Thuật ngữ: Pháp lý
Hiển thị 5197 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.
Trang 47/174 · 5197 thuật ngữ
Hợp nhất tổ chức tín dụng trình tự pháp luật
Consolidation of credit institutions legal procedure
Trình tự thủ tục gộp nhiều TCTD thành một pháp nhân mới gồm các bước xin phép, đánh giá, tái cấu trúc theo quy định pháp luật chuyên ngành.
Hợp nhất tự nguyện tổ chức tín dụng theo pháp luật
Voluntary merger of credit institutions
Hình thức tổ chức lại tổ chức tín dụng do các bên tự thỏa thuận, phải được NHNN chấp thuận theo quy định pháp luật.
Hợp đồng Interbank pháp lý
Interbank legal agreement
Hợp đồng Interbank là thỏa thuận pháp lý giữa các tổ chức tín dụng về cho vay qua đêm, mua bán chứng khoán hoặc thanh toán bù trừ liên ngân hàng.
Hợp đồng bao thanh toán
Factoring agreement
Hợp đồng doanh nghiệp chuyển nhượng khoản phải thu cho công ty bao thanh toán để nhận tiền trước, giúp cải thiện dòng tiền.
Hợp đồng bảo hiểm gắn với khoản vay
Loan-linked insurance contract
Hợp đồng bảo hiểm gắn với khoản vay là biện pháp bảo đảm gián tiếp, bồi thường bảo hiểm được dùng để trả nợ ngân hàng.
Hợp đồng bảo hiểm khoản vay
Loan insurance contract
Hợp đồng bảo hiểm giữa ngân hàng và công ty bảo hiểm để chuyển giao rủi ro vỡ nợ của khách hàng vay sang bên bảo hiểm.
Hợp đồng bảo hiểm khoản vay ngân hàng
Bank Loan Insurance Contract
Hợp đồng giữa khách hàng vay vốn và công ty bảo hiểm nhằm bảo hiểm cho khoản vay, có hiệu lực pháp lý khi được lập thành văn bản theo Luật Kinh doanh bảo hiểm.
Hợp đồng bảo hiểm kết hợp bảo lãnh
Combined Insurance and Bank Guarantee Contract
Hợp đồng trong đó ngân hàng phát hành bảo lãnh và khách hàng mua bảo hiểm cho khoản bảo lãnh nhằm giảm thiểu rủi ro cho cả hai bên.
Hợp đồng bảo hiểm kết hợp cho vay
Combined insurance-loan contract
Là hợp đồng tín dụng kèm theo hợp đồng bảo hiểm nhân thọ hoặc phi nhân thọ, đảm bảo nghĩa vụ trả nợ khi khách hàng gặp rủi ro theo quy định tại Nghị định 03/2023/NĐ-CP.
Hợp đồng bảo hiểm kết hợp tín dụng
Credit-Linked Insurance Contract
Là hợp đồng bảo hiểm gắn liền với khoản vay ngân hàng, trong đó quyền thụ hưởng bảo hiểm được dùng để thanh toán khoản nợ khi xảy ra rủi ro.
Hợp đồng bảo hiểm tín dụng
Credit Insurance Contract
Hợp đồng bảo hiểm bồi thường rủi ro khi người vay không trả được nợ, là công cụ phòng ngừa rủi ro tín dụng hợp pháp được sử dụng rộng rãi trong cho vay xuất khẩu.
Hợp đồng bảo hiểm tín dụng cá nhân
Personal Credit Insurance Contract
Hợp đồng bảo hiểm giữa công ty bảo hiểm và ngân hàng hoặc người vay nhằm bảo hiểm cho khoản vay tiêu dùng cá nhân theo Luật Kinh doanh bảo hiểm.
Hợp đồng bảo hiểm tín dụng ngân hàng
Bank Credit Insurance Contract
Hợp đồng bảo hiểm giữa ngân hàng và công ty bảo hiểm để chuyển giao rủi ro tín dụng, có giá trị pháp lý theo Luật Kinh doanh bảo hiểm.
Hợp đồng bảo hiểm tín dụng ngân hàng pháp lý
Credit Insurance Contract in Banking
Hợp đồng bảo hiểm tín dụng là thỏa thuận giữa ngân hàng và công ty bảo hiểm để chuyển rủi ro tín dụng sang bên thứ ba.
Hợp đồng bảo hiểm tín dụng pháp lý
Credit Insurance Contract under Law
Hợp đồng giữa chủ nợ và công ty bảo hiểm để bảo hiểm cho khoản vay khỏi rủi ro mất khả năng thanh toán của người vay theo Luật Kinh doanh bảo hiểm.
Hợp đồng bảo lãnh có điều kiện ngân hàng
Conditional Bank Guarantee Contract
Hợp đồng bảo lãnh mà nghĩa vụ thanh toán chỉ phát sinh khi xảy ra điều kiện nhất định theo thỏa thuận.
Hợp đồng bảo lãnh giữa các tổ chức tín dụng
Inter-bank Guarantee Agreement
Thỏa thuận bảo lãnh giữa hai hay nhiều tổ chức tín dụng, trong đó một bên cam kết bảo lãnh cho nghĩa vụ tài chính của bên kia.
Hợp đồng bảo lãnh ngân hàng vs Hợp đồng bảo hiểm tín dụng
Bank Guarantee Contract vs Credit Insurance Contract
Bảo lãnh ngân hàng là cam kết trả tiền của ngân hàng, còn bảo hiểm tín dụng là bồi thường rủi ro tín dụng do công ty bảo hiểm cung cấp.
Hợp đồng bảo lãnh phụ ngân hàng
Secondary guarantee contract
Là hợp đồng bảo lãnh bổ sung cho bảo lãnh chính, chỉ phát sinh hiệu lực khi bên bảo lãnh chính không thực hiện nghĩa vụ trước.
Hợp đồng bảo lãnh theo pháp luật Việt Nam
Guarantee Contract under Vietnamese Law
Hợp đồng bảo lãnh phải được lập thành văn bản, có đầy đủ nội dung theo Điều 329 Bộ luật Dân sự 2015 để có hiệu lực pháp lý.
Hợp đồng bảo lãnh vô hiệu
Void Guarantee Contract
Hợp đồng bảo lãnh bị tuyên vô hiệu khi vi phạm điều kiện hình thức, nội dung theo Bộ luật Dân sự, các bên hoàn trả lại cho nhau tài sản đã nhận.
Hợp đồng bảo lãnh vô hiệu do gian lận
Void guarantee due to fraud
Hợp đồng bảo lãnh bị tuyên vô hiệu khi một bên thực hiện bằng thủ đoạn gian dối, lừa dối bên bảo lãnh hoặc ngân hàng theo Điều 127 Bộ luật Dân sự.
Hợp đồng bảo lãnh vô hiệu một phần
Partially void guarantee contract
Hợp đồng bảo lãnh bị tuyên vô hiệu một phần khi phần vượt quá hạn mức hoặc vi phạm quy định pháp luật, phần còn lại vẫn có hiệu lực.
Hợp đồng bảo lãnh vô hiệu ngân hàng
Void Bank Guarantee Contract
Hợp đồng bảo lãnh bị tuyên vô hiệu do vi phạm quy định về hình thức, thẩm quyền hoặc nội dung theo BLDS 2015.
Hợp đồng bảo lãnh vô hiệu pháp lý
Void Guarantee Contract
Hợp đồng bảo lãnh bị tuyên vô hiệu do vi phạm điều kiện luật định như bảo lãnh vượt thẩm quyền hoặc không có sự đồng ý của người bảo lãnh.
Hợp đồng bảo lãnh vô hiệu từng phần pháp lý
Partial Invalidity of Guarantee Contract
Là trường hợp hợp đồng bảo lãnh bị vô hiệu một phần do vi phạm quy định pháp luật, phần còn lại vẫn có hiệu lực pháp lý nếu không thuộc trường hợp vô hiệu toàn bộ.
Hợp đồng bảo lãnh vô điều kiện và tức thì
Unconditional and Instant Demand Guarantee
Hợp đồng bảo lãnh mà ngân hàng cam kết trả tiền ngay khi nhận được yêu cầu hợp lệ mà không cần chứng minh vi phạm.
Hợp đồng bảo đảm bằng quyền tài sản
Security Contract by Property Rights
Bảo đảm bằng quyền sở hữu trí tuệ, quyền đòi nợ hoặc các quyền tài sản khác, được pháp luật thừa nhận theo Điều 317 Bộ luật Dân sự 2015.
Hợp đồng bảo đảm bằng tài sản hình thành trong tương lai pháp lý
Security Agreement on Future Assets under Law
Hợp đồng bảo đảm đối với tài sản chưa hình thành tại thời điểm giao kết, được pháp luật Việt Nam thừa nhận và có hiệu lực khi tài sản được hình thành.
Hợp đồng bảo đảm chưa công chứng
Unnotarized Security Contract
Hợp đồng thế chấp, cầm cố, bảo lãnh chưa được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, có thể bị tòa tuyên vô hiệu hoặc không đủ căn cứ xử lý tài sản.