Thuật ngữ: Bảo hiểm & Chứng khoán
Hiển thị 364 thuật ngữ trong danh mục Bảo hiểm & Chứng khoán.
Trang 3/13 · 364 thuật ngữ
Bảo hiểm thú cưng
Pet Insurance
Bảo hiểm sức khỏe và trách nhiệm dân sự cho chó, mèo và các thú cưng khác, chi trả chi phí thú y khi ốm đau hoặc tai nạn.
Bảo hiểm thương tật cá nhân
Personal Accident Insurance
Là bảo hiểm chi trả khoản tiền khi người được bảo hiểm bị thương tật, tàn phế hoặc tử vong do tai nạn không phải bệnh tật.
Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam
Deposit Insurance of Vietnam (DIV)
Tổ chức tài chính nhà nước bảo vệ quyền lợi người gửi tiền tại các TCTD tham gia bảo hiểm.
Bảo hiểm tiền trong vận chuyển
Cash-in-Transit Insurance
Là bảo hiểm bồi thường cho tổn thất tiền mặt, séc, ủy nhiệm chi xảy ra trong quá trình vận chuyển do cướp, trộm hoặc tai nạn.
Bảo hiểm trung thực
Fidelity Bond Insurance
Là bảo hiểm bồi thường cho chủ doanh nghiệp khi nhân viên gây ra tổn thất tài chính do hành vi gian lận, trộm cắp hoặc không trung thực.
Bảo hiểm truyền thống vs bảo hiểm số
Traditional vs Digital Insurance
Phân biệt giữa sản phẩm bảo hiểm phân phối qua đại lý, văn phòng truyền thống và bảo hiểm số (Insurtech) được mua bán qua ứng dụng di động, trực tuyến.
Bảo hiểm trách nhiệm ban lãnh đạo
Directors and Officers Liability Insurance (D&O)
Bảo vệ giám đốc, quản lý và người điều hành trước các khiếu kiện phát sinh từ quyết định quản trị doanh nghiệp.
Bảo hiểm trách nhiệm người sử dụng lao động
Employer's Liability Insurance
Bồi thường cho người lao động khi gặp tai nạn hoặc bệnh nghề nghiệp tại nơi làm việc theo Bộ luật Lao động 2019, bổ sung cho chế độ bảo hiểm xã hội.
Bảo hiểm trùng
Double Insurance
Là tình huống một tài sản được bảo hiểm đồng thời tại hai hay nhiều doanh nghiệp bảo hiểm với tổng số tiền bảo hiểm vượt giá trị tài sản.
Bảo hiểm trọn đời
Whole life insurance
Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ có thời hạn đến khi người được bảo hiểm mất hoặc đến tuổi tối đa quy định trong hợp đồng.
Bảo hiểm trọn đời vs bảo hiểm tử kỳ
Whole life vs term life insurance
So sánh hai hình thức bảo hiểm nhân thọ, trong đó bảo hiểm trọn đời bảo hiểm đến cuối đời còn bảo hiểm tử kỳ chỉ trong thời hạn nhất định.
Bảo hiểm trợ cấp nằm viện
Hospital Cash Insurance
Là bảo hiểm chi trả một khoản tiền cố định mỗi ngày khi người được bảo hiểm phải nhập viện điều trị nhằm bù đắp chi phí sinh hoạt.
Bảo hiểm tài sản kỹ thuật số
Digital Asset Insurance
Sản phẩm bảo hiểm mới nổi bảo vệ nhà đầu tư trước rủi ro mất cắp, lừa đảo hoặc tấn công mạng đối với tiền mã hóa và tài sản số.
Bảo hiểm tàu biển
Hull Insurance
Bảo hiểm thiệt hại vật chất cho thân tàu, máy móc và trang thiết bị tàu biển do các rủi ro trên biển, khác với bảo hiểm hàng hải chuyên về hàng hóa.
Bảo hiểm tín dụng
Credit Insurance
Bảo hiểm bồi thường cho doanh nghiệp khi người mua hàng không thanh toán hoặc chậm thanh toán khoản nợ thương mại đến hạn.
Bảo hiểm tổn thất kinh doanh
Business Interruption Insurance
Bồi thường khoản lợi nhuận bị mất và chi phí cố định duy trì hoạt động khi doanh nghiệp phải tạm ngừng sản xuất do sự cố được bảo hiểm (hỏa hoạn, thiên tai). Thường được mua kèm theo bảo hiểm tài sản.
Bảo hiểm tử kỳ
Term life insurance
Bảo hiểm nhân thọ có thời hạn cố định (5, 10, 20 năm…), chi trả quyền lợi nếu người được bảo hiểm tử vong trong thời hạn.
Bảo hiểm tử vong và thương tật do tai nạn
Accidental Death and Dismemberment Insurance (AD&D)
Là sản phẩm bảo hiểm chi trả quyền lợi khi người được bảo hiểm tử vong hoặc bị thương tật vĩnh viễn do tai nạn bất ngờ.
Bảo hiểm tự nguyện vs bắt buộc
Voluntary vs Compulsory Insurance
Bảo hiểm tự nguyện do cá nhân hoặc tổ chức tự quyết định tham gia, trong khi bảo hiểm bắt buộc là loại hình mà pháp luật yêu cầu phải mua theo quy định.
Bảo hiểm vi mô vs bảo hiểm truyền thống
Microinsurance vs Traditional Insurance
Bảo hiểm vi mô có phí thấp hơn, thủ tục đơn giản hơn và phân phối qua kênh phi truyền thống so với bảo hiểm truyền thống phục vụ đối tượng có thu nhập ổn định.
Bảo hiểm vượt mức
Excess of Loss Insurance
Hợp đồng tái bảo hiểm mà công ty bảo hiểm chỉ được bồi thường khi tổn thất vượt quá một ngưỡng nhất định đã thỏa thuận.
Bảo hiểm vận chuyển hàng hóa
Cargo Insurance
Bảo hiểm bồi thường tổn thất, mất mát hoặc hư hỏng hàng hóa trong quá trình vận chuyển bằng đường biển, đường bộ, hàng không.
Bảo hiểm xe ô tô
Motor vehicle insurance
Bao gồm bảo hiểm vật chất xe (tự nguyện) và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc đối với chủ xe cơ giới theo Nghị định 03/2023.
Bảo hiểm xây dựng lắp đặt
Construction All Risks Insurance (CAR)
Bảo hiểm cho công trình xây dựng và lắp đặt trước các rủi ro như thiên tai, sập đổ, cháy nổ trong suốt quá trình thi công và bảo hành.
Bảo hiểm xã hội vs bảo hiểm thương mại
Social Insurance vs Commercial Insurance
Bảo hiểm xã hội là chế độ bắt buộc do Nhà nước quản lý, còn bảo hiểm thương mại do doanh nghiệp tư nhân cung cấp theo nguyên tắc thị trường.
Bảo hiểm y tế công vs tư nhân
Public vs Private Health Insurance
So sánh giữa bảo hiểm y tế bắt buộc do Nhà nước vận hành (BHXH) và bảo hiểm sức khỏe tư nhân do doanh nghiệp bảo hiểm thương mại cung cấp với quyền lợi linh hoạt hơn.
Bảo hiểm y tế quốc tế
International Health Insurance
Bảo hiểm sức khỏe với phạm vi điều trị toàn cầu, thường dành cho khách hàng thường xuyên công tác hoặc sinh sống ở nước ngoài.
Bảo hiểm y tế tư nhân
Private Health Insurance
Sản phẩm bảo hiểm do các công ty bảo hiểm phi nhân thọ cung cấp, chi trả chi phí khám chữa bệnh tại các cơ sở y tế ngoài phạm vi bảo hiểm y tế bắt buộc.
Bảo hiểm y tế vs bảo hiểm sức khỏe
Health Insurance vs Medical Insurance
Bảo hiểm y tế thường do Nhà nước quản lý với mức phí theo lương, còn bảo hiểm sức khỏe do doanh nghiệp tư nhân phát hành với phạm vi chi trả rộng hơn và mức phí linh hoạt.
Bảo hiểm ô tô hai chiều
Comprehensive Car Insurance
Bảo hiểm ô tô hai chiều bảo vệ chủ xe trước cả thiệt hại về người lẫn tài sản của chính xe và đối tượng khác trong một vụ tai nạn giao thông.