Thư viện thuật ngữ ngân hàng
Tra cứu 12019 thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng, tài chính. Giải thích chi tiết, ví dụ thực tế — phục vụ ôn thi tuyển dụng ngân hàng.
Hiển thị 2557 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý
Bên thứ ba trong giao dịch bảo đảm ngân hàng
Third Party in Banking Security Transaction
Cá nhân, tổ chức không phải bên vay nhưng có quyền, nghĩa vụ liên quan đến tài sản bảo đảm khoản vay ngân hàng.
Bù trừ công nợ ngân hàng theo pháp lý
Bank Debt Set-off (Legal)
Quyền của ngân hàng tự động trích tiền từ tài khoản khách hàng để thanh toán khoản nợ đến hạn theo điều khoản hợp đồng và quy định pháp luật dân sự.
Bù trừ đơn phương trong ngân hàng
Unilateral set-off in banking
Quyền của ngân hàng thực hiện bù trừ nghĩa vụ mà không cần sự đồng ý trước của khách hàng theo Điều 312 Bộ luật Dân sự 2015.
Bút phê pháp lý trong hồ sơ tín dụng
Legal Endorsement in Credit Files
Bút phê pháp lý là ý kiến bằng văn bản của bộ phận pháp chế về tính hợp pháp của hồ sơ vay vốn trước khi trình phê duyệt.
Bút toán ghi nhận nghĩa vụ nợ
Debt Obligation Booking Entries
Việc hạch toán khoản nợ phải trả trên hệ thống sổ sách kế toán của ngân hàng có giá trị pháp lý làm bằng chứng xác nhận nghĩa vụ. Bút toán phải tuân thủ chuẩn mực kế toán Việt Nam và chính sách ngân hàng.
Bưng bít thông tin khách hàng ngân hàng
Covering up customer information by bank
Hành vi ngân hàng cố ý che giấu thông tin khách hàng trái với quy định bảo mật và quyền được biết của các bên liên quan.
Bản cam kết bảo lãnh cá nhân
Personal guarantee commitment letter
Văn bản pháp lý mà cá nhân cam kết bảo lãnh cho nghĩa vụ trả nợ của người được bảo lãnh trước ngân hàng.
Bản khai nguồn vốn vay
Loan source declaration form
Văn bản khách hàng kê khai mục đích sử dụng vốn vay và nguồn trả nợ theo yêu cầu của ngân hàng và quy định phòng chống rửa tiền.
Bản khai nhân thân tín dụng
Credit personal declaration form
Mẫu đơn khách hàng kê khai thông tin cá nhân, nghề nghiệp, thu nhập phục vụ thẩm định tín dụng ngân hàng.
Bản khai tài sản bảo đảm
Collateral asset declaration
Văn bản kê khai chi tiết các tài sản dùng để bảo đảm khoản vay, bao gồm mô tả, giá trị ước tính và tình trạng pháp lý.
Bản thỏa thuận ba bên ngân hàng
Tripartite agreement in banking
Hợp đồng pháp lý ký kết giữa ba bên gồm ngân hàng, khách hàng vay và bên thứ ba (bảo lãnh, bảo hiểm hoặc đồng tài trợ).
Bản án có hiệu lực pháp luật trong tín dụng
Effective Court Judgment in Credit Cases
Bản án, quyết định của Tòa án về tranh chấp tín dụng sau khi hết thời hạn kháng cáo, kháng nghị mà không bị sửa, hủy sẽ có hiệu lực pháp luật buộc các bên phải thi hành.
Bản án phúc thẩm trong vụ án tín dụng
Appellate judgment in credit cases
Quyết định của Tòa án cấp phúc thẩm giải quyết lại vụ án tín dụng khi có kháng cáo, kháng nghị theo quy định pháp luật tố tụng.
Bản án tuyên bố phá sản ngân hàng
Bankruptcy Declaration Judgment for Bank
Quyết định của Tòa án tuyên bố tổ chức tín dụng mất khả năng thanh toán, làm cơ sở cho việc thanh lý tài sản và ưu tiên trả nợ theo thứ tự pháp lý.
Bảo hiểm khoản vay ngân hàng theo pháp luật
Loan Insurance under Banking Law
Bảo hiểm khoản vay là hợp đồng bảo hiểm giữa tổ chức tín dụng với công ty bảo hiểm để bảo vệ khỏi rủi ro khách hàng không trả được nợ.
Bảo hiểm liên kết ngân hàng Bancassurance
Bancassurance
Hình thức phân phối sản phẩm bảo hiểm qua kênh ngân hàng, được điều chỉnh bởi Luật Kinh doanh bảo hiểm và các quy định của NHNN về giới hạn phí.
Bảo hiểm tiền gửi DIV
Deposit Insurance of Vietnam (DIV)
Cơ chế bảo vệ người gửi tiền tại tổ chức tín dụng do Công ty Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam vận hành theo Luật Bảo hiểm tiền gửi.
Bảo hiểm tiền gửi vs Quỹ bảo hiểm tiền gửi
Deposit insurance vs Deposit insurance fund
Phân biệt giữa hình thức bảo hiểm tiền gửi do các tổ chức cung cấp và Quỹ bảo hiểm tiền gửi Việt Nam (DIV) theo Luật BHTG.
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự ngân hàng
Bank Civil Liability Insurance
Loại hình bảo hiểm chi trả khi ngân hàng gây thiệt hại cho khách hàng do lỗi trong quá trình cung cấp dịch vụ tài chính.
Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp ngân hàng
Bank Professional Liability Insurance
Loại hình bảo hiểm bồi thường thiệt hại cho khách hàng do sai sót nghề nghiệp của nhân viên ngân hàng gây ra trong quá trình cung cấp dịch vụ tài chính.
Bảo hiểm tín dụng xuất khẩu pháp lý
Export credit insurance legal
Bảo hiểm tín dụng xuất khẩu là hợp đồng bảo hiểm doanh nghiệp xuất khẩu được bồi thường khi người mua nước ngoài không thanh toán, theo Luật Kinh doanh bảo hiểm.
Bảo lãnh bảo hành công trình
Construction Maintenance Bond
Bảo lãnh ngân hàng đảm bảo nghĩa vụ sửa chữa, khắc phục khiếm khuyết của nhà thầu trong thời hạn bảo hành công trình xây dựng.
Bảo lãnh chéo giữa các tổ chức tín dụng
Cross-Guarantee Between Credit Institutions
Hình thức các tổ chức tín dụng cùng bảo lãnh cho một khoản vay, bị NHNN giám sát chặt vì rủi ro lây lan hệ thống theo quy định pháp lý.
Bảo lãnh có xác nhận của bên thứ ba
Counter-guaranteed bank guarantee
Hình thức bảo lãnh ngân hàng có sự xác nhận bảo lãnh ngược của một ngân hàng khác để tăng cường tín nhiệm.
Bảo lãnh dân sự ngân hàng
Bank Civil Guarantee
Là hình thức bảo lãnh theo quy định Bộ luật Dân sự, trong đó ngân hàng cam kết với bên nhận bảo lãnh về việc thực hiện nghĩa vụ tài sản thay cho bên được bảo lãnh.
Bảo lãnh dự phòng Standby
Standby guarantee
Bảo lãnh ngân hàng có tính chất dự phòng, chỉ được sử dụng khi bên có nghĩa vụ chính không thực hiện đúng cam kết thanh toán.
Bảo lãnh dự thầu ngân hàng
Bank Bid Bond Guarantee
Cam kết ngân hàng bồi thường cho bên mời thầu nếu nhà thầu từ chối ký hợp đồng sau khi trúng thầu.
Bảo lãnh hoàn trả tiền ứng trước
Advance Payment Guarantee
Là bảo lãnh cam kết hoàn trả khoản tiền ứng trước mà chủ đầu tư đã thanh toán cho nhà thầu nếu nhà thầu không thực hiện nghĩa vụ. Đây là điều kiện bắt buộc khi giải ngân ứng trước trong hợp đồng xây dựng.
Bảo lãnh không hủy ngang vs Bảo lãnh có thể hủy
Irrevocable guarantee vs Revocable guarantee
So sánh hai hình thức bảo lãnh theo khả năng rút lại cam kết bảo lãnh của ngân hàng bảo lãnh.
Bảo lãnh liên đới vs Bảo lãnh riêng lẻ
Joint vs Several Guarantee
Phân biệt chế độ bảo lãnh trong đó bên bảo lãnh chịu trách nhiệm cùng bên được bảo lãnh hay từng người chịu phần riêng.