Thuật ngữ: Pháp lý
Hiển thị 5205 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.
Trang 10/174 · 5205 thuật ngữ
CRS pháp lý ngân hàng Việt
CRS in Vietnam Banks
Common Reporting Standard (CRS) là chuẩn báo cáo tự động tài khoản giữa các quốc gia, được Việt Nam áp dụng để chống trốn thuế toàn cầu.
CRS pháp lý ngân hàng Việt Nam
Common Reporting Standard banking compliance
Tiêu chuẩn báo cáo tự động tài khoản nước ngoài theo Nghị định thư Nhóm các nền kinh tế G20, áp dụng cho tổ chức tín dụng Việt Nam.
CRS tiêu chuẩn báo cáo chung ngân hàng
Common Reporting Standard CRS Banking
Tiêu chuẩn quốc tế về trao đổi thông tin tài khoản tự động giữa các quốc gia mà ngân hàng Việt Nam phải tuân thủ từ năm 2019.
CRS trao đổi thông tin thuế ngân hàng
CRS Tax Information Exchange Banking
Common Reporting Standard là chuẩn mực toàn cầu về trao đổi thông tin tài khoản tài chính tự động mà ngân hàng Việt Nam phải tuân thủ.
CRS trao đổi thông tin tài khoản
Common Reporting Standard (CRS)
Tiêu chuẩn báo cáo chung toàn cầu về trao đổi thông tin tài khoản tài chính giữa các quốc gia nhằm chống trốn thuế.
CRS trao đổi thông tin tài khoản ngân hàng
CRS automatic exchange of bank account information
Tiêu chuẩn báo cáo chung của OECD yêu cầu ngân hàng Việt Nam trao đổi thông tin tài khoản tự động với các quốc gia tham gia.
Cam kết bảo lãnh bằng văn bản
Written guarantee commitment
Hình thức bảo lãnh có giá trị pháp lý khi được thể hiện bằng văn bản theo quy định của Bộ luật Dân sự và luật chuyên ngành.
Cam kết bảo lãnh bằng văn bản ngân hàng
Written Guarantee Commitment
Là cam kết của ngân hàng bảo đảm nghĩa vụ tài chính cho bên được bảo lãnh được lập dưới dạng văn bản theo quy định pháp luật dân sự.
Cam kết bảo lãnh bằng văn bản pháp lý
Written Guarantee Commitment
Là cam kết bảo lãnh được lập thành văn bản theo quy định pháp luật, có giá trị pháp lý để truy cứu trách nhiệm giữa các bên.
Cam kết bảo lãnh cá nhân theo pháp luật dân sự
Personal Guarantee Commitment under Civil Law
Cam kết bảo lãnh cá nhân là văn bản do cá nhân ký cam kết bảo đảm nghĩa vụ trả nợ cho bên vay, có hiệu lực khi đáp ứng điều kiện về hình thức và nội dung theo Bộ luật Dân sự.
Cam kết bảo lãnh có thời hạn
Time-Limited Guarantee Commitment
Cam kết bảo lãnh có thời hạn là thỏa thuận giữa ngân hàng và bên được bảo lãnh về việc bảo lãnh trong một khoảng thời gian xác định, sau thời hạn đó cam kết tự chấm dứt hiệu lực theo pháp luật dân sự.
Cam kết bảo lãnh có thời hạn xác định
Fixed-term guarantee commitment
Cam kết bảo lãnh ngân hàng có ghi rõ thời hạn cụ thể, hết thời hạn mà không có yêu cầu thì bảo lãnh chấm dứt theo Bộ luật Dân sự.
Cam kết bảo lãnh miệng giá trị pháp lý
Oral guarantee commitment legal validity
Cam kết bảo lãnh miệng theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015 thường không có giá trị pháp lý trừ trường hợp có chứng cứ chứng minh giao dịch đã được thực hiện thực tế.
Cam kết bảo lãnh thanh toán
Payment Guarantee Commitment
Cam kết bằng văn bản của ngân hàng về việc thanh toán cho bên thụ hưởng khi bên được bảo lãnh không thực hiện nghĩa vụ.
Cam kết bảo lãnh thanh toán một phần
Partial Payment Guarantee Undertaking
Cam kết bảo lãnh trong đó ngân hàng chỉ chịu trách nhiệm thanh toán một tỷ lệ phần trăm hoặc một phần giá trị hợp đồng theo URDG 758.
Cam kết bảo lãnh thanh toán ngân hàng
Payment Guarantee Commitment
Là cam kết bằng văn bản của ngân hàng bảo đảm thanh toán khoản nợ cho bên được bảo lãnh khi bên được bảo lãnh không thực hiện nghĩa vụ.
Cam kết bảo lãnh thanh toán theo URDG 758
URDG 758 Undertaking to Pay
Là cam kết bảo lãnh do ngân hàng phát hành theo Quy tắc URDG 758 của Phòng Thương mại Quốc tế ICC, không thể hủy ngang đối với bên nhận bảo lãnh trong giao dịch thương mại quốc tế.
Cam kết bảo lãnh trước hạn ngân hàng
Pre-maturity guarantee commitment
Là cam kết bằng văn bản của ngân hàng bảo lãnh phát hành trước ngày đến hạn của khoản bảo lãnh, có giá trị ràng buộc pháp lý ngay khi phát hành.
Cam kết bảo lãnh vô hiệu ngân hàng
Void Bank Guarantee
Cam kết bảo lãnh bị tuyên vô hiệu do vi phạm điều kiện hình thức hoặc nội dung theo quy định pháp luật dân sự và luật các tổ chức tín dụng.
Cam kết bảo lãnh vô điều kiện
Unconditional Guarantee Commitment
Cam kết của ngân hàng bảo lãnh thanh toán mà không đòi hỏi bất kỳ điều kiện nào từ bên được bảo lãnh khi khoản bảo lãnh đến hạn.
Cam kết bảo lãnh vô điều kiện ngân hàng
Unconditional bank guarantee commitment
Là cam kết bằng văn bản của ngân hàng bảo đảm nghĩa vụ thanh toán cho bên thụ hưởng mà không yêu cầu xuất trình bất kỳ chứng từ hay điều kiện nào khác, được điều chỉnh bởi URDG 758 hoặc ISP98.
Cam kết bảo lãnh đơn phương ngân hàng
Unilateral Bank Guarantee Commitment
Là cam kết một chiều của ngân hàng về việc thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh mà không cần sự đồng ý trước của bên được bảo lãnh.
Cam kết bảo lãnh đối ứng
Counter-guarantee commitment
Cam kết bằng văn bản giữa các bên bảo lãnh nhằm đảm bảo nghĩa vụ bồi hoàn khi một bên thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh thay cho bên kia trong giao dịch ngân hàng.
Cam kết bảo lãnh đồng trách nhiệm
Joint and Several Guarantee Commitment
Cam kết trong đó nhiều bên bảo lãnh cùng chịu trách nhiệm liên đới về toàn bộ nghĩa vụ được bảo lãnh, cho phép ngân hàng đòi tiền từ bất kỳ bên nào mà không cần thực hiện thủ tục xử lý đối với các bên khác trước.
Cam kết bảo lãnh độc lập
Independent Guarantee Undertaking
Cam kết bảo lãnh mà ngân hàng phát hành chịu trách nhiệm độc lập với hợp đồng cơ sở theo URDG 758 và tập quán quốc tế.
Cam kết bảo đảm bằng tài sản cá nhân
Personal Asset Guarantee Commitment
Cam kết bằng văn bản của cá nhân dùng tài sản riêng để bảo đảm nghĩa vụ tín dụng của người khác tại ngân hàng.
Cam kết bảo đảm bằng tài sản riêng
Personal Asset Guarantee Commitment
Cam kết cá nhân của chủ doanh nghiệp, cổ đông lớn bảo đảm nghĩa vụ tín dụng của pháp nhân bằng tài sản thuộc sở hữu cá nhân.
Cam kết bảo đảm thông tin
Representations and Warranties
Tuyên bố và cam kết pháp lý của khách hàng về tính chính xác của thông tin cung cấp cho ngân hàng trong hồ sơ tín dụng.
Cam kết bảo đảm và tuyên bố Representations Warranties
Representations and warranties
Các cam kết do khách hàng đưa ra về tính hợp pháp, chính xác của thông tin và tình trạng pháp lý tại thời điểm ký hợp đồng tín dụng.
Cam kết bằng văn bản của khách hàng ngân hàng
Written Commitment of Bank Customer
Văn bản do khách hàng ký với ngân hàng xác nhận các cam kết về mục đích sử dụng vốn vay, tài sản bảo đảm, có giá trị pháp lý như một phần hợp đồng.