Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 3437 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 79/115 · 3437 thuật ngữ

Thế chấp tàu biển đang đóng

Mortgage on vessels under construction

Pháp lý

Sử dụng tàu biển đang trong quá trình đóng mới tại nhà máy đóng tàu làm tài sản bảo đảm cho khoản vay đóng tàu của ngân hàng.

Thế chấp vs Cầm cố

Mortgage vs Pledge

Pháp lý

Thế chấp là bảo đảm bằng tài sản mà không chuyển giao, bên nhận thế chấp giữ giấy tờ; cầm cố là bảo đảm có chuyển giao tài sản vật chất cho bên nhận cầm cố giữ. Cả hai đều là biện pháp bảo đảm theo Bộ luật Dân sự 2015.

Thế chấp vs Cầm cố ngân hàng

Mortgage vs Pledge in banking

Pháp lý

Thế chấp áp dụng cho bất động sản và không chuyển giao tài sản, còn cầm cố chuyển giao tài sản động sản cho ngân hàng giữ. Hai biện pháp này khác nhau về đối tượng và cơ chế xử lý.

Thế chấp vs Cầm cố pháp lý

Mortgage vs Pledge Legal

Pháp lý

Phân biệt pháp lý: thế chấp không chuyển giao tài sản, cầm cố chuyển giao tài sản cho bên nhận bảo đảm giữ.

Thế chấp vs Cầm cố pháp lý ngân hàng

Mortgage vs Pledge in banking law

Pháp lý

Phân biệt pháp lý giữa thế chấp (chủ yếu bất động sản, không chuyển giao tài sản) và cầm cố (động sản, có thể chuyển giao tài sản) theo Bộ luật Dân sự.

Thế chấp vs Cầm cố theo Bộ luật Dân sự

Mortgage vs Pledge under Civil Code

Pháp lý

Thế chấp là bảo đảm bằng tài sản không giao ngân hàng; cầm cố là giao tài sản cho ngân hàng giữ theo Điều 317, 323 BLDS 2015.

Thế chấp vs Cầm cố trong giao dịch bảo đảm

Mortgage vs Pledge in Security Transactions

Pháp lý

Phân biệt hai biện pháp bảo đảm phổ biến: thế chấp áp dụng cho bất động sản và không chuyển giao tài sản, còn cầm cố chuyển giao động sản cho bên nhận bảo đảm.

Thế chấp vs Cầm cố trong ngân hàng

Mortgage vs Pledge in Banking

Pháp lý

Thế chấp không chuyển giao tài sản, cầm cố chuyển giao tài sản cho bên nhận bảo đảm giữ, hai biện pháp bảo đảm khác nhau theo Bộ luật Dân sự 2015.

Thế chấp vs Cầm cố trong pháp luật ngân hàng

Mortgage vs Pledge in Banking Law

Pháp lý

So sánh hai biện pháp bảo đảm: thế chấp (giữ giấy tờ gốc) và cầm cố (giao tài sản cho bên nhận bảo đảm) theo Điều 317-340 Bộ luật Dân sự 2015.

Thế chấp vs Cầm cố tài sản ngân hàng

Mortgage vs Pledge in Banking

Pháp lý

Thế chấp không chuyển giao tài sản, cầm cố chuyển giao tài sản cho bên nhận bảo đảm; cả hai đều là biện pháp bảo đảm theo Bộ luật Dân sự.

Thế chấp đồng thời

Joint Mortgage

Pháp lý

Là tài sản được dùng để bảo đảm cho nhiều nghĩa vụ cùng lúc, quyền ưu tiên thanh toán theo thứ tự đăng ký tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất.

Thế chấp đồng thời nhiều tài sản

Multi-asset Concurrent Pledge

Pháp lý

Dùng nhiều tài sản khác nhau để bảo đảm cho một nghĩa vụ tín dụng, xử lý theo nguyên tắc ưu tiên.

Thế chấp động sản không cần chiếm giữ ngân hàng

Non-Possessory Chattel Mortgage in Banking

Pháp lý

Hình thức thế chấp tài sản là động sản (phương tiện, máy móc) mà vẫn để khách hàng sử dụng. Đăng ký tại Cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm theo Nghị định 99/2015/NĐ-CP và Nghị định 21/2021/NĐ-CP.

Thế chấp động sản pháp lý

Movable Property Pledge (Legal)

Pháp lý

Giao dịch bảo đảm bằng tài sản động sản theo Điều 320 Bộ luật Dân sự 2015 và Nghị định 21/2021/NĐ-CP về đăng ký biện pháp bảo đảm.

Thế chấp động sản theo Bộ luật Dân sự 2015

Pledge of movable property under the 2015 Civil Code

Pháp lý

Hình thức bảo đảm bằng tài sản di chuyển được quy định tại Điều 311 Bộ luật Dân sự 2015, phổ biến trong cho vay ngân hàng Việt Nam.

Thế chấp động sản trong tín dụng ngân hàng

Pledge of Movables in Bank Credit

Pháp lý

Giao dịch bảo đảm bằng động sản như máy móc, phương tiện vận tải theo quy định tại Bộ luật Dân sự 2015.

Thế chấp động sản vs Thế chấp bất động sản

Pledge of movable assets vs mortgage of real estate

Pháp lý

Thế chấp động sản và bất động sản có thủ tục đăng ký, hiệu lực pháp lý và cơ quan đăng ký khác nhau. Thế chấp bất động sản có giá trị pháp lý mạnh hơn do tính ổn định của tài sản.

Thỏa thuận bảo mật thông tin NDA ngân hàng

Non-disclosure agreement in banking

Pháp lý

Hợp đồng hai bên cam kết giữ bí mật thông tin trong giao dịch ngân hàng, có giá trị ràng buộc pháp lý khi vi phạm.

Thỏa thuận bảo đảm sau khi phát sinh nghĩa vụ

Post-default security agreement

Pháp lý

Hợp đồng bảo đảm được ký kết sau khi khoản nợ đã phát sinh, phải tuân thủ hình thức theo BLDS.

Thỏa thuận chia sẻ thông tin tín dụng

Credit Information Sharing Agreement

Pháp lý

Thỏa thuận giữa các ngân hàng về việc chia sẻ dữ liệu khách hàng qua CIC nhằm quản lý rủi ro tín dụng và tuân thủ quy định NHNN.

Thỏa thuận chọn luật áp dụng giao dịch ngân hàng

Choice of law clause in banking transaction

Pháp lý

Điều khoản xác định hệ thống pháp luật điều chỉnh hợp đồng tín dụng, đặc biệt quan trọng trong giao dịch xuyên biên giới.

Thỏa thuận chọn tòa án trong hợp đồng ngân hàng

Forum selection clause in banking contract

Pháp lý

Điều khoản hai bên chỉ định tòa án cụ thể giải quyết tranh chấp, giúp xác định rõ thẩm quyền tài phán từ đầu.

Thỏa thuận cơ cấu lại nợ ngân hàng pháp lý

Loan Restructuring Agreement under Law

Pháp lý

Thỏa thuận bằng văn bản giữa ngân hàng và khách hàng về việc điều chỉnh kỳ hạn, lãi suất hoặc điều kiện trả nợ theo quy định pháp luật.

Thỏa thuận cơ cấu lại nợ pháp lý

Legal debt restructuring agreement

Pháp lý

Văn bản thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng về việc điều chỉnh kỳ hạn, lãi suất hoặc kế hoạch trả nợ mới có hiệu lực pháp lý.

Thỏa thuận dàn xếp nợ ngân hàng

Bank Debt Settlement Agreement

Pháp lý

Văn bản thỏa thuận giữa ngân hàng và khách nợ về việc giảm gốc, lãi hoặc kéo dài thời gian trả nợ nhằm tránh tranh chấp pháp lý.

Thỏa thuận giãn nợ khoản vay ngân hàng

Loan Extension Agreement

Pháp lý

Phụ lục hợp đồng tín dụng gia hạn thời gian trả nợ gốc và/hoặc lãi, là một hình thức tái cơ cấu nợ phổ biến.

Thỏa thuận giãn nợ ngân hàng

Debt rescheduling agreement

Pháp lý

Thỏa thuận giãn nợ pháp lý là cam kết bằng văn bản về việc kéo dài thời hạn trả nợ, thay đổi kỳ hạn thanh toán phù hợp với tình hình tài chính của khách hàng.

Thỏa thuận hoãn nợ ngân hàng

Loan Rescheduling Agreement

Pháp lý

Thỏa thuận bằng văn bản giữa ngân hàng và khách hàng về việc gia hạn thời gian trả nợ theo Điều 470 Bộ luật Dân sự 2015.

Thỏa thuận hoãn nợ theo pháp luật

Standstill Agreement under Law

Pháp lý

Thỏa thuận giữa chủ nợ và con nợ về việc tạm hoãn thực thi nghĩa vụ trả nợ trong một thời gian nhất định, có giá trị ràng buộc pháp lý nếu đáp ứng điều kiện của pháp luật.

Thỏa thuận khoanh nợ pháp lý

Debt freezing agreement

Pháp lý

Thỏa thuận khoanh nợ là văn bản pháp lý giữa ngân hàng và khách hàng về việc tạm dừng tính lãi và giữ nguyên gốc để xem xét phương án xử lý nợ.