro chuyển đổi ngoại tệ.

Tác động của IFRS 9 đến trích lập vốn

Impact of IFRS 9 on Capital Provisioning

Quản lý vốn

Việc áp dụng IFRS 9 với mô hình tổn thất tín dụng kỳ vọng (ECL) 3 giai đoạn làm tăng trích lập dự phòng ban đầu, qua đó ảnh hưởng trực tiếp đến lợi nhuận giữ lại và vốn CET1.

Tác động của dự phòng đến vốn

Provision Impact on Capital

Quản lý vốn

Việc trích lập dự phòng làm giảm lợi nhuận giữ lại, từ đó ảnh hưởng trực tiếp đến vốn CET1 và tỷ lệ CAR của ngân hàng.

Tác động của lợi nhuận chưa phân phối đến vốn

Retained Earnings Impact on Capital

Quản lý vốn

Lợi nhuận chưa phân phối (sau khi trích lập quỹ) là thành phần quan trọng của CET1, giúp tăng vốn tự nhiên thông qua tích lũy.

Tái cơ cấu danh mục vốn

Capital portfolio restructuring

Quản lý vốn

Hoạt động điều chỉnh thành phần và tỷ trọng các công cụ vốn nhằm tối ưu chi phí vốn và nâng cao chất lượng vốn.

Tái cơ cấu nguồn vốn

Capital restructuring

Quản lý vốn

Quá trình điều chỉnh cơ cấu vốn bằng cách thay đổi tỷ trọng giữa vốn cấp 1, cấp 2 và nợ nhằm tối ưu chi phí vốn và đáp ứng yêu cầu an toàn vốn.

Tái cơ cấu vốn ngân hàng yếu kém

Capital restructuring of weak banks

Quản lý vốn

Quy trình xử lý ngân hàng có CAR dưới ngưỡng an toàn, bao gồm tăng vốn cưỡng bức, sáp nhập, hoặc chuyển giao bắt buộc.

Tái cơ cấu vốn tại ngân hàng yếu kém

Capital Restructuring at Weak Banks

Quản lý vốn

Quá trình tái cơ cấu vốn bắt buộc đối với ngân hàng có CAR dưới ngưỡng, bao gồm phát hành cổ phiếu mới, chuyển đổi nợ hoặc bơm vốn từ cổ đông.

Tái cơ cấu vốn điều lệ

Charter Capital Restructuring

Quản lý vốn

Quá trình điều chỉnh cơ cấu vốn điều lệ thông qua tăng hoặc giảm vốn theo nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông.

Tái cấu trúc cơ cấu vốn

Capital structure restructuring

Quản lý vốn

Điều chỉnh tỷ trọng giữa vốn cấp 1, cấp 2 và các công cụ vốn khác nhằm tối ưu chi phí vốn và tuân thủ quy định.

Tái cấu trúc cơ cấu vốn ngân hàng

Bank Capital Structure Restructuring

Quản lý vốn

Tái cấu trúc cơ cấu vốn bao gồm hoán đổi giữa vốn cấp 1, vốn cấp 2 và nợ dài hạn để tối ưu chi phí vốn và duy trì hệ số CAR mục tiêu.

Tái cấu trúc danh mục để giảm RWA

Portfolio restructuring to reduce RWA

Quản lý vốn

Điều chỉnh cơ cấu tài sản có rủi ro sang tài sản có trọng số rủi ro thấp nhằm tối ưu hóa CAR mà không cần tăng vốn.

Tái cấu trúc vốn

Capital restructuring

Quản lý vốn

Quá trình điều chỉnh cơ cấu các thành phần vốn (Tier 1, Tier 2, nợ dài hạn) nhằm cải thiện chất lượng vốn hoặc giảm chi phí sử dụng vốn.

Tái cấu trúc vốn cổ đông

Shareholder Capital Restructuring

Quản lý vốn

Điều chỉnh cơ cấu vốn giữa các cổ đông thông qua chào bán, mua lại hoặc chuyển nhượng cổ phần nhằm tăng cường năng lực tài chính.