Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 4481 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 25/150 · 4481 thuật ngữ

Cấp tín dụng vượt giới hạn pháp luật xử lý

Lending Beyond Legal Limits Sanctions

Pháp lý

Cấp tín dụng vượt giới hạn cho một khách hàng hoặc nhóm khách hàng liên quan là vi phạm pháp luật ngân hàng, có thể bị xử phạt hành chính.

Cấp tín dụng vượt giới hạn pháp lý

Credit extension exceeding legal limits

Pháp lý

Hành vi cấp tín dụng của ngân hàng vượt quá giới hạn dư nợ, tỷ lệ an toàn do Ngân hàng Nhà nước quy định, có thể bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.

Cấp tín dụng vượt quy định pháp luật

Illegal Lending Beyond Legal Limits

Pháp lý

Là hành vi cấp tín dụng vượt mức giới hạn, tỷ lệ an toàn hoặc vi phạm các điều kiện theo quy định pháp luật về hoạt động ngân hàng.

Cấp tín dụng đồng tài trợ ngân hàng

Co-financing Credit Extension

Pháp lý

Hình thức nhiều ngân hàng cùng cấp vốn cho một dự án hoặc doanh nghiệp, có thỏa thuận pháp lý rõ ràng về tỷ lệ cấp vốn và trách nhiệm.

Cấu thành tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản

Elements of credit abuse crime in banking

Pháp lý

Các yếu tố cấu thành tội phạm lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản theo Điều 175 Bộ luật Hình sự trong lĩnh vực tín dụng.

Cấu thành tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản ngân hàng

Elements of fraud crime in banking

Pháp lý

Các yếu tố cấu thành tội phạm lừa đảo chiếm đoạt tài sản là tài sản ngân hàng hoặc qua hoạt động ngân hàng.

Cấu thành tội phạm rửa tiền ngân hàng

Elements of money laundering crime in banking

Pháp lý

Các yếu tố cấu thành tội phạm rửa tiền trong hoạt động ngân hàng theo Điều 324 Bộ luật Hình sự Việt Nam.

Cấu trúc pháp lý tổ chức tín dụng

Legal structure of credit institution

Pháp lý

Mô hình tổ chức và quản trị của tổ chức tín dụng gồm đại hội cổ đông, hội đồng quản trị, ban kiểm soát và ban điều hành, tuân thủ Luật các TCTD và Luật Doanh nghiệp.

Cầm cố chứng chỉ tiền gửi ngân hàng

Pledge of bank deposit certificates

Pháp lý

Sử dụng sổ/chứng chỉ tiền gửi tại ngân hàng để bảo đảm khoản vay, phổ biến trong cho vay cá nhân với thủ tục cầm cố đơn giản tại chính ngân hàng phát hành.

Cầm cố chứng khoán chưa niêm yết

Pledge of Unlisted Securities

Pháp lý

Cầm cố cổ phiếu, trái phiếu chưa niêm yết làm tài sản bảo đảm khoản vay ngân hàng theo Luật Chứng khoán 2019 và Bộ luật Dân sự.

Cầm cố chứng khoán niêm yết

Pledge of listed securities

Pháp lý

Là giao dịch cầm cố cổ phiếu, trái phiếu niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán làm tài sản bảo đảm. Được thực hiện thông qua Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam.

Cầm cố chứng khoán niêm yết pháp lý

Pledge of Listed Securities

Pháp lý

Cổ phiếu, trái phiếu niêm yết trên sàn chứng khoán được dùng làm tài sản cầm cố bảo đảm khoản vay, phải thực hiện phong tỏa tại Trung tâm Lưu ký Chứng khoán theo quy định.

Cầm cố chứng khoán niêm yết tại ngân hàng

Pledge of Listed Securities at Banks

Pháp lý

Cổ phiếu, trái phiếu niêm yết được cầm cố vay vốn ngân hàng theo quy định tại Luật Chứng khoán và hướng dẫn của UBCKNN và NHNN Việt Nam.

Cầm cố chứng từ có giá ngân hàng

Pledge of valuable documents at banks

Pháp lý

Sử dụng sổ tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi hoặc chứng từ có giá khác để bảo đảm khoản vay, phổ biến trong hoạt động tín dụng ngân hàng.

Cầm cố chứng từ có giá ngân hàng pháp lý

Pledge of valuable documents in banking

Pháp lý

Việc cầm cố sổ tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu tại ngân hàng để bảo đảm nghĩa vụ tín dụng của chính khách hàng hoặc bên thứ ba.

Cầm cố chứng từ có giá trong ngân hàng

Pledge of valuable documents

Pháp lý

Sử dụng chứng từ có giá như sổ tiết kiệm, kỳ phiếu làm tài sản cầm cố bảo đảm khoản vay tại ngân hàng.

Cầm cố cổ phiếu chưa niêm yết pháp lý

Legal Pledge of Unlisted Shares

Pháp lý

Giao dịch cầm cố cổ phần tại công ty chưa niêm yết theo quy định pháp luật về chứng khoán và bảo đảm.

Cầm cố cổ phần

Share pledge

Pháp lý

Sử dụng cổ phần trong công ty cổ phần làm tài sản cầm cố bảo đảm cho khoản vay ngân hàng, phổ biến trong tài trợ doanh nghiệp.

Cầm cố giấy tờ có giá ngân hàng

Pledge of Negotiable Instruments

Pháp lý

Cầm cố sổ tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, tín phiếu, trái phiếu làm tài sản bảo đảm cho khoản vay tại chính ngân hàng phát hành.

Cầm cố giấy tờ có giá pháp lý

Pledge of Valuable Papers (Legal)

Pháp lý

Hình thức bảo đảm bằng cầm cố sổ tiết kiệm, trái phiếu, tín phiếu theo quy định Bộ luật Dân sự 2015 và pháp luật ngân hàng.

Cầm cố hàng hóa luân chuyển

Floating Pledge on Inventory

Pháp lý

Biện pháp bảo đảm trong đó hàng hóa trong kho được thay thế liên tục nhưng vẫn nằm trong phạm vi cầm cố để đảm bảo nghĩa vụ nợ.

Cầm cố hàng hóa trong kho ngân hàng

Warehouse goods pledge in banking

Pháp lý

Hình thức bảo đảm bằng hàng hóa lưu kho, kết hợp với chứng từ vận tải theo Điều 326 Bộ luật Dân sự.

Cầm cố quyền sở hữu trí tuệ

IP rights pledge

Pháp lý

Sử dụng các quyền sở hữu trí tuệ như bằng sáng chế, nhãn hiệu, quyền tác giả làm tài sản bảo đảm cho khoản vay tại ngân hàng.

Cầm cố quyền tài sản ngân hàng

Pledge of Property Rights in Banking

Pháp lý

Bảo đảm nghĩa vụ tín dụng bằng các quyền tài sản như quyền nhận tiền từ hợp đồng, quyền đòi nợ, quyền sở hữu trí tuệ.

Cầm cố quyền đòi nợ

Pledge of claim rights

Pháp lý

Cầm cố bằng quyền yêu cầu thanh toán từ hợp đồng hoặc chứng từ có giá, là hình thức bảo đảm phổ biến trong tín dụng thương mại.

Cầm cố quyền đòi nợ ngân hàng

Pledge of Receivables in Banking

Pháp lý

Bảo đảm khoản vay bằng quyền đòi nợ của khách hàng đối với bên thứ ba theo quy định tại Điều 311 Bộ luật Dân sự.

Cầm cố quyền đòi nợ ngân hàng pháp lý

Pledge of Debt Claim at Banks Under Law

Pháp lý

Cầm cố quyền đòi nợ của bên thứ ba đối với ngân hàng làm tài sản bảo đảm theo quy định tại Điều 322 Bộ luật Dân sự 2015.

Cầm cố quyền đòi nợ trong ngân hàng

Pledge of Receivables in Banking

Pháp lý

Cầm cố quyền đòi nợ là biện pháp bảo đảm phổ biến trong cho vay doanh nghiệp, cho phép ngân hàng thu tiền từ bên thứ ba thay vì xử lý tài sản cụ thể.

Cầm cố sổ tiết kiệm

Pledge of Savings Passbook

Pháp lý

Hình thức bảo đảm khoản vay bằng sổ tiết kiệm tại chính ngân hàng cho vay hoặc ngân hàng khác, được đánh dấu phong tỏa trên hệ thống.

Cầm cố sổ tiết kiệm ngân hàng

Pledge of Bank Savings Book

Pháp lý

Sử dụng sổ tiết kiệm làm tài sản bảo đảm cho khoản vay tại chính ngân hàng phát hành hoặc ngân hàng khác theo Điều 329 Bộ luật Dân sự.