Thuật ngữ: Pháp lý
Hiển thị 5197 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.
Trang 37/174 · 5197 thuật ngữ
Giám đốc thẩm vụ án ngân hàng
Cassation review of banking case
Thủ tục xem xét lại bản án đã có hiệu lực pháp luật của Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.
Giám đốc thẩm vụ án tín dụng
Cassation Procedure for Credit Case
Là thủ tục Tòa án cấp cao nhất xem xét lại các bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật trong các vụ án tín dụng, ngân hàng khi phát hiện vi phạm pháp luật nghiêm trọng. Theo Điều 326 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015, thời hạn giám đốc thẩm là 3 năm kể từ ngày bản án có hiệu lực.
Giám đốc thẩm vụ án tín dụng ngân hàng
Cassation Review of Banking Credit Cases
Là thủ tục xét xử tại TANDTC đối với bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật trong vụ án tranh chấp tín dụng ngân hàng theo tố tụng dân sự.
Gián đoạn thời hiệu khởi kiện tín dụng
Interruption of credit lawsuit statute of limitations
Trường hợp pháp luật quy định làm khoảng thời gian đã qua không được tính vào thời hiệu khởi kiện, ví dụ khi ngân hàng gửi văn bản yêu cầu thanh toán được bên vay thừa nhận.
Giãn nợ khoản vay ngân hàng
Bank Loan Extension
Giãn nợ là việc kéo dài thời hạn trả nợ gốc, phải sửa đổi hợp đồng tín dụng và đăng ký sửa đổi giao dịch bảo đảm nếu có.
Giãn nợ ngân hàng theo pháp luật
Legal Bank Debt Grace Period
Việc ngân hàng gia hạn thời gian trả nợ cho khách hàng trên cơ sở thỏa thuận và quy định pháp luật ngân hàng về cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
Giả mạo chữ ký giao dịch ngân hàng
Signature forgery in banking transaction
Hành vi làm giả chữ ký trên chứng từ ngân hàng như séc, ủy nhiệm chi, hợp đồng tín dụng, là cơ sở để hủy bỏ giao dịch và khởi kiện trách nhiệm dân sự, hình sự.
Giả mạo chữ ký khách hàng ngân hàng
Customer Signature Forgery in Banking
Hành vi làm giả chữ ký khách hàng trên chứng từ ngân hàng là tội phạm hình sự, ngân hàng có trách nhiệm xác minh và phòng ngừa.
Giả mạo chữ ký trong giao dịch ngân hàng
Signature forgery in banking
Hành vi phạm pháp làm giả chữ ký của khách hàng trên séc, hợp đồng tín dụng hoặc các chứng từ ngân hàng khác nhằm chiếm đoạt tài sản.
Giả mạo giấy tờ trong tín dụng ngân hàng
Document Forgery in Banking Credit
Hành vi làm giả, sửa chữa hồ sơ tín dụng, giấy tờ tài sản bảo đảm cấu thành tội phạm theo Điều 341 Bộ luật Hình sự 2015, có thể bị phạt tù đến 7 năm.
Giả mạo giấy tờ tín dụng ngân hàng pháp lý
Forgery of Bank Credit Documents Legal Aspect
Hành vi làm giả con dấu, chữ ký, giấy tờ trong hồ sơ tín dụng ngân hàng nhằm mục đích vay vốn hoặc chiếm đoạt tài sản, bị xử lý hình sự theo Điều 341 Bộ luật Hình sự.
Giả mạo hồ sơ tín dụng xử lý hình sự
Forgery of credit documents as criminal offense
Hành vi làm giả, sửa chữa, sử dụng giấy tờ giả trong hồ sơ vay vốn ngân hàng nhằm chiếm đoạt tài sản, bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo Điều 174, 340 BLHS.
Giả mạo hồ sơ vay vốn ngân hàng xử lý pháp luật
Legal handling of fake loan applications
Hành vi làm giả hồ sơ vay vốn bị xử lý hình sự về tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản theo Bộ luật Hình sự 2015.
Giải chấp tài sản bảo đảm
Release of Collateral
Thủ tục pháp lý ngân hàng xóa đăng ký giao dịch bảo đảm khi khách hàng hoàn tất nghĩa vụ nợ hoặc thay thế tài sản bảo đảm mới.
Giải chấp tài sản bảo đảm một phần theo pháp luật
Partial release of collateral under law
Ngân hàng giải chấp một phần tài sản bảo đảm khi khách hàng trả một phần nợ hoặc có thỏa thuận khác theo hợp đồng.
Giải chấp tài sản bảo đảm ngân hàng
Release of Bank Collateral
Thủ tục pháp lý để hủy bỏ việc đăng ký thế chấp, cầm cố tài sản bảo đảm tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi nghĩa vụ nợ đã được thanh toán đầy đủ.
Giải chấp tài sản bảo đảm ngân hàng pháp lý
Release of Bank Collateral
Là thủ tục pháp lý ngân hàng xóa đăng ký giao dịch bảo đảm và trả lại tài sản cho khách hàng sau khi nghĩa vụ nợ được thanh toán đầy đủ.
Giải chấp tài sản bảo đảm pháp lý
Legal Release of Collateral
Giải chấp tài sản bảo đảm là thủ tục pháp lý ngân hàng xóa đăng ký giao dịch bảo đảm khi khách hàng hoàn thành toàn bộ nghĩa vụ nợ theo hợp đồng tín dụng.
Giải chấp tài sản bảo đảm pháp lý ngân hàng
Bank Legal Collateral Release
Thủ tục ngân hàng trả lại tài sản bảo đảm cho bên bảo đảm khi nghĩa vụ nợ được thanh toán đầy đủ theo quy định pháp luật.
Giải chấp tài sản bảo đảm quy trình ngân hàng
Collateral Release Process
Giải chấp là thủ tục pháp lý ngân hàng xóa đăng ký thế chấp khi khách hàng đã hoàn tất nghĩa vụ trả nợ theo hợp đồng tín dụng.
Giải chấp tài sản bảo đảm quy trình pháp lý
Collateral Release Legal Procedure
Quy trình ngân hàng thực hiện để xóa đăng ký giao dịch bảo đảm khi khách hàng hoàn thành nghĩa vụ trả nợ, đảm bảo tuân thủ quy định về đăng ký.
Giải chấp tài sản bảo đảm theo pháp luật
Release of collateral under law
Thủ tục pháp lý xóa đăng ký giao dịch bảo đảm khi nghĩa vụ được nợ được thanh toán đầy đủ hoặc theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
Giải chấp tài sản bảo đảm trước hạn
Early release of collateral
Xóa đăng ký thế chấp tài sản bảo đảm trước thời hạn cam kết khi khách hàng hoàn thành nghĩa vụ nợ hoặc thỏa thuận riêng với ngân hàng.
Giải chấp tài sản ngân hàng theo pháp luật
Release of Bank Mortgage under Vietnamese Law
Thủ tục pháp lý chấm dứt giao dịch bảo đảm khi khách hàng hoàn tất nghĩa vụ nợ hoặc theo thỏa thuận. Bao gồm xóa đăng ký giao dịch bảo đảm, trao trả giấy tờ gốc và lập biên bản giải chấp.
Giải chấp tài sản sau khi tất toán khoản vay
Release of Collateral After Loan Settlement
Thủ tục pháp lý ngân hàng xóa đăng ký thế chấp và trả lại tài sản bảo đảm cho khách hàng khi khoản vay đã tất toán.
Giải chấp tài sản theo pháp luật ngân hàng
Release of mortgage under banking law
Việc xóa đăng ký giao dịch bảo đảm khi nghĩa vụ được bảo đảm chấm dứt hoàn toàn, thực hiện theo quy trình tại Nghị định 102/2017/NĐ-CP về đăng ký biện pháp bảo đảm.
Giải chấp tài sản thế chấp ngân hàng
Release of mortgage collateral
Giải chấp là thủ tục xóa bỏ giao dịch bảo đảm khi nghĩa vụ nợ chấm dứt. Ngân hàng thực hiện giải chấp theo yêu cầu của khách hàng và đăng ký xóa thế chấp tại cơ quan có thẩm quyền.
Giải chấp tài sản trước hạn pháp lý
Early Release of Collateral by Law
Việc ngân hàng rút bớt hoặc chấm dứt toàn bộ quyền đối với tài sản bảo đảm khi nghĩa vụ nợ được thanh toán hoặc theo quyết định pháp lý.
Giải ngân từng phần theo hợp đồng tín dụng
Phased disbursement of credit
Phương thức giải ngân theo từng đợt dựa trên tiến độ thực hiện dự án hoặc điều kiện giải ngân đã thỏa thuận.
Giải quyết khiếu nại khách hàng ngân hàng
Bank Customer Complaint Resolution
Quy trình ngân hàng tiếp nhận, xử lý và phản hồi khiếu nại của khách hàng theo quy định NHNN và pháp luật bảo vệ người tiêu dùng.