Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 5205 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 20/174 · 5205 thuật ngữ

Chống tẩu tán tài sản khi xử lý nợ

Anti-Asset Dissipation in Debt Recovery

Pháp lý

Áp dụng các biện pháp pháp lý như phong tỏa, tạm giữ tài sản để ngăn người vay tẩu tán tài sản trong quá trình xử lý nợ xấu ngân hàng.

Chống tẩy chay tài trợ khủng bố ngân hàng

Counter-Boycott and Counter-Terrorism Financing in Banking

Pháp lý

Là tập hợp quy trình pháp lý giúp ngân hàng ngăn chặn dòng tiền hỗ trợ khủng bố hoặc chịu lệnh trừng phạt quốc tế. Ngân hàng phải áp dụng danh sách đen của HĐBA LHQ và thực hiện giám sát giao dịch đặc biệt.

Chống độc quyền ngân hàng

Anti-monopoly in Banking

Pháp lý

Là các quy định pháp luật nhằm ngăn chặn ngân hàng có vị trí thống lĩnh thị trường lạm dụng quyền lực gây cản trở cạnh tranh lành mạnh.

Chống độc quyền trong hoạt động ngân hàng

Antitrust in Banking Activities

Pháp lý

Áp dụng Luật Cạnh tranh 2018 để ngăn chặn các thỏa thuận thông đồng, lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường giữa các ngân hàng và tổ chức tín dụng.

Chống độc quyền trong ngân hàng

Anti-Monopoly in Banking

Pháp lý

Các quy định pháp lý nhằm ngăn chặn các hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường của các tổ chức tín dụng lớn.

Chống độc quyền trong ngân hàng pháp lý

Anti-Monopoly in Banking Legal Framework

Pháp lý

Là các quy định pháp luật nhằm ngăn ngừa tình trạng một tổ chức tín dụng thao túng thị trường, áp dụng theo Luật Cạnh tranh và các văn bản hướng dẫn của NHNN.

Chủ nợ có bảo đảm vs Chủ nợ không bảo đảm

Secured Creditor vs Unsecured Creditor

Pháp lý

Phân biệt quyền ưu tiên thanh toán giữa chủ nợ có tài sản bảo đảm và chủ nợ không có bảo đảm trong thủ tục phá sản và xử lý nợ ngân hàng.

Chủ nợ có bảo đảm vs không có bảo đảm

Secured vs Unsecured Creditors

Pháp lý

Chủ nợ có bảo đảm được ưu tiên thanh toán từ tài sản bảo đảm khi khách hàng vỡ nợ, trong khi chủ nợ không có bảo đảm chỉ được thanh toán từ tài sản còn lại.

Chứng chỉ tiền gửi CD pháp lý

Certificate of deposit legal

Pháp lý

Chứng chỉ tiền gửi là chứng từ có giá do ngân hàng phát hành để huy động vốn trung và dài hạn, được điều chỉnh bởi Luật Các tổ chức tín dụng.

Chứng chỉ tiền gửi ngân hàng pháp lý

Bank Deposit Certificate (Legal)

Pháp lý

Chứng chỉ do ngân hàng phát hành xác nhận khoản tiền gửi có kỳ hạn, có giá trị pháp lý là tài sản thế chấp theo quy định.

Chứng cứ điện tử trong tranh chấp ngân hàng

Electronic evidence in banking disputes

Pháp lý

Quy định pháp lý về giá trị chứng cứ của email, SMS, giao dịch điện tử trong các vụ tranh chấp ngân hàng.

Chứng cứ điện tử trong tố tụng ngân hàng

Electronic Evidence in Banking Litigation

Pháp lý

Dữ liệu điện tử, email, SMS, giao dịch trực tuyến được thu thập và sử dụng làm chứng cứ trong vụ án tranh chấp ngân hàng. Pháp luật Việt Nam công nhận giá trị chứng cứ của dữ liệu điện tử theo Luật Giao dịch điện tử 2023.

Chứng minh khả năng tài chính pháp lý

Proof of Financial Capacity (Legal)

Pháp lý

Yêu cầu pháp lý ngân hàng đòi hỏi khách hàng cung cấp báo cáo tài chính, bảng lương, tài sản để chứng minh khả năng hoàn trả khoản vay.

Chứng minh mục đích sử dụng vốn vay ngân hàng

Proof of Loan Use Purpose

Pháp lý

Yêu cầu khách hàng cam kết và chứng minh việc sử dụng vốn vay đúng mục đích đã khai báo, vi phạm có thể dẫn đến thu hồi nợ trước hạn.

Chứng minh nguồn gốc tài sản ngân hàng

Proof of Source of Funds in Banking

Pháp lý

Yêu cầu khách hàng cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc hợp pháp của tài sản dùng trong giao dịch ngân hàng theo quy định phòng chống rửa tiền.

Chứng minh nguồn gốc tài sản vay vốn

Proof of Asset Origin for Loans

Pháp lý

Khách hàng phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của nguồn gốc tài sản dùng làm tài sản bảo đảm theo yêu cầu của ngân hàng và quy định phòng chống rửa tiền.

Chứng minh nguồn vốn vay hợp pháp ngân hàng

Proof of Legal Loan Sources

Pháp lý

Nghĩa vụ của khách hàng cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc vốn vay hợp pháp theo yêu cầu của ngân hàng và quy định phòng chống rửa tiền.

Chứng minh năng lực pháp lý trong tín dụng

Proof of Legal Capacity in Lending

Pháp lý

Chứng minh năng lực pháp lý là yêu cầu bắt buộc khách hàng phải cung cấp giấy tờ chứng minh tư cách pháp nhân, đại diện hợp pháp trước khi ngân hàng cấp tín dụng theo quy định pháp luật.

Chứng minh tài chính ngân hàng trong tố tụng

Financial evidence in banking litigation

Pháp lý

Là hoạt động cung cấp chứng từ, sổ sách kế toán và tài liệu nội bộ của ngân hàng để chứng minh các yếu tố pháp lý trong quá trình giải quyết tranh chấp tại Tòa án.

Chứng nhận năng lực pháp lý khách hàng vay

Legal Capacity Certification of Borrower

Pháp lý

Xác nhận của ngân hàng về việc khách hàng có đủ năng lực pháp lý, điều kiện giao kết hợp đồng tín dụng theo quy định, phục vụ cho hồ sơ pháp lý khi cần thiết.

Chứng nhận đầu tư ra nước ngoài ngân hàng

Outbound Investment Certificate in Banking

Pháp lý

Giấy chứng nhận do cơ quan có thẩm quyền cấp cho tổ chức tín dụng khi thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo quy định pháp luật.

Chứng quyền có bảo đảm pháp lý

Covered Warrants Legal Framework

Pháp lý

Chứng khoán phái sinh có tài sản bảo đảm do tổ chức phát hành, được điều chỉnh bởi pháp luật chứng khoán Việt Nam.

Chứng thư bảo lãnh ngân hàng

Bank Guarantee Certificate

Pháp lý

Là văn bản do ngân hàng phát hành xác nhận cam kết bảo lãnh thanh toán hoặc thực hiện nghĩa vụ cho bên được bảo lãnh khi bên bảo lãnh vi phạm.

Chứng thư bảo lãnh ngân hàng pháp lý

Bank Guarantee Certificate Legal

Pháp lý

Văn bản do ngân hàng phát hành cam kết trả tiền cho bên được bảo lãnh khi bên bảo lãnh không thực hiện nghĩa vụ, có giá trị pháp lý nội bộ và quốc tế.

Chứng thư bảo lãnh ngân hàng vs Giấy bảo lãnh

Bank Guarantee Letter vs Guarantee Certificate

Pháp lý

Chứng thư bảo lãnh theo URDG 758 là cam kết độc lập của ngân hàng, trong khi giấy bảo lãnh đơn giản có thể phụ thuộc hợp đồng chính.

Chứng thư bảo lãnh pháp lý ngân hàng

Bank Legal Guarantee Certificate

Pháp lý

Văn bản do ngân hàng phát hành xác nhận nghĩa vụ bảo lãnh, có giá trị thi hành án và được sử dụng trong giao dịch thương mại quốc tế.

Chứng thư bảo lãnh quốc tế

International Letter of Guarantee

Pháp lý

Chứng thư do ngân hàng phát hành theo UCP 600 hoặc ISP98, cam kết thanh toán cho bên thụ hưởng tại nước ngoài khi có yêu cầu hợp lệ.

Chứng thư bảo lãnh quốc tế ngân hàng

International letter of guarantee

Pháp lý

Văn bản bảo lãnh do ngân hàng Việt Nam phát hành theo URDG 758 hoặc ISP98, có hiệu lực tại nước ngoài và được điều chỉnh bởi công ước quốc tế áp dụng.

Chứng thư bảo lãnh điện tử

Electronic Letter of Guarantee

Pháp lý

Chứng thư bảo lãnh được phát hành dưới dạng chữ ký số theo Luật Giao dịch điện tử, có giá trị pháp lý tương đương bản giấy.

Chứng thư bảo lãnh điện tử SWIFT

SWIFT electronic guarantee (eUCP/eURC)

Pháp lý

Chứng thư bảo lãnh được phát hành và truyền qua hệ thống SWIFT, có giá trị pháp lý tương đương bản giấy theo URDG 758 và pháp luật Việt Nam.