Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 5205 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 140/174 · 5205 thuật ngữ

Tạm đình chỉ chấp hành quyết định ngân hàng

Suspension of execution of bank decision

Pháp lý

Việc tạm dừng thi hành quyết định hành chính của ngân hàng theo yêu cầu của đương sự khi có căn cứ cho rằng quyết định trái pháp luật, ngăn ngừa thiệt hại không thể khắc phục.

Tạm đình chỉ giải quyết tranh chấp ngân hàng

Suspension of Banking Dispute Resolution

Pháp lý

Tạm đình chỉ là quyết định pháp lý của tòa án hoặc trọng tài tạm dừng việc giải quyết vụ tranh chấp tín dụng khi phát sinh tình tiết mới cần xác minh hoặc chờ kết quả vụ án khác.

Tạm đình chỉ giải quyết tranh chấp tín dụng

Suspension of Credit Dispute Resolution

Pháp lý

Quyết định của tòa án tạm dừng việc xét xử vụ án trong thời gian chờ kết quả giám định, xác minh điều kiện thi hành hoặc nghĩa vụ chứng minh.

Tạm đình chỉ giải quyết vụ án tín dụng

Suspension of Credit Case Proceedings

Pháp lý

Là thủ tục tố tụng tạm dừng việc giải quyết vụ án dân sự về tín dụng khi có căn cứ theo Điều 214 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015. Các trường hợp bao gồm đương sự chết, mất tích, công ty bị giải thể hoặc chờ kết quả giám định.

Tạm đình chỉ hoạt động chi nhánh ngân hàng

Temporary suspension of bank branch operations

Pháp lý

Biện pháp chế tài hành chính do NHNN áp dụng khi chi nhánh vi phạm nghiêm trọng quy định pháp luật về hoạt động ngân hàng.

Tạm đình chỉ hoạt động chi nhánh ngân hàng pháp lý

Temporary Suspension of Bank Branch Operations

Pháp lý

Biện pháp xử lý vi phạm do NHNN áp dụng khi chi nhánh ngân hàng vi phạm nghiêm trọng quy định pháp luật về hoạt động ngân hàng.

Tạm đình chỉ hoạt động ngân hàng

Suspension of Bank Operations

Pháp lý

Biện pháp NHNN áp dụng tạm thời đình chỉ một phần hoặc toàn bộ hoạt động ngân hàng khi vi phạm nghiêm trọng pháp luật về ngân hàng.

Tạm đình chỉ thi hành án tín dụng

Provisional Suspension of Credit Enforcement

Pháp lý

Quyết định tạm dừng thi hành án của Tòa án hoặc cơ quan thi hành án khi có đơn khiếu nại, kháng cáo hợp lệ. Theo Điều 48 Luật Thi hành án dân sự 2008 sửa đổi.

Tạm đình chỉ vụ án ngân hàng

Provisional Suspension of Banking Case

Pháp lý

Là quyết định của Toà án tạm ngừng giải quyết vụ án dân sự về tranh chấp tín dụng khi có căn cứ pháp luật theo Bộ luật Tố tụng dân sự.

Tẩu tán tài sản để trốn nghĩa vụ nợ ngân hàng

Asset dissipation to evade bank debts

Pháp lý

Hành vi cố ý chuyển nhượng, tặng cho, bán tài sản với giá thấp để trốn nghĩa vụ trả nợ ngân hàng, có thể bị tuyên giao dịch vô hiệu và truy cứu hình sự.

Tập quán thương mại ngân hàng

Banking Commercial Customs

Pháp lý

Tập quán được hình thành và áp dụng phổ biến trong hoạt động ngân hàng, được Tòa án tham khảo khi giải quyết tranh chấp.

Tập trung tín dụng giới hạn pháp luật ngân hàng

Credit Concentration Legal Limits for Banks

Pháp lý

Giới hạn tỷ lệ dư nợ cho vay đối với một khách hàng, ngành, khu vực theo quy định NHNN. Nhằm phân tán rủi ro và đảm bảo an toàn hệ thống ngân hàng.

Tập trung tín dụng pháp lý ngân hàng

Legal Credit Concentration Limit

Pháp lý

Là quy định giới hạn tỷ lệ dư nợ tín dụng của một khách hàng hoặc nhóm khách hàng so với vốn tự có của tổ chức tín dụng, đảm bảo an toàn hoạt động ngân hàng.

Tịch thu tang vật vi phạm ngân hàng

Confiscation of Banking Violation Assets

Pháp lý

Biện pháp hành chính tịch thu tiền, tài sản do vi phạm pháp luật ngân hàng phát sinh, theo Điều 26 Luật Xử lý vi phạm hành chính 2012.

Tịch thu tài sản bảo đảm ngân hàng

Collateral forfeiture banking

Pháp lý

Tịch thu tài sản bảo đảm là biện pháp pháp lý cưỡng chế theo bản án hoặc quyết định thi hành án, chuyển quyền sở hữu tài sản cho ngân hàng để xử lý nợ.

Tịch thu tài sản theo bản án hình sự ngân hàng

Asset Confiscation under Criminal Judgment

Pháp lý

Tòa án tuyên tịch thu tài sản từ khoản vay có nguồn gốc phạm tội, ngân hàng phối hợp thực hiện theo Bộ luật Hình sự 2015.

Tố cáo hành vi lừa đảo ngân hàng

Reporting Banking Fraud to Authorities

Pháp lý

Quyền và nghĩa vụ của khách hàng trong việc tố giác hành vi lừa đảo chiếm đoạt tài sản, giả mạo giấy tờ hoặc các hành vi phạm pháp liên quan đến ngân hàng.

Tố cáo hành vi vi phạm ngân hàng

Denunciation of Banking Violation

Pháp lý

Quyền và thủ tục pháp lý cho phép cá nhân, tổ chức tố cáo các hành vi vi phạm pháp luật của tổ chức tín dụng.

Tố cáo hành vi vi phạm ngân hàng pháp lý

Denouncing Banking Violations Legal

Pháp lý

Quyền và nghĩa vụ công dân tố cáo hành vi vi phạm của tổ chức tín dụng theo Luật Tố cáo 2018, NHNN có trách nhiệm xác minh và xử lý.

Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật ngân hàng

Denunciation of banking law violations

Pháp lý

Quyền và nghĩa vụ của công dân tố cáo hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động ngân hàng tới cơ quan có thẩm quyền.

Tố cáo hành vi vi phạm tại ngân hàng

Denunciation of bank violations

Pháp lý

Quyền và thủ tục tố cáo hành vi vi phạm pháp luật của cán bộ, tổ chức tín dụng theo Luật Tố cáo.

Tố cáo hành vi vi phạm tại tổ chức tín dụng

Denouncing violations at credit institutions

Pháp lý

Quyền của cá nhân, tổ chức tố cáo hành vi vi phạm pháp luật tại ngân hàng, tổ chức tín dụng theo Luật Tố cáo 2018.

Tố cáo vi phạm pháp luật ngân hàng

Denunciation of Banking Violations

Pháp lý

Quyền và nghĩa vụ của cá nhân, tổ chức khi phát hiện hành vi vi phạm pháp luật của ngân hàng theo Luật Tố cáo 2018 và Luật Các TCTD 2024.

Tố cáo vi phạm pháp luật trong hoạt động ngân hàng

Denunciation of Banking Law Violations

Pháp lý

Quyền của tổ chức, cá nhân tố cáo các hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động ngân hàng đến cơ quan công an, NHNN hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Tố giác tội phạm từ hoạt động ngân hàng pháp lý

Crime reporting from banking activity under law

Pháp lý

Nghĩa vụ pháp lý của ngân hàng phải tố giác tội phạm phát hiện qua hoạt động nghiệp vụ theo Điều 28 BLTTHS 2015.

Tố tụng hành chính đối với NHNN

Administrative Proceedings against SBV

Pháp lý

Thủ tục khởi kiện quyết định hành chính, hành vi hành chính của NHNN tại Tòa án nhân dân có thẩm quyền theo Luật Tố tụng hành chính.

Tố tụng hình sự trong hoạt động ngân hàng

Criminal proceedings in banking activities

Pháp lý

Các hành vi lừa đảo chiếm đoạt tài sản, rửa tiền, cố ý làm trái trong hoạt động ngân hàng bị truy cứu theo Bộ luật Hình sự 2015.

Tố tụng hình sự trong lĩnh vực ngân hàng

Criminal proceedings in the banking sector

Pháp lý

Quy trình tố tụng do cơ quan điều tra, viện kiểm sát, tòa án thực hiện đối với các vụ án liên quan đến hoạt động ngân hàng theo Bộ luật Tố tụng hình sự.

Tố tụng hình sự tội rửa tiền

Criminal Proceedings for Money Laundering

Pháp lý

Thủ tục điều tra, truy tố, xét xử người có hành vi rửa tiền liên quan đến giao dịch ngân hàng theo Điều 324 Bộ luật Hình sự 2015.

Tố tụng hình sự vs tố tụng dân sự ngân hàng

Criminal vs civil proceedings in banking

Pháp lý

Hai loại thủ tục tố tụng áp dụng trong giải quyết tranh chấp: hình sự cho hành vi vi phạm pháp luật nghiêm trọng, dân sự cho tranh chấp về quyền tài sản.