Thuật ngữ: Quản lý vốn

Hiển thị 4154 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.

Tất cả danh mục / Quản lý vốn

Trang 68/139 · 4154 thuật ngữ

Phương án phát hành cổ phiếu

Share Issuance Plan

Quản lý vốn

Tài liệu trình Ngân hàng Nhà nước và UBCK phê duyệt kế hoạch chào bán cổ phiếu mới nhằm tăng vốn cấp 1.

Phương án phát hành cổ phiếu riêng lẻ

Private placement share issuance plan

Quản lý vốn

Phương án phát hành cổ phiếu cho dưới 100 nhà đầu tư không qua chào bán công khai, phải được ĐHĐCĐ thông qua và NHNN chấp thuận.

Phương án phát hành cổ phiếu tăng vốn

Equity Issuance Plan

Quản lý vốn

Kế hoạch chi tiết về khối lượng, thời điểm, giá phát hành và mục đích sử dụng vốn thu được từ phát hành cổ phiếu mới.

Phương án phát hành cổ phiếu ưu đãi

Preferred Stock Issuance Plan

Quản lý vốn

Phương án phát hành cổ phiếu ưu đãi (cổ tức cố định, ưu tiên thanh toán) để tăng vốn Tier 1 bổ sung, thường phải được ĐHĐCĐ và NHNN chấp thuận.

Phương án phát hành trái phiếu vốn

Capital Bond Issuance Plan

Quản lý vốn

Kế hoạch phát hành trái phiếu vốn (AT1, Tier 2 hoặc MREL) để bổ sung nguồn vốn dài hạn cho ngân hàng.

Phương án sử dụng vốn sau khi tăng vốn điều lệ

Capital Usage Plan After Capital Increase

Quản lý vốn

Kế hoạch chi tiết nhằm sử dụng nguồn vốn mới huy động để mở rộng tín dụng, đầu tư công nghệ hoặc bổ sung vốn kinh doanh.

Phương án sử dụng vốn sau phát hành

Use of proceeds plan after issuance

Quản lý vốn

Bản kế hoạch chi tiết về mục đích sử dụng vốn huy động được từ phát hành cổ phiếu hoặc trái phiếu, phải gửi UBCKNN và NHNN cùng hồ sơ.

Phương án sử dụng vốn sau tăng vốn

Capital Usage Plan Post Capital Raise

Quản lý vốn

Kế hoạch chi tiết nêu rõ mục đích sử dụng nguồn vốn huy động thêm như mở rộng tín dụng, đầu tư công nghệ hoặc bổ sung tài sản thanh khoản.

Phương án sử dụng vốn tăng thêm

Capital Utilization Plan

Quản lý vốn

Là văn bản trình bày kế hoạch cụ thể sử dụng phần vốn tăng thêm sau khi được NHNN chấp thuận tăng vốn điều lệ.

Phương án tái cơ cấu nguồn vốn

Funding Restructuring Proposal

Quản lý vốn

Đề án cụ thể điều chỉnh cơ cấu vốn huy động và vốn chủ sở hữu, thường được NHNN chấp thuận khi ngân hàng yếu kém.

Phương án tái cơ cấu ngân hàng yếu kém

Weak Bank Restructuring Plan

Quản lý vốn

Lộ trình xử lý các ngân hàng có tỷ lệ vốn dưới ngưỡng quy định theo quyết định của Ngân hàng Nhà nước.

Phương án tái cơ cấu vốn điều lệ

Charter Capital Restructuring Plan

Quản lý vốn

Phương án sắp xếp lại vốn điều lệ như giảm vốn, sáp nhập, chia tách nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng vốn của NHTM.

Phương án tăng vốn

Capital Increase Plan

Quản lý vốn

Bản kế hoạch chi tiết về hình thức, khối lượng, thời gian, giá phát hành và nguồn lực để thực hiện tăng vốn điều lệ.

Phương án tăng vốn cấp 2

Tier 2 Capital Increase Plan

Quản lý vốn

Phương án phát hành các công cụ vốn cấp 2 như trái phiếu dài hạn, vốn vay thứ cấp để bổ sung vốn phụ thuộc vào điều kiện của NHNN.

Phương án tăng vốn dự phòng khẩn cấp

Contingent Capital Raising Plan

Quản lý vốn

Kế hoạch chi tiết các bước tăng vốn khẩn cấp khi hệ số CAR có nguy cơ vi phạm, bao gồm phát hành riêng lẻ hoặc bơm vốn.

Phương án tăng vốn khẩn cấp

Emergency Capital Increase Plan

Quản lý vốn

Kịch bản tăng vốn được chuẩn bị sẵn để triển khai ngay khi CAR xuống dưới ngưỡng cảnh báo.

Phương án tăng vốn điều lệ

Charter Capital Increase Proposal

Quản lý vốn

Phương án chi tiết trình Đại hội đồng cổ đông thông qua về việc tăng vốn điều lệ.

Phương án tăng vốn điều lệ khả thi

Feasible Charter Capital Increase Plan

Quản lý vốn

Phương án phải chứng minh tính khả thi về tài chính, thị trường, pháp lý và thời gian. Là tài liệu bắt buộc trong hồ sơ xin phép tăng vốn tại NHNN.

Phạm vi hợp nhất vốn

Scope of Capital Consolidation

Quản lý vốn

Xác định các công ty con, công ty liên kết được đưa vào báo cáo vốn hợp nhất pháp định và báo cáo vốn hợp nhất giám sát theo Thông tư 41/2016.

Phạm vi hợp nhất vốn tập đoàn

Group Capital Consolidation Perimeter

Quản lý vốn

Phạm vi hợp nhất vốn tập đoàn bao gồm công ty mẹ và các công ty con có hoạt động ngân hàng, tài chính theo Thông tư 41/2016/TT-NHNN và sửa đổi.

Phạm vi áp dụng yêu cầu vốn

Scope of capital requirement

Quản lý vốn

Xác định đối tượng ngân hàng, công ty con và chi nhánh phải tuân thủ yêu cầu vốn theo từng cấp độ giám sát.

Phạm vi đo lường vốn kinh tế

Economic Capital Scope

Quản lý vốn

Xác định các loại rủi ro (tín dụng, thị trường, vận hành, kinh doanh) được đưa vào tính toán vốn kinh tế tổng thể của ngân hàng.

Phạt vi phạm tỷ lệ an toàn vốn

Penalty for capital adequacy violation

Quản lý vốn

Chế tài hành chính và tài chính áp dụng khi ngân hàng vi phạm giới hạn CAR, hệ số đòn bẩy hoặc bộ đệm vốn theo quy định.

Phạt vi phạm vốn pháp định

Penalty for Regulatory Capital Breach

Quản lý vốn

Là chế tài hành chính và giám sát của NHNN khi NHTM không đáp ứng tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu, bao gồm phạt tiền và hạn chế hoạt động.

Phạt vi phạm yêu cầu vốn

Penalty for capital requirement violation

Quản lý vốn

Chế tài hành chính NHNN áp dụng khi ngân hàng vi phạm giới hạn CAR, đòn bẩy tối thiểu, bao gồm cảnh báo, đình chỉ hoạt động và phạt tiền.

Phụ cấp rủi ro tín dụng

Credit Risk Premium

Quản lý vốn

Là phần bù đắp chi phí rủi ro tín dụng được tính vào giá vốn khi phân bổ vốn kinh tế cho các sản phẩm tín dụng.

Phụ phí vốn D-SIB

D-SIB capital surcharge

Quản lý vốn

Mức vốn bổ sung bắt buộc đối với ngân hàng có tầm quan trọng hệ thống trong nước, từ 1% đến 3,5% RWA.

Phụ phí vốn G-SIB

G-SIB Capital Surcharge

Quản lý vốn

Phụ phí vốn bổ sung 1-3.5% áp dụng cho các ngân hàng có ý nghĩa hệ thống toàn cầu theo đánh giá của FSB.

Phụ phí vốn cho D-SIBs

D-SIBs Capital Surcharge

Quản lý vốn

Phụ phí vốn NHNN áp dụng cho các ngân hàng quan trọng trong nội tại nền kinh tế Việt Nam dựa trên tiêu chí quy mô, liên kết và thay thế.

Phụ phí vốn cho ngân hàng D-SIB

D-SIB Capital Surcharge

Quản lý vốn

Mức vốn bổ sung từ 1% đến 2% áp dụng cho ngân hàng có tầm quan trọng hệ thống quốc gia, nhằm giảm nguy cơ đổ vỡ lan rộng.