Thuật ngữ: Pháp lý
Hiển thị 4687 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.
Trang 59/157 · 4687 thuật ngữ
Kiểm tra tuân thủ nội bộ ngân hàng định kỳ
Periodic Internal Bank Compliance Audit
Kiểm tra tuân thủ là hoạt động của bộ phận compliance nhằm đánh giá việc chấp hành quy định pháp luật trong hoạt động ngân hàng.
Kiểm tra tuân thủ pháp lý ngân hàng
Legal compliance audit in bank
Hoạt động kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc tuân thủ pháp luật của ngân hàng, thường do kiểm toán nội bộ hoặc cơ quan quản lý nhà nước thực hiện.
Kiện hành chính quyết định của Ngân hàng Nhà nước
Administrative lawsuit against State Bank decision
Thủ tục tổ chức, cá nhân khởi kiện hành chính tại Tòa án đối với quyết định hành chính của NHNN theo Luật Tố tụng Hành chính.
Kiện ngân hàng ra tòa
Suing Bank in Court
Thủ tục khách hàng khởi kiện ngân hàng tại Tòa án nhân dân có thẩm quyền khi bị vi phạm hợp đồng hoặc quyền lợi hợp pháp.
Kiện ngân hàng đòi bồi thường thiệt hại
Suing Bank for Compensation
Khách hàng có quyền khởi kiện ngân hàng đòi bồi thường khi ngân hàng gây thiệt hại do sai sót trong giao dịch thanh toán.
Kiện ngân hàng đòi tiền gửi tiết kiệm
Lawsuit to recover bank deposits
Thủ tục tố tụng dân sự mà người gửi tiền thực hiện khi ngân hàng từ chối thanh toán tiền gửi tiết kiệm không có lý do chính đáng.
Kiện tập thể khách hàng ngân hàng
Class Action Lawsuit against Bank
Là thủ tục khởi kiện tập thể theo Điều 27 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015 khi có nhiều khách hàng bị xâm phạm quyền lợi bởi cùng một hành vi của ngân hàng. Thường áp dụng cho vụ việc ngân hàng thu phí bất hợp lý, lộ thông tin cá nhân hoặc sản phẩm có lỗi hệ thống.
Kiện tập thể khách hàng ngân hàng pháp lý
Class Action Lawsuit against Banks
Kiện tập thể là vụ kiện đại diện cho nhóm khách hàng có cùng yêu cầu đối với ngân hàng theo quy định Bộ luật Tố tụng dân sự 2015.
Kiện tập thể ngân hàng pháp lý
Class Action in Banking
Là thủ tục kiện tụng cho phép nhiều khách hàng cùng yêu cầu ngân hàng bồi thường thiệt hại từ cùng một hành vi vi phạm pháp lý.
Kiện tụng tập thể khách hàng ngân hàng
Class Action Lawsuit Against Banks
Nhóm khách hàng cùng yêu cầu khởi kiện ngân hàng về cùng một vấn đề pháp lý liên quan đến sản phẩm, dịch vụ theo quy định Bộ luật Tố tụng dân sự.
Kiện tụng tập thể ngân hàng
Class action lawsuit in banking
Là vụ kiện đại diện cho nhóm khách hàng bị thiệt hại do cùng một hành vi của ngân hàng, được quy định tại Bộ luật Tố tụng dân sự 2015.
Kiện tụng tập thể trong lĩnh vực ngân hàng
Class action in banking
Hình thức khởi kiện bảo vệ quyền lợi của nhóm khách hàng bị thiệt hại do cùng một hành vi vi phạm của ngân hàng, được quy định tại Bộ luật Tố tụng dân sự 2015.
Kiện tụng tập thể với ngân hàng
Class Action Lawsuit Against Bank
Vụ kiện do nhiều khách hàng cùng yêu cầu chống lại ngân hàng khi bị xâm phạm quyền lợi chung, theo quy định của Bộ luật Tố tụng dân sự 2015.
Kiện tụng tập thể đối với ngân hàng
Class Action Against Bank
Nhóm khách hàng khởi kiện ngân hàng khi xảy ra thiệt hại đồng loạt từ sản phẩm tài chính, được thừa nhận bởi Bộ luật Tố tụng dân sự 2023.
Kiện tụng tập thể đối với ngân hàng tại Việt Nam
Class action lawsuit against banks
Thủ tục kiện tập thể theo Bộ luật Tố tụng Dân sự 2015, áp dụng cho nhóm khách hàng bị ngân hàng vi phạm cùng một hành vi.
Kiện đòi tài sản bảo đảm
Lawsuit to Claim Collateral
Khởi kiện tại Tòa án nhân dân để đòi quyền sở hữu tài sản bảo đảm khi khách hàng không thực hiện nghĩa vụ trả nợ theo hợp đồng tín dụng.
Kiện đòi tài sản bảo đảm pháp lý
Lawsuit for Collateral Recovery (Legal)
Vụ án dân sự trong đó ngân hàng yêu cầu tòa tuyên bố quyền xử lý tài sản thế chấp hoặc buộc bên bảo đảm giao tài sản. Áp dụng khi khách hàng không đồng ý xử lý tài sản ngoài tòa.
Két sắt ngân hàng pháp lý
Bank Safe Deposit Box
Dịch vụ ngân hàng cho thuê hộp két sắt để khách hàng cất giữ tài sản, vật có giá trị, trách nhiệm pháp lý của ngân hàng được quy định trong hợp đồng thuê két.
Kê biên tài sản
Asset Seizure
Là biện pháp cưỡng chế thi hành án theo đó cơ quan thi hành án tịch thu, đánh giá và bán tài sản của người phải thi hành án để thực hiện nghĩa vụ thanh toán. Được quy định chi tiết tại Luật Thi hành án dân sự 2008 (sửa đổi 2014, 2022).
Kê biên tài sản bảo đảm theo quyết định tòa
Seizure of Collateral Assets by Court Decision
Biện pháp cưỡng chế tài sản bảo đảm theo bản án có hiệu lực pháp luật, thi hành bởi cơ quan thi hành án dân sự hoặc chấp hành viên.
Kê biên tài sản ngân hàng
Asset Seizure in Banking
Biện pháp thi hành án dân sự nhằm thu giữ tài sản của người phải thi hành án để đảm bảo nghĩa vụ thanh toán, do cơ quan thi hành án thực hiện.
Kê biên tài sản theo quyết định tòa
Asset seizure by court decision
Biện pháp tố tụng của cơ quan thi hành án nhằm thu giữ tài sản của người phải thi hành án để đảm bảo nghĩa vụ thanh toán.
Kê biên tài sản thi hành án
Asset seizure for judgment enforcement
Kê biên là biện pháp cưỡng chế thi hành án bằng cách tịch thu tài sản của người phải thi hành án để đấu giá thanh toán nghĩa vụ theo Luật Thi hành án dân sự.
Kê biên tài sản thi hành án ngân hàng
Seizure of Assets for Bank Judgment Enforcement
Biện pháp cưỡng chế của cơ quan thi hành án nhằm tịch thu tài sản của con nợ để thanh toán nghĩa vụ cho ngân hàng.
Ký hợp đồng điện tử ngân hàng
E-contract Signing in Banking
Việc ký kết hợp đồng tín dụng, hợp đồng bảo đảm bằng phương thức điện tử theo Luật Giao dịch điện tử 2005 và các văn bản hướng dẫn.
Ký quỹ bảo đảm ngân hàng pháp lý
Bank Security Deposit
Là việc khách hàng gửi một khoản tiền vào tài khoản phong tỏa tại ngân hàng để bảo đảm cho nghĩa vụ trả nợ theo hợp đồng tín dụng.
Ký quỹ bắt buộc ngân hàng pháp lý
Mandatory Bank Reserve Requirement
Nghĩa vụ của tổ chức tín dụng phải duy trì tỷ lệ tiền gửi dự trữ bắt buộc tại NHNN theo quy định pháp luật ngân hàng.
Ký quỹ bắt buộc tổ chức tín dụng
Mandatory Reserve Requirement
Nghĩa vụ của tổ chức tín dụng phải duy trì một tỷ lệ tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước theo quy định về dự trữ bắt buộc.
Ký quỹ ngân hàng pháp lý
Legal bank escrow
Là việc khách hàng gửi một khoản tiền vào tài khoản phong tỏa tại ngân hàng để đảm bảo nghĩa vụ thanh toán theo thỏa thuận với bên thứ ba.
Ký quỹ ngân hàng theo pháp luật
Banking Margin Deposit under Law
Khoản tiền khách hàng gửi vào ngân hàng để đảm bảo nghĩa vụ thanh toán theo thỏa thuận hoặc quy định pháp luật chuyên ngành.