Thuật ngữ: Thuế & Pháp luật
Hiển thị 1020 thuật ngữ trong danh mục Thuế & Pháp luật.
Trang 25/34 · 1020 thuật ngữ
Thuế suất TNCN
Personal Income Tax Rate
Tỷ lệ phần trăm theo biểu lũy tiến từng phần từ 5% đến 35% đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công và thuế suất toàn phần 10% với thu nhập vãng lai.
Thuế suất TNDN
Corporate Income Tax Rate
Mức tỷ lệ phần trăm áp dụng để tính thuế TNDN, hiện hành là 20% theo Luật Thuế TNDN, có thể là 15%, 17% hoặc 10% với một số đối tượng ưu đãi.
Thuế suất TNDN phổ thông
Standard CIT Rate
Mức thuế suất TNDN thông thường áp dụng cho doanh nghiệp, hiện là 20% tại Việt Nam.
Thuế suất TNDN ưu đãi
Preferential CIT Rate
Mức thuế suất thu nhập doanh nghiệp thấp hơn 20% (thường là 10% hoặc 15%) áp dụng cho dự án đầu tư trong lĩnh vực khuyến khích.
Thuế suất VAT 0%
Zero-rated VAT
Thuế suất áp dụng cho hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu và một số trường hợp đặc biệt, doanh nghiệp được khấu trừ toàn bộ VAT đầu vào.
Thuế suất VAT 10%
Standard VAT 10% rate
Thuế suất tiêu chuẩn áp dụng phổ biến cho hàng hóa, dịch vụ không thuộc diện 0%, 5% hoặc không chịu thuế.
Thuế suất VAT 5%
VAT 5% rate
Thuế suất ưu đãi áp dụng cho nhóm hàng hóa, dịch vụ thiết yếu như nước sạch, phân bón, dịch vụ y tế và giáo dục.
Thuế suất VAT 8%
VAT 8% rate
Mức thuế suất giảm áp dụng theo Nghị quyết 43/2022/QH15 trong giai đoạn kích cầu kinh tế từ 01/02/2022 đến 30/06/2023.
Thuế suất phạt chậm nộp
Late Payment Penalty Rate
Mức phạt 0,03% mỗi ngày tính trên số tiền thuế nộp chậm, được quy định tại Luật Quản lý thuế 2019.
Thuế suất phổ thông TNDN
Standard CIT Rate
Mức thuế suất 20% áp dụng chung cho mọi doanh nghiệp không thuộc diện ưu đãi đầu tư theo Luật Thuế TNDN.
Thuế suất thuế GTGT
VAT Rate
Bao gồm các mức 0%, 5%, 8% và 10% áp dụng cho từng nhóm hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại Luật Thuế GTGT.
Thuế suất thuế GTGT 0%
VAT 0% rate
Mức thuế suất 0% áp dụng cho hàng hóa xuất khẩu, dịch vụ xuất khẩu và một số trường hợp đặc biệt theo quy định tại Luật Thuế GTGT 2008 (sửa đổi).
Thuế suất thuế GTGT 10%
VAT 10% rate
Thuế suất phổ thông áp dụng cho hầu hết hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT tại Việt Nam, là mức thuế suất tiêu chuẩn kể từ năm 2014.
Thuế suất thuế GTGT 5%
VAT 5% rate
Áp dụng cho nhóm hàng hóa, dịch vụ thiết yếu như nước sạch, phân bón, thiết bị y tế, dịch vụ y tế, giáo dục. Đây là mức thuế ưu đãi để khuyến khích tiêu dùng và an sinh xã hội.
Thuế suất thuế GTGT 8%
VAT 8% rate
Mức thuế suất ưu đãi áp dụng cho một số nhóm hàng hóa, dịch vụ theo chính sách kích cầu, giảm nhẹ gánh nặng cho doanh nghiệp và người tiêu dùng.
Thuế suất thuế TNCN
Personal Income Tax Rate
Áp dụng theo biểu thuế lũy tiến từng phần từ 5% đến 35% tùy theo mức thu nhập chịu thuế của cá nhân.
Thuế suất thuế TNCN lũy tiến
Progressive PIT Rate
Biểu thuế áp dụng mức thuế tăng dần từ 5% đến 35% tùy theo bậc thu nhập của cá nhân cư trú trong năm tính thuế.
Thuế suất thuế TNDN
Corporate Income Tax Rate
Mức thuế áp dụng cho thu nhập doanh nghiệp, hiện nay là 20% theo Luật Thuế TNDN 2008, có một số ưu đãi cho lĩnh vực khuyến khích đầu tư.
Thuế suất thuế TNDN 20%
20% Corporate Income Tax Rate
Thuế suất phổ biến áp dụng cho doanh nghiệp tại Việt Nam theo Luật Thuế TNDN 2008, ngoại trừ một số ngành được hưởng ưu đãi thuế suất 10%, 15% hoặc miễn.
Thuế suất thuế TNDN phổ thông
Standard CIT Rate
Mức thuế suất 20% áp dụng chung cho doanh nghiệp không thuộc diện ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Thuế TNDN 2008.
Thuế suất thuế VAT
VAT Tax Rate
Việt Nam áp dụng 3 mức thuế suất thuế giá trị gia tăng: 0% (hàng xuất khẩu, dịch vụ xuất khẩu), 5% (hàng hóa thiết yếu) và 10% (phổ thông).
Thuế suất ưu đãi
Preferential Tax Rate
Thuế suất thấp hơn thuế suất phổ thông áp dụng cho lĩnh vực, địa bàn được khuyến khích đầu tư theo quy định pháp luật.
Thuế suất ưu đãi đầu tư
Preferential Investment Tax Rate
Mức thuế suất 10%, 15% hoặc 17% áp dụng cho doanh nghiệp thuộc ngành nghề, địa bàn ưu đãi đầu tư theo quy định pháp luật.
Thuế suất ưu đãi đầu tư TNDN
Preferential CIT Rate
Mức thuế suất 10%, 15% hoặc miễn thuế trong thời gian nhất định, áp dụng cho dự án thuộc ngành nghề ưu tiên hoặc khu vực địa lý đặc biệt.
Thuế sử dụng đất
Land Use Tax
Sắc thuế đánh vào quyền sử dụng đất phi nông nghiệp hằng năm, căn cứ vào diện tích đất và giá đất do UBND cấp tỉnh quy định.
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Agricultural Land Use Tax
Thuế đánh vào tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào mục đích nông nghiệp, hiện nhiều đối tượng được miễn.
Thuế thu nhập cá nhân TNCN
Personal Income Tax (PIT)
Thuế trực thu đánh trên thu nhập của cá nhân từ tiền lương, kinh doanh, đầu tư và các nguồn khác.
Thuế thu nhập doanh nghiệp TNDN
Corporate Income Tax (CIT)
Thuế trực thu đánh trên phần thu nhập chịu thuế của tổ chức sản xuất kinh doanh hàng hoá, dịch vụ.
Thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển nhượng vốn
CIT on Capital Transfer
Thuế TNDN đánh trên thu nhập từ chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ vốn góp trong doanh nghiệp, áp dụng mức thuế suất 20% trên lợi nhuận chuyển nhượng.
Thuế thu nhập từ bản quyền
PIT on Royalties
Thuế TNCN áp dụng cho thu nhập từ chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ, quyền tác giả với thuế suất 5% cho cá nhân cư trú và 5% cho cá nhân không cư trú.