Thuật ngữ: Quản lý vốn
Hiển thị 3374 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.
Trang 109/113 · 3374 thuật ngữ
Điều kiện tăng vốn theo Luật Các TCTD 2024
Capital Increase Conditions under Credit Institutions Law 2024
Luật Các TCTD 2024 quy định điều kiện về tỷ lệ an toàn vốn, chất lượng tài sản và trình tự phê duyệt khi ngân hàng thực hiện tăng vốn điều lệ.
Điều kiện tăng vốn điều lệ
Conditions for Charter Capital Increase
Các yêu cầu về tỷ lệ an toàn vốn, nợ xấu, kết quả kinh doanh mà ngân hàng phải đáp ứng trước khi được NHNN chấp thuận tăng vốn.
Điều kiện tăng vốn điều lệ ngân hàng
Conditions for Charter Capital Increase
Là tập hợp các yêu cầu mà ngân hàng phải đáp ứng để được NHNN chấp thuận tăng vốn điều lệ, bao gồm an toàn hoạt động, tỷ lệ nợ xấu và lộ trình thực hiện.
Điều kiện về vốn khi cấp giấy phép
Capital Requirements for Banking License
Yêu cầu về vốn điều lệ tối thiểu, nguồn gốc vốn hợp pháp, cơ cấu cổ đông phải đáp ứng để được NHNN cấp giấy phép thành lập ngân hàng.
Điều kiện vốn cho phòng ngừa bù trừ thanh toán
Capital Requirement for Payment Netting
Mức vốn bổ sung yêu cầu khi ngân hàng áp dụng cơ chế bù trừ thanh toán trên các hệ thống thanh toán liên ngân hàng.
Điều kiện vốn tối thiểu để mở chi nhánh ngân hàng
Minimum Capital Requirement to Open a Bank Branch
Mức vốn pháp định và hệ số an toàn CAR tối thiểu mà ngân hàng phải duy trì liên tục trong 12 tháng gần nhất trước khi được NHNN chấp thuận mở chi nhánh mới.
Điều kiện được tăng vốn
Conditions for Capital Increase
Các điều kiện tiên quyết về tỷ lệ an toàn vốn, chất lượng tài sản và kết quả kinh doanh để được phép tăng vốn.
Điểm không khả thi
Point of Non-Viability (PONV)
Ngưỡng mà tại đó cơ quan quản lý quyết định chuyển đổi hoặc ghi giảm công cụ vốn AT1/Tier 2.
Điểm không khả thi (PONV)
Point of Non-Viability (PONV)
Ngưỡng kích hoạt chuyển đổi công cụ vốn AT1/Tier 2 thành vốn cổ phần khi cơ quan quản lý xác định ngân hàng không thể tiếp tục tồn tại.
Điểm kích hoạt giới hạn vốn
Capital Limit Trigger Point
Mức tỷ lệ an toàn vốn khi chạm ngưỡng sẽ kích hoạt tự động các hành động hạn chế phân bổ vốn hoặc tăng vốn khẩn cấp.
Điểm kích hoạt hành động quản lý vốn
Capital management action trigger
Mức tỷ lệ CAR hoặc đòn bẩy mà tại đó HĐQT/ALCO phải thực hiện ngay các hành động phục hồi vốn cụ thể.
Điểm kích hoạt phục hồi vốn
Capital Recovery Trigger Point
Là mức CAR hoặc tỷ lệ vốn cụ thể mà khi chạm ngưỡng sẽ kích hoạt kế hoạch phục hồi vốn tự động. Điểm kích hoạt thường cao hơn ngưỡng pháp định để có thời gian ứng phó.
Điểm kích hoạt vốn
Capital Trigger Point
Ngưỡng tỷ lệ CAR mà khi chạm tới, các công cụ vốn AT1 sẽ tự động được hãm bớt hoặc chuyển đổi thành cổ phần phổ thông theo điều khoản phát hành.
Đo lường hiệu quả vốn bằng EVA
EVA-Based Capital Efficiency
Sử dụng chỉ số EVA để đo lường hiệu quả sử dụng vốn, bằng NOPAT trừ chi phí cơ hội của vốn.
Đo lường hiệu quả vốn bằng RAROC
RAROC Capital Efficiency Measurement
Chỉ số lợi nhuận điều chỉnh rủi ro trên vốn kinh tế, dùng để so sánh hiệu quả sử dụng vốn giữa các đơn vị.
Đo lường hiệu quả vốn bằng ROE
ROE Capital Efficiency Measurement
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu, phản ánh khả năng sinh lời từ vốn của ngân hàng.
Đo lường rủi ro mô hình trong tính toán vốn
Model Risk in Capital Measurement
Rủi ro phát sinh khi các mô hình tính vốn nội bộ có sai sót, giả định không phù hợp hoặc dữ liệu đầu vào thiếu chính xác, làm sai lệch yêu cầu vốn.
Đo lường rủi ro vốn ngân hàng
Bank Capital Risk Measurement
Quy trình định lượng khả năng vốn bị suy giảm do các rủi ro tín dụng, thị trường, thanh khoản và hoạt động.
Đào tạo nhân sự quản lý vốn
Capital Management Staff Training
Chương trình đào tạo chuyên sâu cho cán bộ Treasury, ALM và kiểm soát tuân thủ về Basel, ICAAP và quy trình vận hành vốn.
Đánh giá ICAAP định lượng
Quantitative ICAAP Assessment
Phần định lượng của ICAAP bao gồm tính toán vốn nội bộ, stress test và mức CAR mục tiêu.
Đánh giá ICAAP định tính
Qualitative ICAAP Assessment
Phần định tính của ICAAP đánh giá khung quản trị, hệ thống kiểm soát và quy trình quản lý vốn.
Đánh giá Pillar 2
Pillar 2 assessment
Quá trình giám sát của NHNN đối với quản trị vốn nội bộ và rủi ro chưa được đo lường đầy đủ ở Pillar 1, có thể yêu cầu thêm vốn Pillar 2.
Đánh giá SREP về vốn
SREP Capital Assessment
Quy trình giám sát và đánh giá của cơ quan quản lý về mức đủ vốn, bao gồm cả yêu cầu Pillar 2.
Đánh giá chất lượng danh mục vốn
Capital Portfolio Quality Assessment
Đánh giá định kỳ cơ cấu thành phần vốn để đảm bảo tỷ trọng CET1 và AT1 phù hợp tiêu chuẩn Basel.
Đánh giá chất lượng mô hình tính vốn
Capital Model Quality Assessment
Quy trình kiểm tra định kỳ tính chính xác và ổn định của mô hình tính vốn do ngân hàng xây dựng.
Đánh giá chất lượng thành phần vốn chủ sở hữu
Quality Assessment of Equity Capital Components
Kiểm tra mức độ đáp ứng tiêu chuẩn Basel về khả năng hấp thụ tổn thất, tính liên tục và không phải trả nợ của vốn.
Đánh giá chất lượng vốn
Capital Quality Assessment
Phân tích khả năng hấp thụ tổn thất của từng thành phần vốn trong cơ cấu vốn.
Đánh giá chất lượng vốn CET1
CET1 Quality Assessment
Quy trình kiểm tra tính đủ đắn, khả năng hấp thụ lỗ và đặc điểm vĩnh viễn của vốn CET1 theo tiêu chuẩn Basel.
Đánh giá chất lượng vốn nội bộ
Internal Capital Quality Assessment
Quy trình kiểm tra tính khả dụng thực sự và tính hấp thụ lỗ của từng thành phần vốn trong các tình huống căng thẳng.
Đánh giá chất lượng vốn định kỳ
Periodic Capital Quality Assessment
Quy trình đánh giá thành phần cơ cấu vốn, khả năng hấp thụ lỗ và mức độ sẵn sàng sử dụng trong tình huống khẩn cấp.