Thuật ngữ: Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Hiển thị 1319 thuật ngữ trong danh mục Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance).

Tất cả danh mục / Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Trang 44/44 · 1319 thuật ngữ

Đại lý bảo hiểm tổ chức tín dụng

Credit Institution Insurance Agent

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Là ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng được Bộ Tài chính cấp giấy phép để triển khai nghiệp vụ phân phối sản phẩm bảo hiểm theo Luật Kinh doanh bảo hiểm.

Đại lý bảo hiểm độc quyền

Exclusive Insurance Agent

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Đại lý chỉ bán sản phẩm của một công ty bảo hiểm duy nhất. Tại Việt Nam, đa số nhân viên ngân hàng phân phối bảo hiểm theo mô hình độc quyền này.

Đạo luật phân phối bảo hiểm

Insurance Distribution Regulation

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Quy định pháp lý về cách thức phân phối sản phẩm bảo hiểm qua kênh ngân hàng, bảo vệ quyền lợi khách hàng.

Đạo đức kinh doanh bảo hiểm

Insurance sales ethics

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Bộ quy tắc ứng xử nghề nghiệp dành cho đại lý bảo hiểm, bao gồm nguyên tắc tư vấn trung thực, không ép buộc khách hàng, bảo mật thông tin. Áp dụng cho cả nhân viên ngân hàng phân phối bảo hiểm.

Đạo đức nghề nghiệp tư vấn bảo hiểm

Insurance advisory professional ethics

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Bộ quy tắc đạo đức bắt buộc đối với tư vấn viên bảo hiểm, bao gồm nghĩa vụ trung thực, bảo mật thông tin và ưu tiên lợi ích khách hàng.

Đầu tư quỹ liên kết có bảo đảm vốn

Capital-Guaranteed Unit-Linked Investment

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Quỹ đầu tư gắn với bảo hiểm nhân thọ cam kết bảo toàn phần vốn gốc của khách hàng đến thời điểm đáo hạn.

Định danh khách hàng điện tử trong bảo hiểm

eKYC Insurance Onboarding

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Quy trình xác minh danh tính khách hàng bằng công nghệ sinh trắc học và CCCD gắn chip trước khi ký hợp đồng bảo hiểm điện tử.

Định giá rủi ro bảo hiểm

Insurance Risk Pricing

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Quá trình tính toán mức phí bảo hiểm phù hợp dựa trên đặc điểm và xác suất rủi ro của đối tượng bảo hiểm.

Đối soát doanh thu bảo hiểm

Insurance Revenue Reconciliation

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Quy trình kiểm tra đối chiếu doanh thu phí bảo hiểm và hoa hồng giữa ngân hàng và công ty bảo hiểm theo định kỳ.

Đối soát hoa hồng bancassurance

Bancassurance Commission Reconciliation

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Quy trình đối chiếu hoa hồng đại lý giữa ngân hàng và công ty bảo hiểm theo từng kỳ thanh toán.

Đối soát phí bảo hiểm

Insurance Premium Reconciliation

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Việc kiểm tra, đối chiếu số liệu phí bảo hiểm giữa hệ thống ngân hàng và hệ thống công ty bảo hiểm trước khi quyết toán.

Đối tác bancassurance chiến lược

Strategic Bancassurance Partner

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Công ty bảo hiểm ký kết hợp tác dài hạn với ngân hàng để phân phối độc quyền hoặc ưu tiên các sản phẩm bảo hiểm nhân thọ.

Đồng bảo hiểm bancassurance

Co-insurance in Bancassurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Hình thức hai hoặc nhiều công ty bảo hiểm cùng chia sẻ rủi ro cho một hợp đồng bảo hiểm phân phối qua ngân hàng, phổ biến với sản phẩm nhân thọ giá trị lớn.

Đồng bảo hiểm coinsurance

Coinsurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Hình thức nhiều công ty bảo hiểm cùng nhận bảo hiểm cho một đối tượng, chia sẻ phí và trách nhiệm bồi thường.

Đồng bảo hiểm trong bancassurance

Co-insurance in Bancassurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Hình thức hai hay nhiều công ty bảo hiểm cùng chia sẻ rủi ro cho một hợp đồng bảo hiểm phân phối qua ngân hàng, nhằm phân tán rủi ro lớn.

Đồng bộ dữ liệu khách hàng ngân hàng - bảo hiểm

Bank-Insurance Customer Data Synchronization

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Quy trình kỹ thuật tích hợp dữ liệu khách hàng giữa core banking và hệ thống quản lý bảo hiểm để phục vụ tư vấn và chăm sóc.

Đồng bộ hóa cơ sở dữ liệu khách hàng

Customer Database Synchronization

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Quy trình kết nối và đồng bộ dữ liệu khách hàng giữa hệ thống ngân hàng và công ty bảo hiểm theo quy định pháp luật.

Đồng chi trả

Co-payment

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Tỷ lệ phần trăm chi phí y tế mà người được bảo hiểm phải tự thanh toán, phần còn lại do công ty bảo hiểm chi trả theo hợp đồng bảo hiểm.

Đồng thương hiệu bancassurance co-brand

Co-Branded Bancassurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Mô hình hợp tác trong đó sản phẩm bảo hiểm mang thương hiệu chung của ngân hàng và công ty bảo hiểm nhằm tăng nhận diện và niềm tin khách hàng.

Đồng thương hiệu bảo hiểm ngân hàng

Co-branded Bank Insurance

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Mô hình hợp tác trong đó sản phẩm bảo hiểm mang chung thương hiệu của ngân hàng và công ty bảo hiểm, giúp tăng độ nhận diện và niềm tin của khách hàng với sản phẩm bancassurance.

Ưu đãi phí bảo hiểm cho chủ thẻ cao cấp

Premium Discount for Premium Cardholders

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Chương trình giảm phí bảo hiểm dành cho khách hàng sở hữu thẻ tín dụng hạng Platinum, Gold hoặc World của ngân hàng.

Ủy quyền nhận tiền bảo hiểm

Authorization to Receive Insurance Proceeds

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Văn bản ủy quyền để người khác nhận tiền bồi thường bảo hiểm thay mặt người thụ hưởng hợp pháp.

Ủy quyền thu phí bảo hiểm

Premium Collection Authorization

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Thỏa thuận để ngân hàng tự động trích tiền từ tài khoản khách hàng để thanh toán phí bảo hiểm theo kỳ hạn.

Ủy quyền đóng phí

Premium payment authorization

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Ủy quyền cho ngân hàng tự động trích nợ tài khoản tiền gửi hoặc tiết kiệm để thanh toán phí bảo hiểm định kỳ theo hợp đồng bảo hiểm.

Ủy quyền đóng phí tự động

Auto-Debit Premium Authorization

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Khách hàng ủy quyền cho ngân hàng tự động trích tiền từ tài khoản để đóng phí bảo hiểm đúng hạn.

Ủy quyền đại lý bảo hiểm

Insurance agent authorization

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Văn bản công ty bảo hiểm ủy quyền cho ngân hàng hoặc nhân viên ngân hàng thực hiện các hoạt động đại lý bảo hiểm theo phạm vi quy định.

Ủy thác thẩm định bảo hiểm

Delegated underwriting authority

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Quyền thẩm định và phát hành hợp đồng được công ty bảo hiểm ủy quyền cho ngân hàng đối tác. Giúp rút ngắn thời gian cấp đơn trong bancassurance.

Ủy thác đầu tư quỹ bảo hiểm

Insurance fund investment mandate

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Hợp đồng ủy thác giữa công ty bảo hiểm và công ty quản lý quỹ về đầu tư tài sản quỹ liên kết theo điều khoản.

Ứng trước bồi thường

Claims Advance Payment

Bảo hiểm ngân hàng (Bancassurance)

Khoản tiền công ty bảo hiểm tạm ứng trước cho khách hàng khi hồ sơ bồi thường chưa hoàn tất nhưng có căn cứ rõ ràng. Giúp giảm bớt khó khăn tài chính trong thời gian chờ giải quyết.