Thuật ngữ: Thuật ngữ chung

Hiển thị 84 thuật ngữ trong danh mục Thuật ngữ chung.

Tất cả danh mục / Thuật ngữ chung

Trang 2/3 · 84 thuật ngữ

Mô hình CAPM

Capital Asset Pricing Model

Thuật ngữ chung

Mô hình xác định tỷ suất sinh lời kỳ vọng của tài sản dựa trên rủi ro hệ thống.

Mệnh giá

Face Value / Nominal Value

Thuật ngữ chung

Giá trị ghi trên bề mặt của chứng khoán, tiền tệ hoặc giấy tờ có giá.

Ngoại tác

Externality

Thuật ngữ chung

Tác động tích cực hoặc tiêu cực của hoạt động kinh tế lên bên thứ ba không tham gia giao dịch.

Ngân hàng Phát triển Châu Á

Asian Development Bank (ADB)

Thuật ngữ chung

Ngân hàng phát triển đa phương hỗ trợ tài chính và kỹ thuật cho các nước châu Á-Thái Bình Dương.

Ngân hàng Thế giới

World Bank

Thuật ngữ chung

Tổ chức tài chính quốc tế cung cấp vốn vay và hỗ trợ kỹ thuật cho các nước đang phát triển.

Ngân hàng bán buôn

Wholesale Banking

Thuật ngữ chung

Mảng ngân hàng phục vụ doanh nghiệp lớn, tổ chức tài chính: tín dụng lớn, tài trợ thương mại, ngoại hối.

Ngân hàng bán lẻ

Retail Banking

Thuật ngữ chung

Mảng ngân hàng phục vụ khách hàng cá nhân và doanh nghiệp nhỏ: tiền gửi, cho vay, thẻ, thanh toán.

Ngân hàng bóng

Shadow Banking

Thuật ngữ chung

Hệ thống tín dụng trung gian bao gồm các tổ chức và hoạt động tài chính ngoài hệ thống ngân hàng được quản lý, như quỹ tín thác, công ty cho vay ngang hàng. Tiềm ẩn rủi ro hệ thống do ít bị giám sát.

Ngân hàng có hệ thống quan trọng

Systemically Important Bank (SIB)

Thuật ngữ chung

Ngân hàng có quy mô, mức độ liên kết và tầm ảnh hưởng lớn đến mức sự đổ vỡ của nó có thể gây ra khủng hoảng hệ thống tài chính. Các SIB phải đáp ứng yêu cầu vốn, thanh khoản và giám sát cao hơn.

Ngân hàng xanh

Green Banking

Thuật ngữ chung

Mô hình ngân hàng tích hợp tiêu chí môi trường vào hoạt động kinh doanh: ưu tiên tín dụng xanh, giảm phát thải trong vận hành, phát triển sản phẩm tài chính bền vững. Xu hướng tất yếu trong ngành ngân hàng toàn cầu.

Ngân hàng đại lý nông thôn

Rural Banking Agent

Thuật ngữ chung

Cá nhân hoặc tổ chức được ngân hàng uỷ quyền cung cấp một số dịch vụ tài chính cơ bản tại vùng nông thôn, vùng sâu vùng xa. Mô hình ngân hàng đại lý giúp mở rộng tiếp cận tài chính mà không cần đầu tư chi nhánh.

Ngân hàng đầu tư

Investment Banking

Thuật ngữ chung

Hoạt động ngân hàng chuyên tư vấn phát hành chứng khoán, M&A và quản lý tài sản.

Nợ

Debt

Thuật ngữ chung

Nghĩa vụ tài chính phải thanh toán cho bên cho vay theo điều kiện đã thoả thuận.

Phi ngân hàng

Non-Bank Financial Institution

Thuật ngữ chung

Tổ chức tài chính không phải ngân hàng nhưng cung cấp một số dịch vụ tương tự như cho vay, bảo hiểm, quản lý tài sản. Bao gồm công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, quỹ đầu tư và công ty chứng khoán.

Phái sinh

Derivative

Thuật ngữ chung

Công cụ tài chính có giá trị dẫn xuất từ tài sản cơ sở như cổ phiếu, trái phiếu, hàng hoá, tỷ giá.

Phát triển bền vững ngân hàng

Sustainable Banking

Thuật ngữ chung

Chiến lược tích hợp yếu tố ESG vào quản trị, sản phẩm và hoạt động cho vay của ngân hàng.

Phân tích cơ bản

Fundamental Analysis

Thuật ngữ chung

Phương pháp phân tích giá trị doanh nghiệp dựa trên BCTC, ngành nghề và điều kiện kinh tế vĩ mô.

Phân tích kỹ thuật

Technical Analysis

Thuật ngữ chung

Phương pháp dự đoán xu hướng giá dựa trên biểu đồ giá và khối lượng giao dịch lịch sử.

Phần bù rủi ro

Risk Premium

Thuật ngữ chung

Mức sinh lời bổ sung mà nhà đầu tư yêu cầu để bù đắp cho việc chấp nhận rủi ro cao hơn.

Quy luật cung cầu

Law of Supply and Demand

Thuật ngữ chung

Nguyên lý kinh tế cơ bản cho rằng giá cả được xác định bởi sự tương tác giữa cung và cầu.

Quản lý tài sản

Asset Management

Thuật ngữ chung

Dịch vụ quản lý danh mục đầu tư cho khách hàng nhằm đạt mục tiêu tài chính tối ưu.

Quỹ Tiền tệ Quốc tế

International Monetary Fund (IMF)

Thuật ngữ chung

Tổ chức quốc tế giám sát hệ thống tài chính toàn cầu, hỗ trợ tài chính và tư vấn chính sách.

Quỹ tín dụng xoay vòng cộng đồng

Community Revolving Credit Fund

Thuật ngữ chung

Quỹ tín dụng quy mô nhỏ do cộng đồng tự quản lý, hoạt động theo nguyên tắc xoay vòng: khoản vay được hoàn trả sẽ cho người khác vay tiếp. Phổ biến ở vùng nông thôn Việt Nam, hỗ trợ xoá đói giảm nghèo.

Room tín dụng

Credit Room / Credit Quota

Thuật ngữ chung

Dư địa tăng trưởng tín dụng còn lại mà TCTD được phép sử dụng theo hạn mức NHNN cấp.

Rủi ro phi hệ thống

Unsystematic Risk

Thuật ngữ chung

Rủi ro riêng của từng doanh nghiệp hoặc ngành, có thể giảm thiểu bằng đa dạng hoá.

Sứ mệnh ngân hàng

Banking Mission

Thuật ngữ chung

Tuyên bố về mục đích tồn tại và giá trị cốt lõi của ngân hàng, định hướng mọi hoạt động kinh doanh và phục vụ khách hàng. Sứ mệnh thường gắn với phát triển kinh tế, phụng sự cộng đồng và đổi mới sáng tạo.

Thanh khoản

Liquidity

Thuật ngữ chung

Khả năng chuyển đổi tài sản thành tiền mặt nhanh chóng mà không bị giảm giá trị đáng kể.

Thoả ước ngân hàng

Banking Convention / Accord

Thuật ngữ chung

Thoả thuận quốc tế giữa các ngân hàng trung ương hoặc cơ quan giám sát về các chuẩn mực an toàn và quản lý rủi ro. Các Hiệp ước Basel (I, II, III) là ví dụ tiêu biểu của thoả ước ngân hàng quốc tế.

Thông tin bất cân xứng

Information Asymmetry

Thuật ngữ chung

Tình trạng một bên trong giao dịch có nhiều thông tin hơn bên kia, gây ra rủi ro lựa chọn bất lợi.

Thương phiếu

Commercial Paper

Thuật ngữ chung

Giấy nợ ngắn hạn do doanh nghiệp lớn phát hành để huy động vốn trên thị trường tiền tệ.