Thuật ngữ: Bảo hiểm
Hiển thị 459 thuật ngữ trong danh mục Bảo hiểm.
Trang 6/16 · 459 thuật ngữ
Bảo hiểm thất nghiệp
Unemployment insurance
Sản phẩm bảo hiểm chi trả trợ cấp khi người lao động mất việc làm không do lỗi cá nhân, thường gắn với bảo hiểm nhân thọ hoặc bảo hiểm tín dụng.
Bảo hiểm thể thao mạo hiểm
Extreme Sports Insurance
Bảo hiểm tai nạn cá nhân và chi phí y tế khi tham gia các môn thể thao mạo hiểm như leo núi, lặn biển sâu, nhảy dù, đua xe.
Bảo hiểm thị giác
Vision Insurance
Sản phẩm bảo hiểm chi trả chi phí khám mắt, đeo kính, kính áp tròng và phẫu thuật điều trị tật khúc xạ hoặc bệnh về mắt.
Bảo hiểm thủy sản
Aquaculture Insurance
Bảo hiểm dành cho các hộ nuôi trồng thủy sản như tôm, cá tra trước rủi ro dịch bệnh, thiên tai, ô nhiễm nguồn nước.
Bảo hiểm tiết kiệm
Endowment Insurance
Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ kết hợp tiết kiệm, vừa bảo vệ trước rủi ro tử vong vừa hoàn trả giá trị tài khoản khi đáo hạn hợp đồng.
Bảo hiểm tiền trong két
Cash in Safe Insurance
Bảo hiểm cho tiền mặt, séc, chứng từ có giá trong két sắt bị mất do trộm, cướp hoặc hỏa hoạn.
Bảo hiểm toàn diện tài sản
Comprehensive Property Insurance
Bảo hiểm mọi rủi ro thiệt hại vật chất tài sản trừ các loại trừ được liệt kê cụ thể.
Bảo hiểm trang trại
Farm insurance
Bảo hiểm gói cho toàn bộ tài sản trong trang trại bao gồm nhà kho, vật nuôi, cây trồng, máy móc nông nghiệp và trách nhiệm dân sự.
Bảo hiểm trung thực nhân viên
Fidelity Guarantee Insurance
Bảo hiểm bồi thường tổn thất do hành vi gian lận, biển thủ của nhân viên gây ra.
Bảo hiểm truyền thống so với bảo hiểm hiện đại
Traditional vs Modern Insurance
So sánh giữa bảo hiểm truyền thống chỉ chi trả tổn thất và bảo hiểm hiện đại kết hợp dịch vụ giá trị gia tăng, công nghệ số.
Bảo hiểm trách nhiệm ban tổ chức sự kiện
Event organizer's liability insurance
Bảo hiểm bồi thường trách nhiệm dân sự của đơn vị tổ chức sự kiện khi khách mời bị thương tật hoặc tài sản bị hư hỏng trong sự kiện.
Bảo hiểm trách nhiệm chủ sử dụng lao động
Employer's Liability Insurance
Bảo hiểm bồi thường cho nhân viên bị tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp.
Bảo hiểm trách nhiệm công cộng
Public Liability Insurance
Bảo hiểm cho doanh nghiệp trước các khiếu nại của công chúng về thương tích hoặc tổn thất tài sản xảy ra tại địa điểm kinh doanh.
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ tàu
Shipowner's Liability Insurance
Bảo hiểm cho trách nhiệm pháp lý của chủ tàu đối với hành khách, thuyền viên, hàng hóa và các bên thứ ba phát sinh trong hoạt động hàng hải.
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe cơ giới
Compulsory Third-Party Motor Liability Insurance
Bảo hiểm bắt buộc theo luật định, bồi thường cho bên thứ ba khi chủ xe cơ giới gây tai nạn giao thông dẫn đến thương vong hoặc thiệt hại tài sản.
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe ô tô
Motor Third Party Liability Insurance
Là bảo hiểm bắt buộc theo luật định, bồi thường cho thiệt hại mà xe ô tô gây ra cho người thứ ba về sức khỏe và tài sản.
Bảo hiểm trách nhiệm giám đốc
Directors & Officers Insurance (D&O)
Bảo hiểm bảo vệ cá nhân giám đốc và cán bộ quản lý trước khiếu kiện liên quan đến quyết định điều hành.
Bảo hiểm trách nhiệm giám đốc điều hành
Directors and Officers Liability Insurance (D&O)
Bảo hiểm bảo vệ giám đốc, quản lý trước rủi ro kiện tụng từ các quyết định quản trị gây thiệt hại cho cổ đông hoặc bên thứ ba.
Bảo hiểm trách nhiệm môi trường
Environmental Liability Insurance
Sản phẩm bảo hiểm chi trả chi phí khắc phục ô nhiễm và bồi thường thiệt hại do hoạt động sản xuất gây ra cho môi trường.
Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp
Professional Indemnity Insurance
Bảo hiểm bồi thường thiệt hại cho bên thứ ba do sai sót chuyên môn trong quá trình hành nghề.
Bảo hiểm trách nhiệm nghề y
Medical malpractice insurance
Là bảo hiểm bồi thường cho bệnh nhân khi bác sĩ hoặc cơ sở y tế gây ra sai sót trong khám chữa bệnh. Bắt buộc tại nhiều quốc gia phát triển.
Bảo hiểm trách nhiệm người quản lý
Directors and Officers liability insurance (D&O)
Bảo hiểm bảo vệ giám đốc và cán bộ quản lý trước các khiếu kiện phát sinh từ các quyết định quản trị trong phạm vi chức trách.
Bảo hiểm trách nhiệm sản phẩm
Product Liability Insurance
Bảo hiểm bồi thường thiệt hại cho bên thứ ba do sản phẩm lỗi gây ra.
Bảo hiểm trả phí một lần
Single Premium Insurance
Hình thức bảo hiểm mà người mua đóng toàn bộ phí bảo hiểm một lần duy nhất ngay khi ký hợp đồng.
Bảo hiểm trả phí định kỳ
Regular Premium Insurance
Hình thức bảo hiểm mà người mua đóng phí theo chu kỳ cố định (tháng, quý, năm) trong suốt thời hạn hợp đồng.
Bảo hiểm trẻ em
Child Insurance
Bảo hiểm nhân thọ dành cho trẻ em dưới 18 tuổi với vai trò người được bảo hiểm, cha mẹ là chủ hợp đồng và người đóng phí.
Bảo hiểm trọn đời so với bảo hiểm hỗn hợp
Whole Life vs Endowment Insurance
Trọn đời chi trả khi tử vong ở bất kỳ thời điểm nào, bảo hiểm hỗn hợp chi trả khi đáo hạn hoặc tử vong tuỳ sự kiện xảy ra trước.
Bảo hiểm trộm cắp tài sản
Theft insurance
Bảo hiểm bồi thường tổn thất tài sản do hành vi trộm cắp, cướp giật hoặc đột nhập trái phép từ bên ngoài.
Bảo hiểm trực tuyến
Online Insurance
Mô hình bán bảo hiểm qua các nền tảng số, ứng dụng di động và website, cho phép khách hàng mua bảo hiểm, thanh toán phí và yêu cầu bồi thường trực tuyến.
Bảo hiểm tài khoản ngân hàng
Bank account insurance
Bảo hiểm bồi thường thiệt hại khi tài khoản ngân hàng bị truy cập trái phép, giao dịch gian lận hoặc mất cắp thông tin đăng nhập.