Thuật ngữ: Báo cáo tài chính
Hiển thị 1238 thuật ngữ trong danh mục Báo cáo tài chính.
Trang 30/42 · 1238 thuật ngữ
Báo cáo tăng trưởng tín dụng theo quý
Quarterly Credit Growth Report
Phản ánh tốc độ tăng trưởng dư nợ tín dụng so với cuối năm trước, so sánh với chỉ tiêu NHNN giao và trần tăng trưởng.
Báo cáo tăng vốn điều lệ ngân hàng
Charter Capital Increase Report
Báo cáo các đợt tăng vốn điều lệ ngân hàng thông qua phát hành riêng lẻ, chào bán ra công chúng hoặc trả cổ tức.
Báo cáo tăng đáng kể rủi ro tín dụng SICR
Significant Increase in Credit Risk Report
Báo cáo các khoản vay có sự gia tăng đáng kể rủi ro tín dụng kể từ ghi nhận ban đầu, chuyển từ Stage 1 sang Stage 2 theo IFRS 9.
Báo cáo tạm ứng cổ tức
Interim Dividend Report
Ghi nhận việc tạm ứng cổ tức giữa năm tài chính, phải được HĐQT phê duyệt và công bố thông tin theo quy định.
Báo cáo tập trung tín dụng
Credit Concentration Report
Đánh giá mức độ tập trung cho vay vào một khách hàng, ngành hoặc khu vực địa lý theo giới hạn quy định.
Báo cáo tốc độ luân chuyển tài sản asset turnover
Asset Turnover Report
Báo cáo hiệu quả sử dụng tài sản thông qua chỉ tiêu doanh thu thuần trên tổng tài sản bình quân trong kỳ.
Báo cáo tổn thất rủi ro hoạt động
Operational Loss Report
Báo cáo thống kê và phân tích các tổn thất phát sinh từ rủi ro hoạt động như gian lận nội bộ, lỗi quy trình, sự cố hệ thống và sự kiện bên ngoài theo Basel II.
Báo cáo tổn thất rủi ro vận hành
Operational Risk Loss Report
Cơ sở dữ liệu tổn thất rủi ro vận hành dùng trong tính toán vốn theo phương pháp chỉ số đơn (BIA) hoặc LDA. Áp dụng theo Thông tư 13/2018/TT-NHNN.
Báo cáo tổn thất suy giảm tài sản
Asset Impairment Loss Report
Tổng hợp các khoản suy giảm giá trị tài sản ghi nhận trong kỳ theo IAS 36 và IFRS 9 đối với tài sản tài chính và phi tài chính.
Báo cáo tổn thất tài sản trong kỳ
Asset Loss Report for the Period
Thống kê chi tiết các khoản tổn thất tài sản do thiên tai, trộm cắp, hàng hư hỏng và nguyên nhân phát sinh trong kỳ.
Báo cáo tổn thất tín dụng dự kiến 12 tháng
12-month Expected Credit Loss Report
Mức dự phòng cho nợ giai đoạn 1, bằng phần xác suất xảy ra vỡ nợ trong 12 tháng tới. Là lớp dự phòng thấp nhất trong mô hình 3 giai đoạn IFRS 9.
Báo cáo tổn thất tín dụng dự kiến ECL
Expected Credit Loss Report
Báo cáo ước tính tổn thất tín dụng kỳ vọng theo mô hình 3 giai đoạn của IFRS 9 hoặc Thông tư hướng dẫn.
Báo cáo tổn thất tín dụng dự kiến suốt đời
Lifetime Expected Credit Loss Report
Áp dụng cho nợ giai đoạn 2 và 3, ước tính tổn thất toàn bộ vòng đời khoản vay. Dòng tiền được chiết khấu về hiện tại bằng lãi suất hiệu dụng ban đầu.
Báo cáo tổn thất tín dụng kỳ vọng ECL
Expected Credit Loss Report
Báo cáo ước tính tổn thất tín dụng kỳ vọng theo mô hình 3 giai đoạn của IFRS 9, bao gồm Stage 1, Stage 2 và Stage 3.
Báo cáo tổng hợp kết quả kinh doanh ngân hàng
Bank Operating Performance Summary
Tổng hợp toàn diện các chỉ tiêu thu nhập lãi, phí dịch vụ, chi phí hoạt động và lợi nhuận trước/thuế của ngân hàng trong kỳ báo cáo.
Báo cáo tổng hợp tuân thủ Basel II
Basel II Compliance Report
Báo cáo tổng hợp mức độ tuân thủ ba trụ cột Basel II gồm yêu cầu vốn tối thiểu, giám sát và kỷ luật thị trường.
Báo cáo tổng hợp tình hình tài chính cuối quý
Quarterly Financial Summary Report
Báo cáo tổng hợp trình Hội đồng quản trị về tình hình tài sản, nguồn vốn, kết quả kinh doanh và các chỉ tiêu an toàn tại ngày cuối quý.
Báo cáo tổng kết cuối năm tài chính
Annual Year-End Financial Report
Báo cáo tổng hợp toàn bộ hoạt động kinh doanh, bảng cân đối và kết quả tài chính của ngân hàng tại ngày kết thúc năm tài chính.
Báo cáo tổng mức đầu tư vào cổ phiếu
Equity Investment Aggregate Limit Report
Báo cáo giám sát tổng mức đầu tư vào cổ phiếu và chứng chỉ quỹ không vượt quá 25% vốn điều lệ thực góp của ngân hàng.
Báo cáo tổng quan chiến lược kinh doanh
Strategic Business Overview Report
Trình bày định hướng chiến lược, kế hoạch kinh doanh 5 năm và các chỉ tiêu tài chính mục tiêu của ngân hàng trong kỳ.
Báo cáo tổng thu nhập hoạt động TOI
Total Operating Income Report
Báo cáo tổng hợp thu nhập lãi thuần, thu nhập dịch vụ, thu nhập từ hoạt động kinh doanh ngoại hối và hoạt động khác trong kỳ.
Báo cáo tổng tài sản ngân hàng
Total Assets Report
Báo cáo tổng tài sản có tại ngày báo cáo, phân loại theo nhóm tín dụng, đầu tư, tài sản cố định và tài sản khác.
Báo cáo tỷ giá bình quân liên ngân hàng
Interbank Average Exchange Rate Report
Báo cáo tỷ giá bình quân trên thị trường liên ngân hàng sử dụng để đánh giá chênh lệch tỷ giá trong BCTC.
Báo cáo tỷ giá hối đoái
Exchange Rate Report
Theo dõi ảnh hưởng của biến động tỷ giá đến các khoản mục tài sản, nợ phải trả và doanh thu ngoại tệ.
Báo cáo tỷ giá hối đoái theo VAS 10
Exchange Rate Report per VAS 10
Báo cáo ảnh hưởng của tỷ giá hối đoái đến các khoản mục tài sản và nợ phải trả có gốc ngoại tệ theo Chuẩn mực VAS 10.
Báo cáo tỷ giá hối đoái tại ngày
Daily Exchange Rate Report
Báo cáo tỷ giá mua vào, bán ra, chuyển khoản của các ngoại tệ chính (USD, EUR, JPY, GBP) tại thời điểm giao dịch theo niêm yết của ngân hàng.
Báo cáo tỷ giá tại ngày lập báo cáo
Exchange Rate at Reporting Date Report
Báo cáo tỷ giá hối đoái công bố bởi NHNN áp dụng để đánh giá lại tài sản và nợ phải trả bằng ngoại tệ.
Báo cáo tỷ lệ CASA
CASA Ratio Report
Tỷ lệ tiền gửi không kỳ hạn trên tổng tiền gửi khách hàng, phản ánh chất lượng nguồn vốn huy động và hiệu quả ngân hàng bán lẻ.
Báo cáo tỷ lệ CASA so với trung bình ngành
CASA Ratio vs Industry Average Report
So sánh tỷ lệ tiền gửi không kỳ hạn và tiết kiệm trên tổng tiền gửi với mức trung bình ngành ngân hàng Việt Nam.
Báo cáo tỷ lệ CASA theo khu vực
CASA Ratio by Region Report
Phân tích tỷ trọng tiền gửi không kỳ hạn và tiết kiệm trên tổng tiền gửi theo từng chi nhánh vùng miền. Hỗ trợ chiến lược khai thác khách hàng bán lẻ.