Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 5205 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 11/174 · 5205 thuật ngữ

Cam kết bằng văn bản trong giao dịch tín dụng

Written commitment in credit transactions

Pháp lý

Cam kết bằng văn bản là điều kiện tiên quyết về hình thức của hợp đồng tín dụng, bảo lãnh và các giao dịch bảo đảm tại ngân hàng theo quy định Bộ luật Dân sự.

Cam kết bồi thường thiệt hại trong hợp đồng tín dụng

Indemnity commitment in credit contract

Pháp lý

Điều khoản cam kết bồi thường thiệt hại do bên vay hoặc bên bảo đảm thực hiện khi vi phạm nghĩa vụ trong hợp đồng tín dụng, có hiệu lực pháp lý theo Bộ luật Dân sự 2015.

Cam kết bổ sung tài sản bảo đảm ngân hàng

Bank Additional Collateral Commitment

Pháp lý

Cam kết của khách hàng cung cấp thêm tài sản bảo đảm khi giá trị tài sản bảo đảm hiện tại giảm xuống dưới tỷ lệ an toàn theo quy định của ngân hàng.

Cam kết cung cấp thông tin định kỳ ngân hàng

Information Undertaking in Banking

Pháp lý

Nghĩa vụ của khách hàng vay phải cung cấp báo cáo tài chính, báo cáo kiểm toán và thông tin định kỳ cho ngân hàng theo quy định tại hợp đồng tín dụng.

Cam kết cá nhân trong khoản vay doanh nghiệp

Personal commitment in corporate loan

Pháp lý

Cam kết dân sự của cá nhân đứng ra bảo đảm hoặc đồng trách nhiệm cho khoản vay của doanh nghiệp tại ngân hàng, có giá trị pháp lý độc lập với tư cách pháp nhân của doanh nghiệp vay.

Cam kết cấp tín dụng

Credit Commitment Letter

Pháp lý

Văn bản ngân hàng cam kết sẽ cấp một khoản tín dụng cho khách hàng khi đáp ứng đủ điều kiện, có giá trị pháp lý ràng buộc hai bên.

Cam kết cấp tín dụng có điều kiện

Conditional Loan Commitment

Pháp lý

Là cam kết trước của ngân hàng về việc sẽ cấp tín dụng cho khách hàng khi đáp ứng các điều kiện nhất định, có giá trị pháp lý ràng buộc hai bên.

Cam kết cấp tín dụng có điều kiện ngân hàng

Conditional credit commitment by bank

Pháp lý

Văn bản ngân hàng cam kết sẽ cấp tín dụng khi khách hàng đáp ứng đầy đủ các điều kiện nhất định, có giá trị pháp lý thấp hơn giấy bảo lãnh vô điều kiện.

Cam kết cấp tín dụng pháp lý

Credit Commitment Agreement

Pháp lý

Hợp đồng pháp lý trong đó ngân hàng cam kết sẽ cấp một khoản tín dụng trong tương lai cho khách hàng khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định.

Cam kết cầm cố tài sản ngân hàng

Bank pledge commitment

Pháp lý

Thỏa thuận bằng văn bản giữa khách hàng và ngân hàng về việc dùng tài sản cầm cố làm bảo đảm cho khoản vay theo quy định pháp luật.

Cam kết duy trì hệ số tài chính ngân hàng

Financial Covenants in Banking

Pháp lý

Các cam kết buộc doanh nghiệp vay phải duy trì các hệ số tài chính nhất định (hệ số nợ/vốn chủ sở hữu, hệ số thanh toán lãi) theo quy định tại hợp đồng tín dụng với ngân hàng.

Cam kết gia hạn nợ pháp lý

Debt Extension Commitment

Pháp lý

Thỏa thuận bằng văn bản giữa ngân hàng và khách hàng về việc kéo dài thời hạn trả nợ, có giá trị pháp lý ràng buộc các bên theo Bộ luật Dân sự.

Cam kết giao nộp tài sản bảo đảm

Commitment to Deliver Collateral

Pháp lý

Cam kết bằng văn bản của bên bảo đảm giao nộp tài sản thế chấp cho ngân hàng theo thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng.

Cam kết giải ngân theo hợp đồng tín dụng

Drawdown Commitment under Loan Agreement

Pháp lý

Cam kết giải ngân là nghĩa vụ của ngân hàng trong việc cấp vốn cho khách hàng theo tiến độ đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng.

Cam kết giữ nguyên mục đích sử dụng vốn

Use of proceeds covenant

Pháp lý

Nghĩa vụ của khách hàng sử dụng khoản vay đúng mục đích đã cam kết trong hợp đồng tín dụng, vi phạm có thể bị xử lý theo pháp luật.

Cam kết góp vốn thành lập ngân hàng

Capital commitment for bank establishment

Pháp lý

Văn bản cam kết của cổ đông sáng lập về việc góp vốn vào ngân hàng thương mại trong quá trình thành lập, tuân thủ Luật Các tổ chức tín dụng.

Cam kết hoàn trả khoản vay

Loan Repayment Commitment

Pháp lý

Là văn bản cam kết của bên vay hoặc bên bảo đảm về việc hoàn trả khoản vay cho ngân hàng theo đúng thời hạn và điều kiện đã thỏa thuận.

Cam kết hạn chế cho vay ngân hàng

Lending Restriction Covenant

Pháp lý

Điều khoản ràng buộc pháp lý trong hợp đồng tín dụng yêu cầu khách hàng không được vay vượt giới hạn hoặc thực hiện một số giao dịch nhất định.

Cam kết không chuyển nhượng tài sản bảo đảm ngân hàng

Negative Pledge Clause in Banking

Pháp lý

Cam kết của khách hàng không được tự ý chuyển nhượng, tặng cho hoặc thế chấp tài sản bảo đảm cho bên thứ ba khi chưa có sự đồng ý bằng văn bản của ngân hàng.

Cam kết không chuyển nhượng tài sản thế chấp

Asset transfer restriction covenant

Pháp lý

Ràng buộc bên bảo đảm không được chuyển nhượng, tặng cho hoặc góp vốn bằng tài sản thế chấp khi chưa được ngân hàng chấp thuận bằng văn bản.

Cam kết không chuyển nhượng tài sản thế chấp ngân hàng

Negative Pledge Commitment for Collateral

Pháp lý

Cam kết pháp lý của bên bảo đảm không được chuyển nhượng, tặng cho hoặc thiết lập các quyền khác lên tài sản thế chấp mà không có sự đồng ý của ngân hàng.

Cam kết không cạnh tranh ngân hàng

Non-Compete Covenant in Banking

Pháp lý

Cam kết của cổ đông hoặc bên bán trong giao dịch M&A ngân hàng không thành lập tổ chức tín dụng cạnh tranh trong thời hạn nhất định.

Cam kết không phát hành thư bảo lãnh khác

Negative pledge commitment

Pháp lý

Cam kết pháp lý của khách hàng không được thiết lập bảo đảm khác trên tài sản đã thế chấp cho ngân hàng.

Cam kết không thế chấp lại

Negative Pledge Clause

Pháp lý

Điều khoản hợp đồng ngăn khách hàng thế chấp tài sản đã bảo đảm cho ngân hàng này cho bên khác.

Cam kết miễn trừ trách nhiệm ngân hàng

Bank Liability Disclaimer Commitment

Pháp lý

Điều khoản trong hợp đồng ngân hàng giới hạn phạm vi trách nhiệm pháp lý của ngân hàng trước thiệt hại của khách hàng, thường được đăng ký tại Phòng Công chứng.

Cam kết phi tài chính

Negative Covenant

Pháp lý

Điều khoản hạn chế khách hàng thực hiện một số hành động như bán tài sản, vay thêm hoặc thay đổi cổ đông lớn mà không có sự đồng ý của ngân hàng.

Cam kết riêng biệt trong bảo đảm ngân hàng

Separate covenant in bank security

Pháp lý

Điều khoản cam kết độc lập trong hợp đồng bảo đảm, quy định nghĩa vụ riêng của bên bảo đảm không gắn liền với nghĩa vụ chính.

Cam kết ròng tài chính

Financial Covenant

Pháp lý

Cam kết pháp lý của bên vay về duy trì các chỉ tiêu tài chính nhất định trong suốt thời hạn vay.

Cam kết thực hiện hợp đồng tín dụng

Credit Contract Covenant

Pháp lý

Điều khoản ràng buộc khách hàng duy trì các chỉ số tài chính hoặc hành vi kinh doanh nhất định trong suốt thời hạn vay, là cơ sở pháp lý để ngân hàng kiểm tra và xử lý.

Cam kết trả nợ bằng văn bản

Written debt repayment commitment

Pháp lý

Văn bản khách hàng cam kết với ngân hàng về thời gian và phương thức trả nợ, có giá trị pháp lý làm căn cứ xử lý khi vi phạm.