Thuật ngữ: Pháp lý

Hiển thị 5205 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý.

Trang 86/174 · 5205 thuật ngữ

Người được ủy quyền giao dịch ngân hàng

Authorized Persons for Bank Transactions

Pháp lý

Người được ủy quyền giao dịch ngân hàng phải có giấy ủy quyền hợp pháp và được ngân hàng chấp thuận bằng văn bản trước khi thực hiện.

Người đại diện hợp pháp doanh nghiệp

Legal Representative of Enterprise

Pháp lý

Cá nhân theo luật định hoặc ủy quyền có quyền nhân danh doanh nghiệp ký kết hợp đồng tín dụng, giao dịch bảo đảm với ngân hàng và chịu trách nhiệm pháp lý tương ứng.

Người đại diện pháp luật ngân hàng

Legal Representative of Bank

Pháp lý

Cá nhân được ủy quyền đại diện ngân hàng thực hiện các giao dịch pháp lý, ký kết hợp đồng, khởi kiện hoặc bị kiện theo quy định pháp luật.

Người đại diện pháp luật tổ chức tín dụng

Legal Representative of Credit Institution

Pháp lý

Cá nhân hoặc tổ chức được ủy quyền hợp pháp để thực hiện các giao dịch dân sự thay mặt tổ chức tín dụng theo quy định tại Điều 138 Bộ luật Dân sự.

Người đại diện theo pháp luật

Legal Representative

Pháp lý

Là cá nhân đại diện cho tổ chức tín dụng thực hiện các giao dịch dân sự theo quy định Bộ luật Dân sự và Điều lệ ngân hàng.

Người đại diện theo pháp luật của ngân hàng

Legal representative of the bank

Pháp lý

Cá nhân đứng tên đại diện cho ngân hàng trong các giao dịch dân sự và tố tụng theo quy định Bộ luật Dân sự và Điều lệ ngân hàng.

Người đại diện theo pháp luật của tổ chức tín dụng

Legal representative of credit institution

Pháp lý

Người đại diện theo pháp luật chịu trách nhiệm về các giao dịch pháp lý của ngân hàng, được xác định theo Giấy phép thành lập và Điều lệ công ty theo Luật Doanh nghiệp 2020.

Người đại diện theo pháp luật giao dịch ngân hàng

Legal Representative in Banking Transactions

Pháp lý

Cá nhân đại diện cho pháp nhân (công ty, tổ chức) ký kết hợp đồng tín dụng, mở tài khoản theo Giấy đăng ký kinh doanh và điều lệ doanh nghiệp.

Người đại diện theo pháp luật ngân hàng

Legal Representative of Banks

Pháp lý

Người đại diện theo pháp luật của ngân hàng là Chủ tịch HĐQT hoặc Tổng Giám đốc theo Điều lệ, có quyền ký kết hợp đồng và chịu trách nhiệm pháp lý.

Người đại diện theo pháp luật trong tín dụng

Legal representative in credit transactions

Pháp lý

Cá nhân đại diện cho pháp nhân ký kết hợp đồng tín dụng, bảo đảm và các giao dịch ngân hàng theo quy định Bộ luật Dân sự.

Người đại diện theo pháp luật tại ngân hàng

Legal representative at the bank

Pháp lý

Cá nhân đại diện cho tổ chức tín dụng trong các giao dịch dân sự, tố tụng và quản lý theo Điều lệ ngân hàng.

Người đại diện theo pháp luật tổ chức tín dụng

Legal Representative of Credit Institution

Pháp lý

Cá nhân được ủy quyền đại diện cho ngân hàng trong các giao dịch pháp lý, ký hợp đồng và chịu trách nhiệm theo quy định tại Điều lệ công ty và pháp luật doanh nghiệp.

Người đại diện theo điều lệ công ty

Legal representative under company charter

Pháp lý

Người đại diện theo pháp luật hoặc theo ủy quyền của công ty, có quyền ký kết hợp đồng tín dụng và bảo đảm với ngân hàng.

Người đại diện theo ủy quyền ngân hàng

Authorized representative in banking

Pháp lý

Là cá nhân được ủy quyền bằng văn bản để nhân danh chủ thể ký kết hợp đồng tín dụng, mở tài khoản. Hợp đồng ủy quyền phải công chứng hoặc chứng thực theo quy định tại Điều 138 Bộ luật Dân sự 2015.

Người đại diện theo ủy quyền trong tín dụng

Authorized representative in credit transactions

Pháp lý

Cá nhân được ủy quyền để ký kết hợp đồng tín dụng, rút vốn, hoặc thực hiện giao dịch bảo đảm thay cho bên vay.

Người đồng bảo lãnh

Co-Guarantor

Pháp lý

Người đồng bảo lãnh là cá nhân hoặc tổ chức cùng cam kết bảo lãnh với các bên bảo lãnh khác, chịu trách nhiệm liên đới hoặc riêng lẻ theo thỏa thuận và quy định pháp luật.

Người đồng ký tài khoản ngân hàng pháp lý

Joint Bank Account Signatory Legal

Pháp lý

Người đồng ký tài khoản là cá nhân/tổ chức có quyền ký giao dịch trên tài khoản chung theo thỏa thuận mở tài khoản.

Người đồng sở hữu tài sản bảo đảm

Joint Owner of Collateral

Pháp lý

Là người cùng sở hữu tài sản được dùng làm bảo đảm cho khoản vay ngân hàng, việc thế chấp phải có sự đồng ý của tất cả đồng sở hữu.

Ngừng cung cấp dịch vụ ngân hàng theo pháp luật

Lawful Termination of Banking Services

Pháp lý

Ngân hàng có quyền đơn phương ngừng dịch vụ với khách hàng khi có căn cứ pháp lý như vi phạm hợp đồng, gian lận, hoặc theo lệnh cơ quan nhà nước.

Ngừng cung cấp dịch vụ ngân hàng theo pháp lý

Service suspension under legal basis

Pháp lý

Quyết định pháp lý của ngân hàng hoặc cơ quan nhà nước tạm dừng cung cấp dịch vụ cho khách hàng khi có vi phạm hoặc theo yêu cầu điều tra.

Nhà ở duy nhất miễn thi hành án ngân hàng

Only residence exempt from enforcement

Pháp lý

Theo Luật Thi hành án dân sự 2008 (sửa đổi), nhà ở duy nhất của người phải thi hành án không bị kê biên trong một số trường hợp. Quy định này giới hạn quyền xử lý tài sản bảo đảm của ngân hàng.

Nhóm nợ theo quy định NHNN

Debt Groups per SBV Regulations

Pháp lý

Cách phân loại dư nợ tín dụng thành 5 nhóm từ Nhóm 1 (nợ đủ tiêu chuẩn) đến Nhóm 5 (nợ có khả năng mất vốn) do NHNN quy định.

Nhận nợ thay ngân hàng pháp lý

Assumption of Bank Debt under Law

Pháp lý

Là giao dịch pháp lý mà bên thứ ba cam kết thay thế ngân hàng trở thành chủ nợ mới, kế thừa toàn bộ quyền và nghĩa vụ theo Bộ luật Dân sự.

Nhận nợ thay trong bảo lãnh

Debt Assumption in Guarantee

Pháp lý

Cam kết của bên bảo lãnh thay thế người được bảo lãnh nhận toàn bộ nghĩa vụ nợ, thường sử dụng trong bảo lãnh ngân hàng vượt biên.

Nhận nợ thay trong giao dịch tín dụng ngân hàng

Debt Assumption in Bank Credit Transactions

Pháp lý

Bên thứ ba cam kết thay bên vay trả nợ cho ngân hàng, phải được sự đồng ý bằng văn bản của ngân hàng và bên vay.

Nhận thế chấp tài sản của người thứ ba ngân hàng

Accepting Third-Party Collateral in Banking

Pháp lý

Trường hợp người không phải chủ nợ dùng tài sản của mình thế chấp cho khoản vay của người khác. Pháp luật yêu cầu phải có văn bản thỏa thuận rõ ràng và quyền sở hữu hợp pháp.

Niêm yết đấu giá tài sản bảo đảm theo pháp luật

Listing of collateral auction under law

Pháp lý

Thủ tục niêm yết công khai việc đấu giá tài sản bảo đảm tại trung tâm đấu giá hoặc trên các phương tiện thông tin đại chúng.

Nâng khống giá trị tài sản bảo đảm ngân hàng

Inflated valuation of collateral

Pháp lý

Hành vi cố ý định giá tài sản bảo đảm cao hơn giá trị thực để được vay nhiều hơn, cấu thành tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản theo Điều 174 BLHS.

Năng lực hành vi dân sự giao dịch ngân hàng

Civil legal capacity in banking transactions

Pháp lý

Khả năng tự mình xác lập, thực hiện giao dịch ngân hàng hợp pháp theo độ tuổi và trạng thái tâm thần quy định tại BLDS.

Nội quy phòng giao dịch ngân hàng

Bank Branch Operating Rules

Pháp lý

Nội quy phòng giao dịch là văn bản nội bộ quy định trình tự giao dịch, nghĩa vụ nhân viên và quyền khách hàng, đã được đăng ký với cơ quan quản lý theo quy định pháp luật.