Thuật ngữ: Quản lý vốn

Hiển thị 2601 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.

Tất cả danh mục / Quản lý vốn

Trang 73/87 · 2601 thuật ngữ

Vốn hoạt động

Operating Capital

Quản lý vốn

Vốn phục vụ cho các hoạt động nghiệp vụ hàng ngày của ngân hàng.

Vốn huy động qua kênh thị trường vốn

Capital Raised via Capital Markets

Quản lý vốn

Nguồn vốn tự có được huy động thông qua phát hành cổ phiếu, trái phiếu dài hạn hoặc các công cụ vốn trên thị trường chứng khoán.

Vốn huy động qua kênh tiền gửi

Capital Mobilized via Deposits

Quản lý vốn

Nguồn vốn huy động từ tiền gửi khách hàng cá nhân và tổ chức, chiếm tỷ trọng lớn trong nguồn vốn của NHTM Việt Nam.

Vốn huy động qua phát hành giấy tờ có giá

Capital via Securities Issuance

Quản lý vốn

Vốn huy động thông qua phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, trái phiếu ngân hàng trên thị trường.

Vốn huy động so với vốn tự có

Funded Capital vs Own Capital

Quản lý vốn

Vốn huy động từ tiền gửi và phát hành giấy tờ có giá chiếm tỷ trọng lớn, trong khi vốn tự có chỉ chiếm 8-12% tổng nguồn vốn ngân hàng Việt Nam.

Vốn huy động từ dân cư

Retail Funding

Quản lý vốn

Nguồn vốn huy động từ tiền gửi của khách hàng cá nhân, thường có chi phí thấp và ổn định.

Vốn huy động từ thị trường liên ngân hàng

Interbank Market Funding Capital

Quản lý vốn

Nguồn vốn ngắn hạn và trung hạn ngân hàng vay từ các TCTD khác trên thị trường liên ngân hàng, dùng để bổ sung thanh khoản.

Vốn huy động từ tổ chức

Wholesale Funding

Quản lý vốn

Nguồn vốn huy động từ tiền gửi của doanh nghiệp, tổ chức tài chính và các định chế.

Vốn hybrid trong ngân hàng

Hybrid capital

Quản lý vốn

Công cụ vốn kết hợp đặc tính của cả nợ và vốn cổ phần, có khả năng hấp thụ tổn thất như vốn nhưng vẫn trả lãi định kỳ, được NHNN công nhận một phần trong vốn cấp 2.

Vốn hóa lợi nhuận giữ lại

Capitalization of Retained Earnings

Quản lý vốn

Việc chuyển một phần lợi nhuận sau thuế vào vốn điều lệ hoặc quỹ dự trữ thay vì chi trả cổ tức, giúp tăng vốn nội sinh.

Vốn hóa lợi nhuận sau thuế

Capitalization of After-tax Profit

Quản lý vốn

Việc chuyển toàn bộ hoặc một phần lợi nhuận sau thuế thành vốn cổ phần thay vì chi trả cổ tức bằng tiền.

Vốn hạch toán vs vốn kinh tế

Accounting Capital vs Economic Capital

Quản lý vốn

Vốn hạch toán phản ánh trên bảng cân đối kế toán theo chuẩn IFRS, trong khi vốn kinh tế là mức vốn ước tính để hấp thụ tổn thất bất ngờ theo một mức độ tin cậy nhất định do ngân hàng tự thiết lập.

Vốn hấp thụ lỗ

Loss-absorbing capital

Quản lý vốn

Loại vốn có khả năng gánh chịu tổn thất khi ngân hàng gặp khó khăn tài chính, bao gồm cả vốn tiếp tục hoạt động và vốn xử lý phá sản.

Vốn hấp thụ lỗ khi hoạt động liên tục

Going-concern capital

Quản lý vốn

Vốn có khả năng hấp thụ lỗ khi ngân hàng vẫn tiếp tục hoạt động, bao gồm CET1 và một phần AT1.

Vốn hấp thụ lỗ khi thanh lý

Gone-concern capital

Quản lý vốn

Vốn có khả năng hấp thụ lỗ trong tình huống phá sản hoặc giải thể, tiêu biểu là TLAC theo tiêu chuẩn FSB.

Vốn hỗn hợp

Hybrid Capital Instruments

Quản lý vốn

Vốn hỗn hợp là công cụ vừa có đặc điểm nợ vừa có đặc điểm vốn chủ sở hữu, được công nhận vào vốn cấp 1 bổ sung hoặc vốn cấp 2 tùy đặc tính.

Vốn hợp nhất

Consolidated Capital

Quản lý vốn

Mức vốn tự có tính trên phạm vi toàn tập đoàn ngân hàng, bao gồm ngân hàng mẹ và các công ty con.

Vốn hợp nhất toàn hệ thống ngân hàng

Consolidated Bank Capital

Quản lý vốn

Tổng vốn tự có tính trên phạm vi hợp nhất toàn hệ thống ngân hàng mẹ - con, dùng để báo cáo giám sát an toàn vốn.

Vốn hợp nhất tập đoàn ngân hàng

Consolidated Capital of Banking Group

Quản lý vốn

Mức vốn được tính trên phạm vi toàn tập đoàn ngân hàng, bao gồm ngân hàng mẹ và các công ty con, công ty liên kết theo chuẩn mực kế toán hợp nhất.

Vốn hợp nhất vs vốn riêng lẻ

Consolidated vs Solo Capital

Quản lý vốn

So sánh giữa mức vốn tính trên phạm vi toàn tập đoàn và mức vốn tại từng ngân hàng thành viên, công ty con.

Vốn hữu cơ nội sinh vs vốn bổ sung từ bên ngoài

Organic vs External Supplementary Capital

Quản lý vốn

Phân biệt nguồn vốn hữu cơ sinh ra từ lợi nhuận giữ lại với vốn huy động từ phát hành cổ phiếu mới, trái phiếu vốn hoặc vốn góp bổ sung của cổ đông.

Vốn hữu cơ so với vốn thị trường

Organic Capital vs Market Capital

Quản lý vốn

So sánh giữa nguồn vốn được tạo ra nội bộ từ lợi nhuận giữ lại và nguồn vốn huy động từ thị trường thông qua phát hành cổ phiếu hoặc trái phiếu vốn.

Vốn hữu hình so với vốn vô hình

Tangible vs Intangible Capital

Quản lý vốn

Phân biệt giữa vốn có cơ sở tài sản hữu hình và vốn gắn với tài sản vô hình, ảnh hưởng đến khả năng hấp thụ tổn thất.

Vốn không có kỳ hạn

Perpetual capital

Quản lý vốn

Công cụ vốn vĩnh viễn không có ngày đáo hạn, chỉ chấm dứt khi ngân hàng quyết định mua lại; có thể được tính vào vốn cấp 1 hoặc cấp 2 tùy điều kiện.

Vốn không phân bổ

Unallocated Capital

Quản lý vốn

Phần vốn tự có chưa được gán cho bất kỳ đơn vị kinh doanh nào, thường được giữ làm bộ đệm dự phòng chiến lược.

Vốn khả dụng (Free Capital)

Free or Available Capital

Quản lý vốn

Phần vốn tự có còn dư sau khi trừ các yêu cầu vốn tối thiểu và các bộ đệm vốn bắt buộc, dùng để cấp tín dụng và phát triển kinh doanh.

Vốn khả dụng cho hoạt động

Available capital for operations

Quản lý vốn

Phần vốn tự có còn lại sau khi trừ các yêu cầu vốn bắt buộc, được dùng để mở rộng kinh doanh và đầu tư chiến lược.

Vốn khả dụng cho phân bổ

Available Capital for Allocation

Quản lý vốn

Phần vốn còn lại sau khi đã trừ các yêu cầu vốn tối thiểu, bộ đệm và vốn dự phòng, được dùng để phân bổ cho các đơn vị kinh doanh.

Vốn khả dụng cho phân phối

Distributable Capital

Quản lý vốn

Phần vốn CET1 còn dư sau khi trừ các biên hộ bắt buộc, được phép dùng để chi trả cổ tức, mua lại cổ phiếu hoặc thưởng cổ phiếu mà không vi phạm yêu cầu vốn tối thiểu.

Vốn khả dụng cho phân phối lợi nhuận

Distributable Capital / Distributable Reserves

Quản lý vốn

Phần vốn chủ sở hữu ngân hàng được phép dùng để trả cổ tức hoặc phân phối lợi nhuận sau khi đã trừ các khoản dự trữ bắt buộc và đáp ứng yêu cầu CAR.