Thư viện thuật ngữ ngân hàng

Tra cứu 12298 thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng, tài chính. Giải thích chi tiết, ví dụ thực tế — phục vụ ôn thi tuyển dụng ngân hàng.

Hiển thị 2648 thuật ngữ trong danh mục Pháp lý

Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng tín dụng

Unilateral Suspension of Loan Performance

Pháp lý

Quyền của một bên tạm dừng thực hiện nghĩa vụ khi bên kia vi phạm nghiêm trọng hợp đồng tín dụng. Quyền này phải được ghi nhận cụ thể trong hợp đồng hoặc theo quy định Bộ luật Dân sự.

Đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản doanh nghiệp

Bankruptcy Filing Petition

Pháp lý

Đơn do chủ nợ, ngân hàng hoặc doanh nghiệp gửi Tòa án để yêu cầu mở thủ tục phá sản. Là cơ sở pháp lý để giải quyết tình trạng mất khả năng thanh toán của doanh nghiệp.

Đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản ngân hàng

Bankruptcy Petition Against Bank

Pháp lý

Là văn bản do chủ nợ hoặc chính ngân hàng nộp cho Tòa án nhân dân để yêu cầu mở thủ tục phá sản theo Luật Phá sản 2014.

Đơn yêu cầu thi hành án dân sự ngân hàng

Civil Enforcement Request

Pháp lý

Văn bản do ngân hàng gửi Chi cục Thi hành án dân sự đề nghị cưỡng chế thực hiện bản án hoặc quyết định có hiệu lực.

Đơn yêu cầu thi hành án ngân hàng

Bank Enforcement Petition

Pháp lý

Đơn của ngân hàng gửi Chi cục Thi hành án dân sự yêu cầu cưỡng chế thi hành bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật.

Đơn yêu cầu thi hành án trong tranh chấp ngân hàng

Enforcement petition in banking disputes

Pháp lý

Văn bản do chủ nợ là ngân hàng gửi Chi cục Thi hành án dân sự để yêu cầu cưỡng chế thi hành bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật liên quan đến khoản tín dụng.

Đơn yêu cầu thi hành án tín dụng

Credit Enforcement Request

Pháp lý

Văn bản ngân hàng gửi Chi cục Thi hành án dân sự để yêu cầu cưỡng chế thực hiện bản án, quyết định về khoản tín dụng. Kèm theo bản án có hiệu lực và giấy tờ chứng minh nghĩa vụ.

Đơn yêu cầu tuyên bố vô hiệu

Petition for Declaration of Invalidity

Pháp lý

Đơn gửi tòa án yêu cầu tuyên bố hợp đồng tín dụng hoặc bảo lãnh ngân hàng vô hiệu do vi phạm pháp luật.

Đại diện theo pháp luật của ngân hàng

Legal representative of bank

Pháp lý

Cá nhân được ngân hàng ủy quyền thực hiện các giao dịch pháp lý thay mặt, bao gồm Chủ tịch HĐQT, Tổng Giám đốc hoặc người được ủy quyền hợp pháp.

Đại diện theo pháp luật của tổ chức tín dụng

Legal Representative of Credit Institution

Pháp lý

Cá nhân đại diện cho ngân hàng trong các giao dịch dân sự và tố tụng theo quy định pháp luật và điều lệ ngân hàng.

Đại diện theo pháp luật giao dịch ngân hàng

Legal Representative in Banking Transaction

Pháp lý

Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức thực hiện giao dịch với ngân hàng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và Điều lệ.

Đại diện theo pháp luật ngân hàng thương mại

Legal Representative of Commercial Bank

Pháp lý

Đại diện theo pháp luật của ngân hàng thương mại là Chủ tịch HĐQT hoặc Tổng Giám đốc theo Giấy phép thành lập.

Đại diện theo pháp luật trong tín dụng

Legal Representative in Credit Transactions

Pháp lý

Đại diện theo pháp luật là cá nhân hoặc tổ chức được pháp luật hoặc điều lệ công ty ủy quyền ký kết và thực hiện các giao dịch tín dụng thay mặt cho tổ chức tại ngân hàng.

Đại diện theo ủy quyền giao dịch ngân hàng

Power of Attorney for Banking Transactions

Pháp lý

Giấy ủy quyền hợp pháp cho phép cá nhân/tổ chức thay mặt chủ tài khoản thực hiện giao dịch ngân hàng, phải tuân thủ quy định về hình thức và nội dung theo Bộ luật Dân sự.

Đại diện theo ủy quyền ngân hàng

Authorized Representative of Bank

Pháp lý

Cá nhân được ngân hàng ủy quyền bằng văn bản để thực hiện các giao dịch pháp lý thay mặt ngân hàng theo phạm vi được ủy quyền.

Đại diện theo ủy quyền trong giao dịch ngân hàng

Authorized representative in banking

Pháp lý

Cá nhân, tổ chức có thể ủy quyền cho người khác thực hiện giao dịch ngân hàng thông qua hợp đồng ủy quyền hợp pháp theo quy định tại Bộ luật Dân sự 2015.

Đại diện ủy quyền giao dịch ngân hàng

Authorized Representative in Banking

Pháp lý

Việc cá nhân hoặc tổ chức được ủy quyền hợp pháp bằng văn bản để thực hiện giao dịch ngân hàng thay cho chủ tài khoản theo quy định pháp luật dân sự.

Đại diện ủy quyền trong giao dịch ngân hàng

Power of attorney in banking transaction

Pháp lý

Việc một cá nhân nhận ủy quyền hợp pháp để thực hiện các giao dịch ngân hàng thay mặt cho chủ tài khoản theo quy định pháp luật.

Đại diện ủy quyền trong tố tụng ngân hàng

Legal Representation in Bank Litigation

Pháp lý

Là việc cử luật sư hoặc người bảo vệ nhân danh ngân hàng tham gia tố tụng theo Điều 75-87 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015. Ngân hàng nhà nước phải có người đại diện theo pháp luật hoặc ủy quyền bằng văn bản để ký hồ sơ khởi kiện.

Đại lý bảo hiểm liên kết ngân hàng

Bank-affiliated Insurance Agent

Pháp lý

Tổ chức hoặc cá nhân được ngân hàng ủy quyền bán sản phẩm bảo hiểm, hoạt động theo quy định pháp luật về kinh doanh bảo hiểm.

Đại lý bảo hiểm ngân hàng pháp lý

Bank Insurance Agent Legal Framework

Pháp lý

Khung pháp lý quy định việc ngân hàng làm đại lý bảo hiểm theo quy định của Luật Kinh doanh bảo hiểm và hướng dẫn của NHNN.

Đại lý cho vay ngân hàng pháp lý

Bank loan agency legal

Pháp lý

Mô hình ngân hàng ủy quyền cho tổ chức, cá nhân làm đại lý cho vay, có quy định pháp lý cụ thể về phạm vi, giới hạn và trách nhiệm pháp lý.

Đại lý ngân hàng pháp lý

Bank Agency in Legal Sense

Pháp lý

Quan hệ ủy quyền giữa ngân hàng và đại lý để thực hiện một số giao dịch ngân hàng theo quy định pháp luật về đại lý.

Đại lý ngân hàng pháp lý quy định

Banking agent legal regulation

Pháp lý

Tổ chức, cá nhân được ngân hàng ủy quyền cung cấp một số dịch vụ ngân hàng theo quy định tại Thông tư hướng dẫn của NHNN.

Đại lý ngân hàng vs chi nhánh ngân hàng

Bank agent vs bank branch

Pháp lý

Đại lý là tổ chức/cá nhân được ngân hàng ủy quyền cung cấp một số dịch vụ, không phải bộ phận của ngân hàng; chi nhánh là đơn vị phụ thuộc của ngân hàng.

Đại lý nhận tiền gửi pháp lý

Deposit Agent under Legal Framework

Pháp lý

Là tổ chức được ngân hàng ủy quyền nhận tiền gửi từ khách hàng theo quy định tại Luật Tổ chức tín dụng và Thông tư hướng dẫn của NHNN về hoạt động đại lý.

Đại lý nhận ủy quyền xử lý nợ xấu

Authorized Agent for NPL Resolution

Pháp lý

Tổ chức được ngân hàng ủy quyền bằng hợp đồng để thực hiện việc thu hồi, xử lý nợ xấu theo quy định pháp luật về đòi nợ và xử lý tài sản bảo đảm.

Đại lý nhận ủy thác pháp lý

Trustee agent legal

Pháp lý

Đại lý nhận ủy thác là tổ chức được ngân hàng ủy quyền quản lý tài sản bảo đảm, phát hành chứng khoán hoặc thực hiện nghĩa vụ pháp lý theo hợp đồng.

Đại lý thanh toán ngân hàng pháp lý

Payment service agent legal

Pháp lý

Tổ chức được ngân hàng ủy quyền thực hiện dịch vụ thanh toán theo quy định pháp luật, chịu trách nhiệm trong phạm vi ủy quyền.

Đại lý đòi nợ ngân hàng pháp lý

Legal bank debt collection agent

Pháp lý

Tổ chức hoặc cá nhân được ngân hàng ủy quyền đòi nợ phải tuân thủ quy định pháp luật về hoạt động đòi nợ.