Thuật ngữ: Quản lý vốn
Hiển thị 4154 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.
Trang 62/139 · 4154 thuật ngữ
Phân bổ vốn theo rủi ro hoạt động (OpRisk)
Capital Allocation for Operational Risk
Phân bổ vốn pháp định cho rủi ro hoạt động theo phương pháp chỉ báo cơ bản, tiêu chuẩn hoặc đo lường nâng cao (AMA) quy định tại Basel II.
Phân bổ vốn theo rủi ro thị trường (Market Risk)
Capital Allocation for Market Risk
Tính toán và phân bổ vốn yêu cầu cho danh mục giao dịch (trading book) theo phương pháp chuẩn hoặc mô hình nội bộ (IMA) cho rủi ro lãi suất, ngoại hối và giá cả hàng hóa.
Phân bổ vốn theo sản phẩm
Product-level Capital Allocation
Phương pháp gán vốn kinh tế cho từng sản phẩm tín dụng hoặc dịch vụ ngân hàng dựa trên mức rủi ro và lợi nhuận đóng góp.
Phân bổ vốn theo sản phẩm tín dụng
Capital Allocation by Credit Product
Là cách thức phân bổ vốn kinh tế cho từng sản phẩm cho vay cụ thể như cho vay mua nhà, cho vay tiêu dùng, cho vay doanh nghiệp dựa trên mức rủi ro đặc thù.
Phân bổ vốn theo vùng miền
Regional Capital Allocation
Quyết định phân bổ vốn cho chi nhánh theo khu vực địa lý, cân nhắc tiềm năng tăng trưởng và tập trung kinh tế của từng vùng.
Phân bổ vốn theo đóng góp rủi ro
Risk Contribution Capital Allocation
Phương pháp phân bổ dựa trên mức đóng góp của từng đơn vị vào tổng rủi ro của ngân hàng.
Phân bổ vốn theo đơn vị kinh doanh
Capital Allocation by Business Unit
Quy trình phân bổ vốn pháp lý và kinh tế cho từng khối nghiệp vụ dựa trên đóng góp lợi nhuận và mức độ rủi ro.
Phân bổ vốn top-down
Top-Down Capital Allocation
Phương pháp phân bổ vốn từ tổng thể ngân hàng xuống các đơn vị kinh doanh dựa trên chiến lược tổng thể và ngưỡng vốn đã được HĐQT phê duyệt. Ưu tiên cho các ngành chiến lược và dòng sản phẩm chủ lực.
Phân bổ vốn trước rủi ro so với sau rủi ro
Pre-risk vs Post-risk Capital Allocation
Hai cách tiếp cận phân bổ vốn cho các đơn vị kinh doanh dựa trên điều chỉnh rủi ro.
Phân bổ vốn tối ưu
Optimal capital allocation
Quá trình xác định mức vốn phân bổ cho từng danh mục nhằm tối đa hóa lợi nhuận điều chỉnh rủi ro trong phạm vi giới hạn đã định.
Phân bổ vốn xuyên biên giới
Cross-border Capital Allocation
Quyết định phân bổ vốn giữa các chi nhánh và công ty con tại nhiều quốc gia, phải tuân thủ quy định kiểm soát vốn của mỗi nước sở tại.
Phân bổ vốn đa chiều
Multi-Dimensional Capital Allocation
Phân bổ vốn đồng thời theo nhiều tiêu chí gồm ngành, khu vực, sản phẩm, kỳ hạn và xếp hạng tín dụng.
Phân bổ vốn định kỳ
Periodic Capital Allocation
Quy trình phân bổ vốn được thực hiện theo chu kỳ tháng, quý hoặc năm theo kế hoạch vốn đã phê duyệt.
Phân cấp hấp thụ lỗ
Loss absorption hierarchy
Thứ tự các tầng vốn (CET1, AT1, T2) cùng nghĩa vụ nợ được ưu tiên hấp thụ lỗ khi ngân hàng gặp khó khăn tài chính.
Phân cấp phê duyệt giới hạn vốn
Capital Limit Approval Authority
Quy định mức vốn và giới hạn tín dụng do từng cấp lãnh đạo được phép phê duyệt theo hệ thống ủy quyền nội bộ.
Phân cấp phê duyệt phân bổ vốn
Capital Allocation Approval Authority Matrix
Quy định rõ cấp bộ nào được duyệt hạn mức vốn bao nhiêu, từ cấp chi nhánh đến HĐQT, nhằm kiểm soát rủi ro tập trung vốn.
Phân cấp phê duyệt phương án vốn
Delegation of Capital Plan Approval Authority
Quy định thẩm quyền phê duyệt phương án vốn theo giá trị: HĐQT, ALCO, Tổng Giám đốc tùy quy mô tăng vốn.
Phân cấp phê duyệt vốn
Capital Approval Authority Matrix
Quy định mức vốn được phê duyệt bởi các cấp từ Trưởng phòng đến Ban Tổng Giám đốc và HĐQT. Phân cấp rõ ràng giúp tăng tốc độ ra quyết định và kiểm soát rủi ro.
Phân cấp quyết định vốn tại ngân hàng
Capital Decision Authority Delegation
Phân cấp quyết định vốn quy định mức phê duyệt theo giá trị giao dịch, từ Tổng Giám đốc, ALCO đến HĐQT và ĐHCĐ tùy quy mô tăng vốn.
Phân loại D-SIB Việt Nam
Domestic D-SIB Designation in Vietnam
Là quá trình NHNN đánh giá và xếp hạng các ngân hàng có tầm quan trọng hệ thống nội địa dựa trên quy mô, mức độ liên kết và tính dễ thay thế.
Phân loại D-SIB trong nước theo NHNN
Domestic D-SIB Classification by SBV
Quy trình NHNN đánh giá và phân loại các ngân hàng có tầm quan trọng hệ thống trong nước (D-SIB) để áp dụng mức yêu cầu vốn cao hơn bình thường.
Phân loại chất lượng vốn
Capital Quality Classification
Hệ thống phân loại vốn thành các nhóm (Tier 1, Tier 2, CET1, AT1) dựa trên mức độ hấp thụ lỗ và đặc điểm công cụ.
Phân loại chất lượng vốn theo Basel
Capital Quality Classification under Basel
Phân loại vốn tự có thành CET1, AT1 và Tier 2 dựa trên khả năng hấp thụ lỗ, mức độ vĩnh viễn và chi phí thanh toán khi ngân hàng gặp khó khăn.
Phân loại mức đủ vốn 5 bậc theo PCA
5-bucket capital classification under PCA
Phân loại ngân hàng theo 5 mức: đủ vốn mạnh, đủ vốn, thiếu vốn, thiếu vốn nghiêm trọng, thiếu vốn nguy cấp theo quy định PCA.
Phân loại nhóm chất lượng vốn
Capital quality categorization
Phân loại vốn tự có thành các nhóm CET1, AT1, Tier 2 và các thành phần có khả năng hấp thụ lỗ khác nhau.
Phân loại tài sản theo nhóm rủi ro tín dụng
Asset Classification by Credit Risk Bucket
Quy trình gom nhóm các khoản mục tài sản có rủi ro theo 5 nhóm (từ Nhóm 1 đến Nhóm 5) theo Thông tư 02/2023/TT-NHNN.
Phân nhóm D-SIB của Ngân hàng Nhà nước
NHNN D-SIB Bucketing
Cách NHNN phân loại ngân hàng có ý nghĩa hệ thống nội địa thành 5 nhóm theo quy mô và mức độ liên kết, áp dụng phụ phí vốn từ 0.25% đến 1.5% RWA.
Phân phối cổ tức và CAR
Dividend Distribution and CAR
Mối quan hệ giữa tỷ lệ chi trả cổ tức và mức đủ vốn; chi trả cổ tức cao làm giảm vốn cấp 1 và ảnh hưởng đến CAR.
Phân phối lỗ vào các cấu phần vốn
Loss Attribution to Capital Components
Quy tắc phân bổ lỗ lần lượt vào các cấu phần vốn theo thứ tự: vốn cổ phần phổ thông, AT1, Tier 2 theo cơ chế waterfall.
Phân tách vốn sổ kinh doanh và sổ ngân hàng
Trading And Banking Book Capital Separation
Nguyên tắc quản lý vốn yêu cầu tách biệt cách tính toán và phân bổ vốn cho hai sổ do đặc thù rủi ro và cơ chế quản trị khác nhau.