Thuật ngữ: Pháp lý
Hiển thị 5197 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.
Trang 39/174 · 5197 thuật ngữ
Giải thể ngân hàng thương mại pháp lý
Legal dissolution of commercial banks
Chấm dứt sự tồn tại của ngân hàng thương mại thông qua quyết định chủ động hoặc bị cưỡng chế theo Luật Các tổ chức tín dụng.
Giải thể ngân hàng trình tự pháp luật
Bank dissolution legal procedure
Quy trình pháp lý chấm dứt hoạt động ngân hàng, bao gồm thông báo, thanh toán nợ, thu hồi giấy phép và xóa tên trong sổ đăng ký kinh doanh.
Giải thể ngân hàng trình tự pháp lý
Legal bank dissolution procedure
Trình tự pháp lý buộc phải thực hiện khi một ngân hàng bị giải thể theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Giải thể tổ chức tín dụng pháp lý
Legal Dissolution of Credit Institutions
Thủ tục chấm dứt hoạt động của tổ chức tín dụng theo quyết định của Đại hội đồng cổ đông và được NHNN chấp thuận.
Giải thể tổ chức tín dụng theo pháp luật
Legal Dissolution of Credit Institutions
Quy trình chấm dứt hoạt động hợp pháp của tổ chức tín dụng theo Luật Các tổ chức tín dụng và pháp luật doanh nghiệp.
Giải thể tổ chức tín dụng theo quy định
Dissolution of credit institutions per regulation
Việc chấm dứt hoạt động của tổ chức tín dụng phải tuân thủ các điều kiện về vốn, thanh khoản và được Ngân hng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản.
Giải thể tổ chức tín dụng tự nguyện
Voluntary Dissolution of Credit Institution
Trường hợp tổ chức tín dụng tự nguyện chấm dứt hoạt động sau khi thanh toán xong nợ, được NHNN chấp thuận theo Luật Các tổ chức tín dụng.
Giải trình khoản vay ngân hàng pháp lý
Loan Justification in Banking Law
Là nghĩa vụ pháp lý của doanh nghiệp phải chứng minh mục đích sử dụng vốn vay hợp pháp và tuân thủ phương án kinh doanh đã cam kết.
Giải tỏa phong tỏa tài khoản ngân hàng
Bank account unfreezing
Thủ tục ngân hàng chấm dứt phong tỏa tài khoản khi có văn bản của cơ quan có thẩm quyền hoặc hết thời hạn phong tỏa.
Giảm trừ nghĩa vụ trả nợ ngân hàng pháp lý
Legal Debt Obligation Reduction
Các trường hợp pháp luật cho phép giảm trừ nghĩa vụ trả nợ bao gồm xóa nợ, miễn giảm lãi, tha thứ nghĩa vụ theo hợp đồng.
Giảm vốn điều lệ ngân hàng pháp lý
Legal capital reduction in bank
Việc giảm vốn điều lệ của tổ chức tín dụng phải tuân thủ các điều kiện pháp lý nghiêm ngặt theo Luật các TCTD và được NHNN chấp thuận bằng văn bản.
Giấy báo nợ hợp pháp ngân hàng
Legal Bank Debt Notice
Văn bản ngân hàng gửi khách hàng thông báo về khoản nợ đến hạn, có giá trị pháp lý làm căn cứ xử lý nợ và khởi kiện tại Tòa án khi cần thiết.
Giấy báo nợ pháp lý
Legal Demand Notice
Văn bản thông báo chính thức của ngân hàng yêu cầu khách hàng thanh toán khoản nợ quá hạn, là căn cứ khởi kiện tại tòa án.
Giấy báo nợ pháp lý ngân hàng
Legal Debit Notice in Banking
Văn bản thông báo chính thức của ngân hàng ghi nhận nghĩa vụ nợ phát sinh làm căn cứ pháp lý để thực hiện các biện pháp thu hồi nợ.
Giấy chứng nhận bảo lãnh ngân hàng
Bank guarantee certificate
Giấy chứng nhận bảo lãnh là văn bản do ngân hàng phát hành xác nhận nghĩa vụ bảo lãnh đối với bên thụ hưởng.
Giấy chứng nhận bảo lãnh điện tử
Electronic Guarantee Certificate
Chứng thư bảo lãnh ngân hàng dưới dạng điện tử có giá trị pháp lý tương đương bản giấy theo Luật Giao dịch điện tử.
Giấy chứng nhận bảo đảm ngân hàng
Banking Security Certificate
Giấy chứng nhận bảo đảm là văn bản pháp lý do cơ quan có thẩm quyền cấp xác nhận việc đăng ký giao dịch bảo đảm giữa ngân hàng và khách hàng vay.
Giấy chứng nhận bảo đảm tài sản ngân hàng
Bank Collateral Certificate
Văn bản do cơ quan có thẩm quyền cấp xác nhận tài sản đang được dùng làm bảo đảm cho khoản vay ngân hàng.
Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở ngân hàng
Home Ownership Certificate for Banking
Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở là tài liệu pháp lý quan trọng khi khách hàng thế chấp bất động sản để vay vốn ngân hàng.
Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản bảo đảm
Certificate of Ownership for Secured Asset
Là giấy tờ pháp lý chứng minh quyền sở hữu tài sản dùng làm bảo đảm cho khoản vay ngân hàng, là cơ sở để xử lý tài sản khi cần.
Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản bảo đảm ngân hàng
Ownership certificate of bank collateral
Giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền cấp xác nhận quyền sở hữu tài sản được dùng làm bảo đảm cho khoản vay, là cơ sở pháp lý để xử lý tài sản khi thu hồi nợ.
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ngân hàng
Land use right certificate in banking
Giấy chứng nhận do cơ quan có thẩm quyền cấp cho chủ sở hữu đất đai, là cơ sở pháp lý quan trọng trong giao dịch thế chấp quyền sử dụng đất với ngân hàng.
Giấy chứng nhận thế chấp
Mortgage certificate
Là văn bản do cơ quan có thẩm quyền (Văn phòng/Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai) cấp để xác nhận việc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.
Giấy chứng nhận thế chấp tài sản
Mortgage certificate of collateral
Chứng thư do cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm cấp, xác nhận việc đăng ký thế chấp tài sản theo quy định pháp luật.
Giấy chứng nhận tiền gửi ngân hàng
Bank Deposit Certificate
Chứng từ xác nhận khoản tiền gửi có kỳ hạn do ngân hàng phát hành, có giá trị pháp lý làm bằng chứng giao dịch tiền gửi.
Giấy chứng nhận đăng ký bảo đảm
Security Registration Certificate
Văn bản do cơ quan đăng ký cấp xác nhận giao dịch bảo đảm đã được đăng ký hợp lệ theo quy định pháp luật.
Giấy chứng nhận đăng ký bảo đảm ngân hàng
Banking Security Registration Certificate
Văn bản do Văn phòng đăng ký giao dịch bảo đảm cấp, xác nhận biện pháp bảo đảm đã được đăng ký hợp lệ theo quy định pháp luật.
Giấy chứng nhận đăng ký giao dịch bảo đảm
Security Transaction Registration Certificate
Văn bản do cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm cấp để xác nhận việc đăng ký hợp đồng bảo đảm theo quy định pháp luật.
Giấy chứng nhận đăng ký giao dịch bảo đảm ngân hàng
Certificate of Secured Transaction Registration
Giấy do cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm cấp, xác nhận việc đăng ký thế chấp hoặc bảo đảm tài sản với ngân hàng theo quy định pháp luật.
Giấy chứng nhận đăng ký thế chấp
Mortgage registration certificate
Văn bản do Văn phòng đăng ký đất đai cấp xác nhận việc đăng ký giao dịch bảo đảm bằng bất động sản theo quy định pháp luật.