Thuật ngữ: Bảo lãnh
Hiển thị 704 thuật ngữ trong danh mục Bảo lãnh.
Trang 22/24 · 704 thuật ngữ
Ngân hàng thông báo bảo lãnh
Advising Bank
Là ngân hàng đại lý thực hiện việc thông báo và xác nhận tính xác thực của chứng thư bảo lãnh do ngân hàng phát hành ở nước ngoài gửi đến bên thụ hưởng.
Ngân hàng xác nhận bảo lãnh
Confirming Bank
Là ngân hàng tham gia xác nhận bổ sung nghĩa vụ thanh toán của bảo lãnh, thường là ngân hàng tại nước bên thụ hưởng nhằm tăng độ an toàn cho bảo lãnh nước ngoài.
Performance Guarantee (Bảo lãnh thực hiện hợp đồng)
Bảo lãnh thực hiện hợp đồng (Performance Guarantee) là một loại bảo lãnh ngân hàng trong đó ngân hàng cam kết với bên nhận bảo lãnh (thường là chủ đầu tư) rằng nếu bên được bảo lãnh (thường là nhà thầu) không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ các nghĩa vụ theo hợp đồng đã ký kết, ngân hàng sẽ chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho bên nhận bảo lãnh theo các điều kiện ghi trong thư bảo lãnh.
Phát hành bảo lãnh
Issuance of Guarantee
Là quy trình ngân hàng xem xét hồ sơ, thẩm định và cấp chứng thư bảo lãnh cho khách hàng sau khi ký hợp đồng bảo lãnh và nhận ký quỹ theo quy định.
Phê duyệt bảo lãnh
Guarantee Approval
Quyết định của cấp có thẩm quyền trong ngân hàng về việc chấp thuận phát hành thư bảo lãnh sau khi hoàn tất thẩm định.
Phí bảo lãnh
Guarantee Fee / Commission
Là khoản phí mà bên yêu cầu bảo lãnh phải trả cho ngân hàng bảo lãnh, được tính theo tỷ lệ phần trăm trên mệnh giá bảo lãnh nhân với thời hạn bảo lãnh.
Phí bảo lãnh ngân hàng
Bank Guarantee Fee
Khoản phí khách hàng phải trả cho ngân hàng khi sử dụng dịch vụ bảo lãnh, thường tính theo tỷ lệ phần trăm trên giá trị bảo lãnh theo năm.
Phí cam kết bảo lãnh
Guarantee Commitment Fee
Khoản phí ngân hàng thu để duy trì cam kết cấp hạn mức bảo lãnh, tính trên phần giá trị bảo lãnh chưa sử dụng.
Phí phát hành bảo lãnh
Guarantee Issuance Fee
Khoản phí khách hàng phải trả cho ngân hàng để được cấp bảo lãnh, thường tính theo tỷ lệ phần trăm trên số tiền bảo lãnh và thời hạn bảo lãnh.
Phạm vi bảo lãnh
Scope of guarantee
Giới hạn cụ thể về số tiền, thời hạn, nghĩa vụ và điều kiện mà ngân hàng bảo lãnh cam kết chịu trách nhiệm.
Phụ lục bảo lãnh
Guarantee Amendment Annex
Văn bản sửa đổi, bổ sung nội dung thư bảo lãnh ban đầu như thay đổi giá trị, thời hạn, điều kiện đòi bảo lãnh, có giá trị pháp lý như thư bảo lãnh gốc.
Quy trình cấp bảo lãnh
Guarantee Issuance Process
Trình tự các bước từ tiếp nhận yêu cầu, thẩm định, phê duyệt, ký quỹ đến phát hành thư bảo lãnh tại ngân hàng thương mại.
Quy trình phát hành bảo lãnh
Guarantee Issuance Process
Trình tự các bước từ tiếp nhận đơn yêu cầu, thẩm định hồ sơ, phê duyệt tín dụng, ký quỹ đến phát hành thư bảo lãnh và lưu hồ sơ tại ngân hàng.
Quy trình thanh toán bảo lãnh
Guarantee Settlement Process
Các bước ngân hàng bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ trả tiền cho bên thụ hưởng khi bên được bảo lãnh vi phạm nghĩa vụ hợp đồng.
Quyết định bảo lãnh
Guarantee decision
Văn bản phê duyệt nội bộ của ngân hàng về việc đồng ý hoặc từ chối phát hành bảo lãnh cho khách hàng.
Quyết định phát hành bảo lãnh
Guarantee Issuance Decision
Văn bản nội bộ của ngân hàng ghi nhận việc phê duyệt phát hành bảo lãnh sau khi thẩm định hồ sơ, là cơ sở để ra thư bảo lãnh chính thức.
Quyền của bên bảo lãnh
Guarantor's rights
Các quyền hợp pháp của ngân hàng bảo lãnh bao gồm yêu cầu ký quỹ, thu hồi tiền và từ chối thanh toán không hợp lệ.
Quyền đòi bồi hoàn
Right of Reimbursement
Quyền của ngân hàng bảo lãnh yêu cầu bên yêu cầu bảo lãnh hoặc bên bảo lãnh đối ứng hoàn trả khoản tiền đã thanh toán theo thư bảo lãnh.
Quản trị danh mục bảo lãnh
Guarantee Portfolio Management
Quá trình theo dõi, đánh giá và kiểm soát toàn bộ bảo lãnh đang có hiệu lực nhằm tối ưu hóa rủi ro và lợi nhuận.
Rút ngắn bảo lãnh
Guarantee curtailment
Là việc giảm giá trị bảo lãnh hoặc rút ngắn thời hạn bảo lãnh theo tiến độ thực hiện hợp đồng hoặc theo thỏa thuận giữa các bên.
Rút tiền bảo lãnh
Drawing of Guarantee
Là hành động bên được bảo lãnh gửi yêu cầu đòi tiền bảo lãnh đến ngân hàng phát hành khi bên được bảo lãnh không thực hiện đúng nghĩa vụ. Ngân hàng phải kiểm tra tính hợp lệ theo điều kiện bảo lãnh trước khi chi trả.
Rủi ro bảo lãnh
Guarantee Risk
Là khả năng ngân hàng phải thực hiện nghĩa vụ trả tiền bảo lãnh và không thu hồi được từ khách hàng, được quản lý thông qua thẩm định, xếp hạng tín dụng và yêu cầu tài sản đảm bảo.
Rủi ro tín dụng bảo lãnh
Guarantee Credit Risk
Rủi ro ngân hàng phải thanh toán bảo lãnh khi khách hàng không thực hiện được nghĩa vụ, cần được đánh giá và dự phòng đầy đủ theo quy định.
Sửa đổi bảo lãnh
Guarantee Amendment
Là việc điều chỉnh các nội dung của chứng thư bảo lãnh như mệnh giá, thời hạn, điều kiện theo yêu cầu của các bên và phải được ngân hàng phát hành chấp thuận.
Sự kiện bảo lãnh
Guarantee Trigger Event
Sự kiện vi phạm nghĩa vụ hợp đồng hoặc điều kiện quy định trong thư bảo lãnh làm phát sinh nghĩa vụ thanh toán.
Thanh toán bảo lãnh
Guarantee Payment / Settlement
Là việc ngân hàng bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ trả tiền cho bên thụ hưởng khi nhận được yêu cầu đòi hợp lệ theo đúng điều kiện và thời hạn quy định trong chứng thư bảo lãnh.
Thanh toán theo thư bảo lãnh
Payment Under Letter of Guarantee
Việc ngân hàng bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ chi trả cho bên được bảo lãnh khi nhận được yêu cầu thanh toán hợp lệ theo đúng thủ tục.
Thu hồi bảo lãnh
Guarantee Recovery
Quá trình ngân hàng phát hành thu hồi khoản tiền đã thanh toán bảo lãnh từ bên yêu cầu bảo lãnh hoặc tài sản đảm bảo.
Thu hồi nợ bảo lãnh
Guarantee Debt Recovery
Quy trình ngân hàng yêu cầu bên được bảo lãnh hoặc bên bảo lãnh đối ứng hoàn trả khoản đã trả thay theo nghĩa vụ bảo lãnh.
Thông báo bảo lãnh
Guarantee Notification
Là việc ngân hàng đại lý gửi bản sao chứng thư bảo lãnh cho bên thụ hưởng kèm xác nhận tính hợp lệ của bảo lãnh do ngân hàng phát hành nước ngoài gửi đến.