Thuật ngữ: Quản lý vốn
Hiển thị 4154 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.
Trang 85/139 · 4154 thuật ngữ
Thoái vốn đầu tư chiến lược
Strategic investment divestment
Bán các khoản đầu tư dài hạn vào công ty con, công ty liên kết để thu hồi vốn, giảm rủi ro tập trung và cải thiện CAR hợp nhất.
Thoái vốn đầu tư dài hạn
Divestment of Long-term Equity Investment
Bán lại cổ phần tại công ty con, công ty liên kết để thu hồi vốn, tập trung nguồn lực cho hoạt động cốt lõi.
Thu hồi vốn khi kinh doanh thua lỗ
Capital Recall on Losses
Cơ chế thu hồi lại phần vốn đã phân bổ khi đơn vị kinh doanh thua lỗ kéo dài, nhằm bảo toàn vốn toàn hệ thống.
Thông báo phát hành vốn cho UBCK
Capital Issuance Notification to SSC
NHTM niêm yết phải thông báo cho Ủy ban Chứng khoán Nhà nước trong 24 giờ sau khi ĐHĐCĐ thông qua phương án phát hành cổ phiếu tăng vốn.
Thông báo tăng vốn gửi NHNN
Capital Increase Notification to SBV
Văn bản chính thức gửi Ngân hàng Nhà nước sau khi hoàn tất đợt tăng vốn để cập nhật giấy phép hoạt động.
Thông tư 13/2019 quy định về vốn
Circular 13/2019 on Capital
Văn bản hướng dẫn của NHNN về các giới hạn, tỷ lệ đảm bảo an toàn và hệ số rủi ro trong quản lý vốn ngân hàng.
Thông tư 22/2019 về hệ số rủi ro vốn
Circular 22/2019 on Capital Risk Weights
Thông tư 22/2019/TT-NHNN quy định hệ số rủi ro vốn đối với tài sản có rủi ro tín dụng, là một trong những văn bản pháp lý nòng cốt về yêu cầu vốn tại Việt Nam.
Thông tư 22/2019 về vốn
Circular 22/2019 on Capital
Thông tư 22/2019/TT-NHNN quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
Thông tư 22/2019/TT-NHNN
Circular 22/2019 on Capital
Văn bản hướng dẫn của NHNN về các giới hạn, tỷ lệ đảm bảo an toàn hoạt động, có nội dung liên quan đến vốn ngân hàng.
Thông tư 22/2019/TT-NHNN giám sát vốn
Circular 22/2019 Capital Supervision
Thông tư hướng dẫn giám sát an toàn vốn đối với NHTM, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam.
Thông tư 22/2019/TT-NHNN về hệ số an toàn vốn
Circular 22/2019/TT-NHNN on Capital Adequacy Requirements
Quy định chi tiết về hệ số an toàn vốn đối với ngân hàng thương mại và chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam.
Thông tư 22/2023/TT-NHNN về tỷ lệ an toàn vốn
Circular 22/2023/TT-NHNN on Capital Adequacy Ratio
Là văn bản pháp lý mới của NHNN quy định tỷ lệ an toàn vốn, thay thế Thông tư 41/2016 với nhiều điều chỉnh quan trọng.
Thông tư 22/2023/TT-NHNN về vốn
Circular 22/2023 on Capital
Văn bản hướng dẫn về tỷ lệ an toàn vốn và các biện pháp xử lý khi vi phạm ngưỡng vốn.
Thông tư 41/2016/TT-NHNN về tỷ lệ an toàn vốn
Circular 41/2016/TT-NHNN on Capital Adequacy Ratio
Văn bản hướng dẫn tỷ lệ an toàn vốn ngân hàng theo chuẩn Basel II tại Việt Nam, áp dụng từ năm 2020.
Thông tư hướng dẫn tăng vốn
Circular on Capital Increase Guidelines
Văn bản hướng dẫn của NHNN quy định chi tiết thủ tục, hồ sơ và điều kiện để ngân hàng thương mại thực hiện tăng vốn điều lệ.
Thẩm quyền phê duyệt cấp vốn
Capital Approval Authority
Phân cấp thẩm quyền phê duyệt các quyết định cấp vốn theo mức giá trị và loại hình tổ chức.
Thẩm quyền phê duyệt phát hành vốn
Capital Issuance Approval Authority
Phân cấp thẩm quyền giữa ĐHĐCĐ, HĐQT, Tổng Giám đốc và NHNN trong việc phê duyệt các đợt phát hành cổ phiếu, trái phiếu vốn.
Thẩm quyền phê duyệt phương án tăng vốn
Authority for Capital Increase Approval
Phân cấp thẩm quyền phê duyệt giữa HĐQT, ĐHĐCĐ và NHNN tùy theo quy mô tăng vốn và loại hình phát hành.
Thẩm quyền phê duyệt phương án vốn
Authority to Approve Capital Plans
Ma trận phân quyền giữa HĐQT, ALCO và các cấp quản lý trong việc phê duyệt các phương án liên quan đến vốn.
Thẩm quyền phê duyệt phương án vốn của HĐQT
BOD's Authority on Capital Plans
HĐQT phê duyệt phương án vốn trong phạm vi ủy quyền của ĐHĐCĐ, thường là dưới 20% vốn điều lệ. Vượt mức phải trình ĐHĐCĐ thông qua lại.
Thẩm quyền phê duyệt tăng vốn
Authority to Approve Capital Increase
Thẩm quyền phê duyệt phương án tăng vốn thuộc về Đại hội đồng cổ đông hoặc HĐQT tùy theo mức tăng và quy định tại điều lệ ngân hàng.
Thẩm quyền phê duyệt tăng vốn của HĐQT
Board Authority for Capital Increase Approval
Phạm vi HĐQT được ủy quyền phê duyệt tăng vốn trong hạn mức nhất định mà không cần triệu tập ĐHĐCĐ bất thường.
Thẩm quyền phê duyệt tăng vốn điều lệ
Authority to Approve Charter Capital Increase
Quy định phân cấp thẩm quyền giữa HĐQT, ĐHĐCĐ và NHNN trong việc phê duyệt các phương án tăng vốn điều lệ của ngân hàng.
Thẩm quyền quyết định phân bổ vốn
Capital Allocation Authority
Cấp lãnh đạo có quyền quyết định phân bổ vốn cho các đơn vị, sản phẩm hoặc danh mục theo khung quản trị nội bộ.
Thẩm tra giá trị tài sản góp vốn
Verification of value of contributed assets
Quy trình định giá và thẩm tra tài sản góp vốn do tổ chức thẩm định giá độc lập thực hiện, làm cơ sở ghi nhận vốn điều lệ thực tế.
Thẩm tra mô hình vốn nội bộ
Validation of Internal Capital Models
Quy trình kiểm định độc lập tính chính xác, ổn định và hiệu quả của các mô hình tính vốn nội bộ theo yêu cầu của NHNN.
Thẩm tra nguồn gốc vốn góp
Verification of capital contribution sources
Quy trình kiểm tra tính hợp pháp và minh bạch của nguồn tiền dùng để góp vốn, ngăn ngừa rửa tiều và đảm bảo chất lượng vốn gia tăng.
Thẩm định giá tài sản góp vốn
Valuation of Capital Contribution Assets
Quy trình đánh giá giá trị tài sản cổ đông cam kết góp vào ngân hàng do tổ chức thẩm định giá độc lập thực hiện.
Thẩm định phương án tăng vốn
Capital Increase Proposal Assessment
Là quá trình đánh giá tính khả thi, hiệu quả kinh tế và tuân thủ pháp lý của phương án tăng vốn trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Thặng dư vốn
Capital Surplus
Khoản chênh lệch giữa giá phát hành và mệnh giá cổ phiếu khi phát hành lần đầu hoặc tăng vốn, được ghi nhận vào vốn chủ sở hữu.