Thuật ngữ: Thuế & Tài chính công
Hiển thị 493 thuật ngữ trong danh mục Thuế & Tài chính công.
Trang 15/17 · 493 thuật ngữ
Tỷ lệ thuế/GDP
Tax-to-GDP Ratio
Chỉ tiêu phản ánh tổng thu ngân sách từ thuế so với GDP, dùng để đánh giá năng lực huy động thuế và quy mô nền kinh tế của một quốc gia.
Tỷ lệ điều tiết
Revenue Sharing Ratio
Phần trăm nguồn thu ngân sách được phân chia cho chính quyền địa phương so với phần giữ lại của trung ương, do Quốc hội quyết định theo từng giai đoạn ổn định ngân sách.
Tỷ lệ điều tiết ngân sách
Budget Sharing Ratio
Tỷ lệ phần trăm nguồn thu phân chia giữa ngân sách trung ương và địa phương, được Quốc hội quyết định. Phản ánh mức độ phân cấp và hỗ trợ cho từng địa phương.
Tỷ lệ điều tiết thuế
Tax Revenue Sharing Ratio
Tỷ lệ phần trăm nguồn thu thuế giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương được quy định theo từng giai đoạn ổn định.
Tỷ lệ đóng góp ngân sách
Budget Contribution Ratio
Tỷ trọng thuế và phí mà doanh nghiệp, người dân đóng góp vào ngân sách nhà nước, phản ánh gánh nặng thuế của từng nhóm đối tượng.
VAT vs thuế doanh thu
VAT vs turnover tax
So sánh hai phương pháp đánh thuế gián thu: VAT khấu trừ dựa trên giá trị gia tăng, thuế doanh thu đánh trên tổng doanh thu.
Vay ODA
Official Development Assistance (ODA) Loans
Khoản vay ưu đãi từ chính phủ nước ngoài hoặc tổ chức quốc tế như WB, ADB, JICA để phát triển cơ sở hạ tầng và dự án công.
Vay lại
On-lending
Hình thức Chính phủ vay vốn ODA hoặc vốn vay ưu đãi rồi cho địa phương, doanh nghiệp vay lại để thực hiện dự án đầu tư.
Vay nợ công
Public Borrowing
Hoạt động vay vốn của Chính phủ, chính quyền địa phương, doanh nghiệp nhà nước được Chính phủ bảo lãnh vay để bù đắp bội chi ngân sách và đầu tư phát triển. Việc vay nợ công phải do Quốc hội quyết định hạn mức hàng năm.
Viện trợ không hoàn lại
Non-refundable Aid / Grant
Khoản hỗ trợ từ chính phủ nước ngoài hoặc tổ chức quốc tế không yêu cầu hoàn trả, thường dành cho dự án phi lợi nhuận.
Vốn ODA
ODA capital
Là nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức từ các nhà tài trợ quốc tế cho Việt Nam với điều kiện ưu đãi. Vốn ODA phải được quản lý chặt chẽ theo quy trình ngân sách nhà nước.
Vốn ODA và vốn vay ưu đãi
ODA and Concessional Loans
Nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức từ nhà tài trợ nước ngoài với điều khoản lãi suất thấp, thời gian ân hạn dài, là nguồn lực quan trọng cho đầu tư công.
Vốn vay ưu đãi
Concessional Loan
Khoản vay có lãi suất thấp, thời hạn dài và ân hạn cao từ Chính phủ nước ngoài hoặc tổ chức quốc tế. Là một dạng ODA với điều kiện tài chính ưu đãi.
Vốn đầu tư công
Public Investment Capital
Nguồn vốn từ ngân sách nhà nước dùng để đầu tư phát triển các dự án hạ tầng kinh tế - xã hội theo kế hoạch đầu tư công trung hạn.
Vốn đầu tư phát triển
Development Investment Capital
Nguồn vốn ngân sách dành cho đầu tư phát triển kinh tế - xã hội, không bao gồm chi thường xuyên. Được phân bổ theo kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm.
Xuất xứ hàng hóa
Origin of Goods
Quốc gia/vùng lãnh thổ nơi hàng hóa được sản xuất toàn bộ hoặc trải qua quá trình chế biến cơ bản cuối cùng, là cơ sở áp thuế suất ưu đãi.
Xóa nợ thuế
Tax Debt Write-off
Việc xóa bỏ khoản nợ thuế của người nộp không có khả năng thanh toán hoặc đã quá thời hiệu xử lý theo pháp luật.
Xử phạt vi phạm hành chính thuế
Tax Administrative Penalty
Hình thức phạt tiền hoặc các biện pháp bổ sung đối với hành vi vi phạm pháp luật thuế như khai sai, chậm nộp, trốn thuế.
Ân hạn thuế
Tax Holiday
Giai đoạn doanh nghiệp được miễn hoàn toàn thuế TNDN khi đầu tư vào lĩnh vực ưu đãi tại khu kinh tế hoặc ngành nghề đặc biệt.
Điều chỉnh dự toán
Budget estimate adjustment
Việc thay đổi dự toán ngân sách trong năm khi có biến động lớn về nguồn thu hoặc nhiệm vụ chi.
Điều chỉnh dự toán ngân sách
Budget Estimate Adjustment
Việc thay đổi mức dự toán chi ngân sách giữa năm do biến động nhiệm vụ chi hoặc nguồn thu, phải được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
Điều chỉnh ngân sách
Budget Adjustment
Việc thay đổi dự toán ngân sách đã được phê duyệt do thay đổi nhiệm vụ chi hoặc nguồn thu. UBND cấp tỉnh có thẩm quyền điều chỉnh trong phạm vi nhất định.
Điều khoản ổn định
Stabilization Clause
Điều khoản trong hợp đồng PPP hoặc hợp đồng đầu tư bảo vệ nhà đầu tư khỏi những thay đổi chính sách thuế, phí trong thời hạn hợp đồng.
Điều tiết nguồn thu
Revenue sharing mechanism
Cơ chế phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách theo tỷ lệ phần trăm cố định nhằm đảm bảo cân đối thu chi.
Điều tiết ngân sách
Budget Allocation/Adjustment
Việc phân chia nguồn thu ngân sách giữa các cấp chính quyền theo tỷ lệ phần trăm cố định hoặc công thức phân bổ. Đảm bảo hài hòa lợi ích giữa trung ương và địa phương.
Điều tra thuế
Tax Investigation
Là hoạt động xác minh các dấu hiệu trốn thuế, gian lận thuế của người nộp thuế do cơ quan thuế thực hiện theo quy trình đặc biệt.
Điều ước quốc tế về thuế
International Tax Treaty
Hiệp định đa phương hoặc song phương giữa Việt Nam với các quốc gia về vấn đề thuế, bao gồm hiệp định tránh đánh thuế kép và trao đổi thông tin.
Đánh giá tác động môi trường
Environmental Impact Assessment (EIA)
Báo cáo phân tích tác động của dự án đến môi trường sinh thái, xã hội, sức khỏe cộng đồng, là hồ sơ pháp lý bắt buộc để được cấp giấy phép xây dựng và phê duyệt dự án.
Đánh giá tác động tài chính
Financial Impact Assessment
Phân tích ảnh hưởng của chính sách mới đến ngân sách nhà nước và doanh nghiệp trước khi ban hành.
Đánh giá tác động tài khóa
Fiscal Impact Assessment
Phân tích ảnh hưởng của chính sách, dự án hoặc biến động kinh tế đến thu chi ngân sách. Là công cụ quan trọng trong hoạch định chính sách tài khóa.