Thuật ngữ: Báo cáo tài chính

Hiển thị 1238 thuật ngữ trong danh mục Báo cáo tài chính.

Tất cả danh mục / Báo cáo tài chính

Trang 6/42 · 1238 thuật ngữ

Báo cáo cơ cấu tiền gửi theo kỳ hạn

Deposit Maturity Profile Report

Báo cáo tài chính

Phân tích cơ cấu tiền gửi khách hàng theo kỳ hạn dưới 1 tháng, 1-3 tháng, 3-12 tháng và trên 12 tháng.

Báo cáo cơ cấu tài sản

Asset Structure Report

Báo cáo tài chính

Thể hiện tỷ trọng cho vay, đầu tư, tài sản cố định và tài sản thanh khoản trên tổng tài sản sinh lời.

Báo cáo cơ cấu tài sản không sinh lãi

Non-Interest-Earning Assets Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo các khoản mục tài sản không tạo thu nhập lãi như tiền mặt, tài sản cố định, tài sản vô hình và tài sản chờ thanh lý.

Báo cáo cơ cấu tài sản sinh lãi

Interest-Earning Assets Composition Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo cơ cấu các khoản cho vay, đầu tư chứng khoán và tiền gửi liên ngân hàng có khả năng sinh lợi nhuận.

Báo cáo cơ cấu tín dụng theo ngành

Credit Structure by Industry Report

Báo cáo tài chính

Phân bổ dư nợ cho vay theo các ngành kinh tế trong hệ thống ngành VSIC. Làm căn cứ xây dựng hạn mức tín dụng ngành và tuân thủ room tín dụng NHNN.

Báo cáo cảnh báo sớm rủi ro

Early Warning System Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo các chỉ số cảnh báo sớm về rủi ro tín dụng, rủi ro thanh khoản và rủi ro hoạt động của ngân hàng.

Báo cáo cấp tín dụng theo ngành kinh tế

Lending by Economic Sector Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo cơ cấu dư nợ cho vay phân theo các ngành như nông nghiệp, công nghiệp, xây dựng, dịch vụ, bất động sản.

Báo cáo cấp tín dụng theo thành phần kinh tế

Lending by Ownership Sector Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo dư nợ tín dụng phân theo loại hình doanh nghiệp như Nhà nước, ngoài Nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài.

Báo cáo cổ phiếu quỹ ngân hàng

Treasury Shares Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo số dư và biến động cổ phiếu quỹ do ngân hàng mua lại trong vốn chủ sở hữu theo Thông tư 22.

Báo cáo cổ tức bằng cổ phiếu

Stock Dividend Distribution Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo phát hành cổ phiếu trả cổ tức thay vì chi tiền mặt, trình bày tỷ lệ thực hiện, thời điểm chốt danh sách và ảnh hưởng đến cấu trúc vốn ngân hàng.

Báo cáo cổ tức nhận được

Dividends Received Report

Báo cáo tài chính

Theo dõi cổ tức thực nhận từ các khoản góp vốn, đầu tư dài hạn vào công ty con, liên doanh, liên kết.

Báo cáo cổ tức đã chi trả

Dividend Payment Report

Báo cáo tài chính

Ghi nhận chi tiết số cổ tức bằng tiền hoặc bằng cổ phiếu đã thanh toán cho cổ đông trong kỳ báo cáo.

Báo cáo cổ đông lớn

Major Shareholders Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo về danh sách cổ đông nắm giữ từ 5% trở lên vốn cổ phần có quyền biểu quyết, gửi UBCKNN, Sở Giao dịch Chứng khoán và công bố thông tin theo quy định pháp luật.

Báo cáo của Ban Kiểm soát

Supervisory Board Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo do Ban Kiểm soát lập nhằm đánh giá việc tuân thủ pháp luật, Điều lệ và tính chính xác của báo cáo tài chính trước khi trình Đại hội đồng cổ đông.

Báo cáo của Ban Tổng Giám đốc

Executive Board's Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo do Tổng Giám đốc và các Phó Tổng Giám đốc lập trình bày kết quả điều hành hoạt động kinh doanh và các giải pháp trọng tâm trong kỳ báo cáo.

Báo cáo của Hội đồng quản trị

Board of Directors Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo do Hội đồng quản trị ngân hàng lập trình bày trước Đại hội đồng cổ đông về tình hình hoạt động, định hướng phát triển và các vấn đề quản trị trọng yếu trong năm.

Báo cáo danh mục kinh doanh trading book

Trading Book Position Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo vị thế danh mục kinh doanh chứng khoán FVTPL được đo lường theo giá thị trường hàng ngày theo yêu cầu Basel.

Báo cáo danh mục trái phiếu Chính phủ nắm giữ

Government Bond Holdings Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo cơ cấu trái phiếu Chính phủ theo kỳ hạn, loại kỳ hạn (ngắn, trung, dài hạn) và mục đích nắm giữ (kinh doanh, đầu tư, đến đáo hạn).

Báo cáo danh mục trái phiếu doanh nghiệp

Corporate Bond Portfolio Report

Báo cáo tài chính

Theo dõi giá trị, lãi suất và xếp hạng tín nhiệm của các trái phiếu doanh nghiệp ngân hàng đang nắm giữ.

Báo cáo danh mục đầu tư chứng khoán

Securities Investment Portfolio Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo chi tiết các chứng khoán đầu tư (TPCP, TP doanh nghiệp, cổ phiếu) với giá gốc, giá thị trường và dự phòng giảm giá tương ứng.

Báo cáo danh mục đầu tư trái phiếu doanh nghiệp

Corporate Bond Portfolio Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo chi tiết danh mục trái phiếu doanh nghiệp đầu tư, phân theo kỳ hạn, ngành và xếp hạng tín nhiệm.

Báo cáo doanh số giao dịch phái sinh ngoại tệ

FX Derivatives Trading Volume Report

Báo cáo tài chính

Thống kê khối lượng giao dịch forward, swap, option ngoại tệ qua các kênh OTC và sàn. Là cơ sở tính toán chênh lệch ròng và phân tích rủi ro.

Báo cáo doanh số liên ngân hàng

Interbank Transaction Volume Report

Báo cáo tài chính

Tổng hợp doanh số cho vay, vay và gửi liên ngân hàng trên thị trường liên ngân hàng Việt Nam. Phân theo kỳ hạn qua đêm, 1 tuần, 1 tháng và dài hơn.

Báo cáo doanh số mua bán ngoại tệ

FX Trading Volume Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo tổng hợp khối lượng và giá trị mua bán ngoại tệ spot, forward và swap trên thị trường liên ngân hàng và với khách hàng.

Báo cáo doanh thu bancassurance

Bancassurance Revenue Report

Báo cáo tài chính

Ghi nhận doanh thu phí bảo hiểm và hoa hồng từ phân phối sản phẩm bảo hiểm qua kênh ngân hàng.

Báo cáo doanh thu bancassurance phân bổ

Bancassurance Revenue Allocation Report

Báo cáo tài chính

Ghi nhận doanh thu bán bảo hiểm qua kênh ngân hàng theo nguyên tắc phân bổ đa kỳ (deferred). Phản ánh đúng bản chất kinh tế khi hoa hồng được ghi nhận theo vòng đời hợp đồng.

Báo cáo doanh thu bán chéo

Cross-Sell Revenue Report

Báo cáo tài chính

Báo cáo doanh thu từ bán thêm sản phẩm bảo hiểm, chứng khoán, thẻ cho khách hàng hiện hữu.

Báo cáo doanh thu bảo hiểm liên kết ngân hàng

Bancassurance Revenue Report

Báo cáo tài chính

Chi tiết phí hoa hồng và doanh thu từ phân phối sản phẩm bảo hiểm qua kênh ngân hàng.

Báo cáo doanh thu cho vay ký quỹ

Margin Lending Revenue Report

Báo cáo tài chính

Theo dõi doanh thu lãi và phí từ các khoản cho vay ký quỹ chứng khoán cho nhà đầu tư. Thường có biên lãi cao và đi kèm yêu cầu quản trị rủi ro margin chặt chẽ.

Báo cáo doanh thu chuyển đổi ngoại tệ

FX Conversion Revenue Report

Báo cáo tài chính

Ghi nhận lãi/lỗ từ chênh lệch tỷ giá khi quy đổi các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ sang VND. Phân biệt đã thực hiện và chưa thực hiện.