Thuật ngữ: Pháp lý
Hiển thị 4936 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.
Trang 31/165 · 4936 thuật ngữ
Fintech và pháp lý ngân hàng Việt Nam
Fintech and Vietnamese Banking Law
Khung pháp lý cho hoạt động fintech trong lĩnh vực ngân hàng bao gồm Nghị định 13/2019/NĐ-CP về doanh nghiệp fintech và Thông tư hướng dẫn của NHNN.
Forfeiture tài sản ngân hàng tại Việt Nam
Asset Forfeiture in Vietnamese Banking
Biện pháp tịch thu tài sản phát sinh từ hoạt động phạm tội theo Luật Phòng chống rửa tiền 2022, áp dụng cho cả tài khoản ngân hàng.
GDPR áp dụng cho ngân hàng Việt Nam
GDPR applied to Vietnamese banks
Quy định EU về bảo vệ dữ liệu cá nhân áp dụng khi ngân hàng Việt Nam xử lý dữ liệu công dân EU; yêu cầu bổ sung quy trình Data Protection Officer và DPIA.
Gia hạn bảo lãnh ngân hàng
Extension of Bank Guarantee
Việc ngân hàng bảo lãnh đồng ý kéo dài thời hạn hiệu lực của cam kết bảo lãnh theo yêu cầu của bên được bảo lãnh hoặc bên thụ hưởng.
Gia hạn hợp đồng tín dụng
Credit Contract Extension
Thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng về việc kéo dài thời hạn cho vay, thường phải lập thành phụ lục hợp đồng có giá trị pháp lý.
Gia hạn hợp đồng tín dụng ngoại tệ pháp lý
Extension of foreign currency credit contract
Việc kéo dài thời hạn vay ngoại tệ phải tuân thủ quy định về quản lý ngoại hối và phòng ngừa rủi ro tỷ giá.
Gia hạn hợp đồng tín dụng pháp lý
Credit Agreement Extension
Việc kéo dài thời hạn cho vay bằng phụ lục hợp đồng, phải được lập thành văn bản và có hiệu lực từ ngày thỏa thuận.
Gia hạn hợp đồng tín dụng pháp lý ngân hàng
Legal Extension of Loan Contract
Thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng kéo dài thời hạn cho vay theo quy định pháp luật và quy chế nội bộ ngân hàng.
Gia hạn khoản vay theo pháp luật
Loan Extension under Law
Thỏa thuận gia hạn thời hạn cho vay giữa ngân hàng và khách hàng phải tuân thủ giới hạn pháp luật và được lập thành phụ lục hợp đồng.
Gia hạn khoản vay theo thỏa thuận pháp lý
Loan extension under legal agreement
Việc kéo dài thời hạn trả nợ của khoản vay thông qua phụ lục hợp đồng hoặc thỏa thuận mới, có hiệu lực khi đáp ứng điều kiện pháp luật dân sự và quy định NHNN.
Gia hạn nghĩa vụ bảo lãnh ngân hàng
Extension of Bank Guarantee
Là việc kéo dài thời hạn có hiệu lực của bảo lãnh ngân hàng theo yêu cầu của bên bảo lãnh hoặc bên thụ hưởng và được ngân hàng chấp thuận.
Gia hạn nghĩa vụ trả nợ ngân hàng
Extension of Debt Obligation
Là việc thay đổi thời hạn thanh toán khoản nợ gốc và lãi theo thoả thuận pháp lý mới giữa ngân hàng và khách hàng vay.
Gia hạn ngoại lệ khoản vay theo pháp luật
Exceptional Loan Extension under Law
Việc gia hạn khoản vay vượt quá thời hạn cho vay tối đa phải tuân thủ các quy định pháp luật và chính sách tín dụng nội bộ.
Gia hạn nợ ngân hàng theo pháp luật
Debt Extension Legal
Thủ tục ngân hàng gia hạn thời hạn trả nợ khi khách hàng gặp khó khăn tài chính, phải tuân thủ quy định của NHNN về phân loại nợ.
Gia hạn nợ theo quy định pháp lý ngân hàng
Debt extension under banking law
Việc ngân hàng chấp thuận kéo dài thời hạn trả nợ thông qua thỏa thuận sửa đổi hợp đồng tín dụng theo Điều 423 BLDS 2015.
Gia hạn nợ vay pháp lý
Loan Extension Legal
Thỏa thuận bằng văn bản giữa ngân hàng và khách hàng về việc kéo dài thời hạn trả nợ khi khoản vay đến hạn.
Gia hạn nợ vs Cơ cấu lại nợ
Debt Extension vs Debt Restructuring
Phân biệt giữa việc chỉ kéo dài thời hạn trả nợ và việc điều chỉnh toàn diện các điều khoản tín dụng.
Gia hạn nợ vs Cơ cấu nợ
Debt Extension vs Debt Restructuring
Phân biệt giữa gia hạn kỳ hạn trả nợ đơn thuần với cơ cấu lại nợ toàn diện về gốc, lãi, kỳ hạn và biện pháp bảo đảm trong nghiệp vụ ngân hàng.
Gian dối trong giao dịch tín dụng
Fraud in Credit Transaction
Hành vi cố ý cung cấp thông tin sai sự thật, giả mạo hồ sơ để được cấp tín dụng gây thiệt hại cho ngân hàng và có thể bị truy cứu hình sự.
Gian lận ngân hàng hình sự
Criminal banking fraud
Hành vi cố ý lừa đảo, chiếm đoạt tài sản thông qua các giao dịch ngân hàng giả mạo, bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo Bộ luật Hình sự Việt Nam với mức phạt tù nghiêm trọng.
Gian lận séc ngân hàng
Bank Check Fraud
Hành vi sửa chữa, làm giả, sử dụng séc giả mạo hoặc bị từ chối thanh toán nhằm chiếm đoạt tài sản, có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo Bộ luật Hình sự.
Gian lận thẻ tín dụng xử lý pháp luật
Credit Card Fraud Legal Handling
Quy trình tố tụng hình sự và dân sự áp dụng cho hành vi sử dụng trái phép thẻ tín dụng, đánh cắp thông tin thẻ theo Bộ luật Hình sự.
Gian lận tài sản bảo đảm
Collateral fraud
Hành vi lừa dối, che giấu hoặc tạo dựng tài sản bảo đảm sai sự thật nhằm chiếm đoạt tiền vay từ tổ chức tín dụng.
Gian lận tín dụng ngân hàng
Banking Credit Fraud
Hành vi cố ý cung cấp thông tin sai lệch, làm giả hồ sơ để được cấp tín dụng, bảo lãnh ngân hàng, có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
Gian lận tín dụng ngân hàng hình sự
Banking credit fraud as criminal offense
Hành vi cố ý gian dối về tình hình tài chính, mục đích sử dụng vốn để được cấp tín dụng, gây thiệt hại cho ngân hàng, cấu thành tội phạm theo quy định BLHS.
Gian lận tín dụng ngân hàng pháp lý
Credit fraud legal aspects
Hành vi cố ý cung cấp thông tin sai lệch, giả mạo hồ sơ để được cấp tín dụng, có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo Bộ luật Hình sự 2015.
Gian lận tín dụng ngân hàng theo pháp luật
Bank Credit Fraud Under Law
Hành vi cố ý khai man thông tin tài sản, thu nhập hoặc mục đích vay vốn nhằm chiếm đoạt tiền của tổ chức tín dụng, có thể bị xử lý hình sự về tội lừa đảo.
Gian lận tín dụng ngân hàng xử lý hình sự
Bank Credit Fraud - Criminal Liability
Là hành vi cố ý cung cấp thông tin sai lệch hoặc che giấu thông tin để được cấp tín dụng, có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo Bộ luật Hình sự.
Gian lận tín dụng pháp lý
Credit Fraud Legal Framework
Hành vi cố ý cung cấp thông tin sai lệch để được cấp tín dụng, có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo Điều 174 Bộ luật Hình sự về tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản.
Gian lận tín dụng theo luật hình sự ngân hàng
Credit fraud under criminal law at bank
Hành vi gian lận trong hoạt động tín dụng bị truy cứu theo Điều 209 Bộ luật Hình sự 2015 về tội vi phạm quy định cho vay.