Thuật ngữ: Quản lý vốn
Hiển thị 2601 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.
Trang 68/87 · 2601 thuật ngữ
Vốn cho rủi ro tín dụng IRB
IRB Credit Risk Capital
Vốn yêu cầu cho rủi ro tín dụng theo phương pháp nội bộ (IRB), sử dụng ước lượng xác suất vỡ nợ (PD), LGD và EAD.
Vốn cho rủi ro tín dụng theo IRB
IRB Credit Risk Capital
Vốn cho rủi ro tín dụng theo phương pháp IRB được tính dựa trên xác suất vỡ nợ (PD), tỷ lệ tổn thất (LGD) và mức phơi nhiễm (EAD) của khách hàng.
Vốn cho rủi ro tín dụng theo phương pháp IRB
IRB credit risk capital
Vốn yêu cầu cho rủi ro tín dụng tính theo phương pháp nội bộ dựa trên xác suất vỡ nợ PD, tỷ lệ tổn thất LGD và mức độ phơi nhiễm EAD.
Vốn cho rủi ro tín dụng đối tác
Counterparty Credit Risk Capital (CVA Charge)
Vốn yêu cầu bổ sung cho biến động CVA (Credit Valuation Adjustment) trong giao dịch phái sinh và repo.
Vốn cho rủi ro tín dụng đối tác CVA
Capital for Credit Valuation Adjustment (CVA) risk
Phần vốn yêu cầu bổ sung để phòng ngừa rủi ro điều chỉnh giá trị tín dụng đối với danh mục phái sinh của ngân hàng.
Vốn cho rủi ro tập trung
Capital for Concentration Risk
Vốn bổ sung được phân bổ cho rủi ro tập trung tín dụng theo ngành, theo khách hàng hoặc theo khu vực địa lý, nhằm giảm thiểu tổn thất từ danh mục tập trung.
Vốn cho rủi ro tập trung tín dụng
Concentration Risk Capital
Vốn bổ sung phân bổ khi danh mục tín dụng có sự tập trung vào một khách hàng, một ngành hoặc một vùng kinh tế nhất định.
Vốn cho rủi ro vận hành
Operational Risk Capital Charge
Vốn yêu cầu để bù đắp tổn thất từ sự cố vận hành, gian lận, lỗi hệ thống và các sự kiện rủi ro hoạt động khác.
Vốn cho rủi ro đối tác giao dịch CVA
Capital for CVA risk
Vốn bù đắp rủi ro điều chỉnh giá trị tín dụng CVA phát sinh từ giao dịch phái sinh với đối tác theo Basel III.
Vốn cho sổ kinh doanh
Trading Book Capital
Phần vốn yêu cầu để trang trải rủi ro thị trường phát sinh từ các vị thế nắm giữ ngắn hạn trong sổ kinh doanh của ngân hàng.
Vốn cho sổ ngân hàng
Banking Book Capital
Phần vốn phân bổ cho các tài sản được nắm giữ đến đáo hạn, chủ yếu phát sinh từ hoạt động cho vay và đầu tư dài hạn.
Vốn cho tài trợ dự án xanh
Green Project Finance Capital
Vốn phân bổ cho các dự án thân thiện môi trường, có thể hưởng trọng số rủi ro ưu đãi theo chính sách ESG và Basel.
Vốn cho tín dụng xanh
Green Lending Capital
Vốn phân bổ cho dự án xanh, năng lượng tái tạo, hiệu quả năng lượng, ngày càng được các ngân hàng ESG ưu tiên.
Vốn cho tổ chức tín dụng phi ngân hàng
Capital for non-bank credit institutions
Mức vốn điều lệ tối thiểu áp dụng cho công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính và các tổ chức tín dụng phi ngân hàng khác.
Vốn cho tổn thất bất ngờ
Unexpected loss capital
Phần vốn dự phòng cho các tổn thất vượt mức kỳ vọng, là cơ sở tính toán vốn kinh tế và vốn pháp định theo khung Basel.
Vốn cho tổn thất kỳ vọng
Expected loss capital
Mức tổn thất trung bình ước tính từ hoạt động tín dụng, thường được trích lập dự phòng thay vì dùng vốn chủ sở hữu theo chuẩn ngân hàng.
Vốn cho từng loại rủi ro
Capital by risk type
Cách phân tách vốn yêu cầu theo từng loại rủi ro: tín dụng, thị trường, hoạt động, giúp quản lý nguồn lực hiệu quả hơn.
Vốn cho vay SME
SME Lending Capital
Vốn phân bổ cho danh mục cho vay doanh nghiệp vừa và nhỏ, được hưởng hệ số rủi ro thấp hơn (75%-85%) trong phương pháp chuẩn hóa.
Vốn cho vay bán lẻ
Retail Lending Capital
Vốn yêu cầu cho khoản vay cá nhân, thế chấp nhà ở, thẻ tín dụng với hệ số rủi ro 75% theo phương pháp chuẩn hóa.
Vốn cho vay hỗ trợ tái cấu trúc ngân hàng yếu kém
Weak Bank Restructuring Loan Capital
Khoản vay đặc biệt từ NHNN hoặc tổ chức tín dụng khác để bổ sung vốn cho ngân hàng đang yếu kém trong quá trình tái cấu trúc.
Vốn cho vay mua nhà Mortgage Capital
Mortgage Loan Capital
Vốn phân bổ riêng cho danh mục cho vay mua nhà, có trọng số rủi ro thấp hơn theo Basel nhưng nhạy cảm với chu kỳ bất động sản.
Vốn cho văn phòng đại diện nước ngoài
Foreign Representative Office Capital
Mức vốn tối thiểu ngân hàng Việt Nam cấp cho văn phòng đại diện hoạt động ở nước ngoài.
Vốn cho điều chỉnh giá trị tín dụng CVA
CVA Capital Charge
Vốn yêu cầu bù đắp rủi ro biến động giá trị danh mục phái sinh do thay đổi chất lượng tín dụng của đối tác.
Vốn cho đổi mới công nghệ
Capital for Technology Innovation
Phần vốn phân bổ cho các dự án chuyển đổi số và đổi mới công nghệ ngân hàng, đang ngày càng trở thành trọng tâm chiến lược.
Vốn chuyển đổi
Convertible capital
Là các công cụ vốn có thể chuyển đổi thành cổ phiếu phổ thông khi xảy ra sự kiện kích hoạt (trigger event), giúp ngân hàng tự động tăng vốn cấp 1 trong tình huống nguy cấp.
Vốn chính sách và vốn thương mại
Policy capital vs commercial capital
Vốn chính sách phục vụ cho vay ưu đãi theo chỉ đạo của Chính phủ, vốn thương mại dùng cho hoạt động kinh doanh vì lợi nhuận.
Vốn chính thức so với vốn nội bộ
Regulatory Capital vs Internal Capital
Vốn chính thức dùng để báo cáo cho Ngân hàng Nhà nước, vốn nội bộ dùng cho quản trị và ra quyết định phân bổ; hai loại này có thể chênh lệch đáng kể.
Vốn chính thức vs Vốn bổ sung
Core Capital vs Supplementary Capital
So sánh thành phần vốn chính thức (vốn cấp 1) với vốn bổ sung (vốn cấp 2) trong cách tính hệ số CAR theo quy định.
Vốn chưa góp
Unpaid Capital
Phần vốn điều lệ mà cổ đông chưa thực hiện góp, không được tính vào vốn cấp 1 theo quy định Basel.
Vốn chưa phân bổ
Unallocated Capital
Phần vốn khả dụng chưa được phân bổ cho đơn vị kinh doanh cụ thể, thường được giữ ở trung ương để đối phó với rủi ro phát sinh.