Thuật ngữ: Quản lý vốn
Hiển thị 4154 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.
Trang 73/139 · 4154 thuật ngữ
Quy trình xin ý kiến NHNN về vốn
SBV Consultation Process on Capital
Quy trình xin ý kiến chấp thuận của NHNN trước khi thực hiện các thay đổi lớn về cơ cấu vốn.
Quy trình xây dựng kế hoạch vốn 3 năm
Three-Year Capital Planning Process
Quy trình xây dựng kế hoạch vốn 3 năm bao gồm dự báo nhu cầu vốn, xác định nguồn bổ sung vốn và lập kịch bản tăng trưởng trình HĐQT phê duyệt.
Quy trình xét duyệt phương án tăng vốn
Capital Increase Approval Process
Quy trình nội bộ từ đề xuất, thẩm định đến phê duyệt phương án tăng vốn điều lệ thông qua HĐQT, ĐHĐCĐ và NHNN.
Quy trình xử lý vi phạm hệ số vốn
Capital Ratio Breach Remediation Process
Quy trình xử lý khi hệ số vốn vi phạm ngưỡng quy định, bao gồm thông báo, kế hoạch khắc phục và báo cáo NHNN.
Quy trình điều chuyển vốn giữa chi nhánh
Internal Capital Transfer Process
Là quy trình ngân hàng thực hiện việc chuyển vốn nội bộ giữa các chi nhánh thông qua lãi suất FTP và các nghiệp vụ liên chi nhánh nhằm tối ưu hóa sử dụng vốn.
Quy trình điều chỉnh cơ cấu vốn
Capital Structure Adjustment Process
Quy trình thay đổi tỷ trọng giữa CET1, AT1 và T2 (hoặc giữa vốn cấp 1 và vốn cấp 2) để đạt cấu trúc vốn mục tiêu đã được HĐQT duyệt.
Quy trình điều chỉnh vốn điều lệ
Charter Capital Adjustment Procedure
Bao gồm các bước thay đổi vốn điều lệ tại NHTM cổ phần: nghị quyết ĐHĐCĐ, hồ sơ NHNN, đăng ký kinh doanh, công bố thông tin. Theo Luật Các TCTD 2024.
Quy trình đánh giá ICAAP
ICAAP assessment process
Quy trình nội bộ ngân hàng tự đánh giá mức đủ vốn hiện tại và tương lai, xác định vốn kinh tế cần thiết cho tất cả rủi ro trọng yếu.
Quy trình đánh giá ICAAP nội bộ
Internal ICAAP Assessment Process
Quy trình ngân hàng tự đánh giá mức vốn nội bộ cần thiết so với rủi ro thực tế, đối chiếu với yêu cầu pháp định.
Quy trình đánh giá lại mức vốn
Capital Level Reassessment Process
Là quy trình xem xét và điều chỉnh mức vốn mục tiêu khi có thay đổi lớn về chiến lược kinh doanh, điều kiện thị trường, hoặc khung pháp lý. Thường được thực hiện ít nhất mỗi năm một lần.
Quy trình đánh giá mức đủ vốn
Capital Adequacy Assessment Process
Quy trình ICAAP đánh giá mức đủ vốn hiện tại và tương lai dựa trên khẩu vị rủi ro và chiến lược kinh doanh.
Quy trình đánh giá mức đủ vốn nội bộ
Internal Capital Adequacy Assessment Process (ICAAP)
Quy trình ngân hàng tự đánh giá toàn diện mức vốn cần thiết để bao phủ tất cả rủi ro trong hoạt động kinh doanh theo Trụ cột 2 của Basel.
Quy trình đánh giá nhu cầu vốn
Capital Needs Assessment Process
Quy trình xác định lượng vốn cần thiết để đáp ứng yêu cầu pháp lý, nhu cầu kinh doanh và mục tiêu tăng trưởng.
Quy trình đánh giá nội bộ mức đủ vốn
Internal Capital Adequacy Assessment Process
Quy trình ngân hàng tự đánh giá toàn diện về mức vốn cần thiết so với rủi ro, là yêu cầu bắt buộc theo Basel II Pillar 2.
Quy trình đánh giá nội bộ mức đủ vốn (ICAAP)
Internal Capital Adequacy Assessment Process (ICAAP)
Quy trình ngân hàng tự đánh giá mức vốn cần thiết so với rủi ro, là yêu cầu bắt buộc theo Thông tư 13/2018/TT-NHNN của NHNN.
Quy trình đánh giá nội bộ về vốn
Internal Capital Assessment Process
Quy trình ngân hàng tự xác định mức vốn nội bộ đủ để chịu đựng rủi ro, là nội dung cốt lõi của ICAAP theo Basel Pillar 2.
Quy trình đánh giá nội bộ vốn
Internal Capital Assessment Process
Quy trình ngân hàng tự xác định mức vốn cần thiết dựa trên đặc điểm rủi ro của mình.
Quy trình đánh giá vốn nội bộ
Internal Capital Evaluation Process
Quy trình định kỳ đánh giá mức đủ vốn, chất lượng vốn và rủi ro tập trung trong danh mục theo ICAAP.
Quy trình đánh giá đủ vốn nội bộ ILAAP
Internal Capital Adequacy Assessment Process (ILAAP)
Quy trình đánh giá toàn diện mức đủ vốn hiện tại và tương lai, làm cơ sở cho việc thiết lập mục tiêu vốn nội bộ và kế hoạch ứng phó.
Quy trình đăng ký mua cổ phiếu phát hành thêm
Rights Subscription Process
Quy trình cổ đông hiện hữu đăng ký mua cổ phiếu phát hành thêm theo quyền ưu tiên theo tỷ lệ sở hữu hiện tại.
Quy tắc MDA
Maximum Distributable Amount (MDA)
Giới hạn phân phối lợi nhuận (cổ tức, thưởng cổ phiếu) khi ngân hàng vi phạm yêu cầu vốn kết hợp theo Basel III và CRD.
Quy tắc grandfathering vốn cũ
Capital Grandfathering Rules
Quy tắc cho phép các công cụ vốn phát hành trước thời điểm áp dụng Basel mới tiếp tục được tính vào vốn trong thời hạn nhất định.
Quy tắc sàn vốn
Capital Floor Rule
Nguyên tắc đặt mức tối thiểu cho tỷ lệ vốn nhằm ngăn ngừa việc tính toán RWA theo phương pháp nội bộ dẫn đến kết quả thấp hơn phương pháp tiêu chuẩn.
Quy định về vốn của Ngân hàng Nhà nước
NHNN capital regulations
Hệ thống văn bản pháp lý của NHNN quy định tỷ lệ an toàn vốn, biên đệm và các yêu cầu giám sát vốn đối với NHTM Việt Nam.
Quy định về vốn pháp định tối thiểu
Minimum Regulatory Capital Requirements
Quy định về vốn pháp định tối thiểu hiện hành là 3.000 tỷ đồng với ngân hàng thương mại và 5.000 tỷ đồng với ngân hàng chính sách theo Luật các TCTD 2024.
Quy định về vốn tại Thông tư 41/2016
Capital Regulations under Circular 41/2016
Thông tư hướng dẫn tỷ lệ an toàn vốn đối với ngân hàng Việt Nam, chi tiết hóa chuẩn Basel II/III.
Quy định vốn Ngân hàng Nhà nước
State Bank Capital Regulations
Hệ thống văn bản pháp lý do NHNN ban hành về giám sát và yêu cầu vốn đối với các tổ chức tín dụng.
Quy định vốn cho ngân hàng con nước ngoài
Capital Rules for Foreign Subsidiaries
Khung quy định về vốn tối thiểu và tỷ lệ an toàn áp dụng cho các ngân hàng con hoạt động tại thị trường nước ngoài, có thể khắt khe hơn tại nước sở tại.
Quy định vốn ngân hàng 100% vốn nước ngoài
Capital Regulations for Foreign-owned Banks
Là bộ quy định của NHNN về mức vốn điều lệ tối thiểu, hạn chế góp vốn và nghĩa vụ công bố thông tin áp dụng riêng cho chi nhánh và ngân hàng 100% vốn nước ngoài.
Quyết toán vốn cuối năm
Year-end Capital Settlement
Quy trình tổng hợp, đối chiếu và xác nhận số liệu vốn cuối năm tài chính phục vụ báo cáo thường niên và kiểm toán độc lập.