Thư viện thuật ngữ ngân hàng
Tra cứu 12776 thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng, tài chính. Giải thích chi tiết, ví dụ thực tế — phục vụ ôn thi tuyển dụng ngân hàng.
Hiển thị 2208 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn
Vốn dự phòng tự do
Free Reserve Capital
Là phần vốn chưa được phân bổ cho danh mục rủi ro cụ thể, được sử dụng để hấp thụ các tổn thất phát sinh ngoài kế hoạch hoặc cho cơ hội kinh doanh mới.
Vốn dự phòng vượt mức
Excess Capital Buffer
Phần vốn dự phòng cao hơn mức tối thiểu theo quy định, phản ánh mức độ thận trọng trong quản lý vốn và khả năng chống chịu rủi ro của ngân hàng.
Vốn dự trữ chiến lược
Strategic capital reserve
Vốn giữ lại ngoài yêu cầu pháp định để phục vụ mục tiêu chiến lược như M&A, mở rộng mạng lưới hoặc chuyển đổi số.
Vốn dự trữ ngoại hối
Foreign Exchange Reserve Capital
Dự trữ ngoại tệ quốc gia do NHNN quản lý, dùng để can thiệp thị trường và thanh toán quốc tế, liên quan mật thiết đến quản lý vốn.
Vốn góp bằng tài sản phi tiền tệ
Capital contribution in non-cash assets
Hình thức góp vốn điều lệ bằng bất động sản, máy móc thiết bị, giá trị thương hiệu hoặc tài sản khác có giá trị hợp pháp thay vì tiền mặt.
Vốn góp của cổ đông chiến lược
Strategic Investor Capital Injection
Phần vốn góp thêm từ cổ đông chiến lược trong nước hoặc nước ngoài, gắn với thoả thuận hợp tác dài hạn và phải được NHNN chấp thuận.
Vốn góp của cổ đông chiến lược nước ngoài
Foreign Strategic Shareholder Equity
Phần vốn do nhà đầu tư nước ngoài góp vào ngân hàng Việt Nam theo cam kết WTO và quy định về sở hữu nước ngoài.
Vốn góp của cổ đông thiểu số trong ngân hàng
Minority Shareholder Equity Contribution
Phần vốn chủ sở hữu thuộc cổ đông nắm giữ dưới 50% vốn điều lệ, được trình bày riêng trong báo cáo tài chính hợp nhất.
Vốn góp của nhân viên ESOP
Employee Stock Ownership Plan
Chương trình phát hành cổ phiếu ưu đãi cho nhân viên nhằm tăng vốn CET1 đồng thời gắn lợi ích dài hạn với cổ đông.
Vốn góp liên doanh ngân hàng
Bank Joint Venture Capital Contribution
Khoản vốn chủ sở hữu mà ngân hàng góp vào các liên doanh tài chính hoặc ngân hàng liên doanh, được tính trong rủi ro tập trung vốn.
Vốn góp thêm ngoài mệnh giá
Share premium capital
Phần vốn thu được từ phát hành cổ phiếu vượt mệnh giá, được tính vào vốn cấp 1 của ngân hàng theo quy định.
Vốn góp tại công ty liên doanh
Joint Venture Capital Contribution
Là phần vốn ngân hàng sử dụng để góp vốn thành lập hoặc mua cổ phần tại các công ty liên doanh, liên kết theo quy định về giới hạn đầu tư.
Vốn góp từ lợi nhuận giữ lại
Capital from Retained Earnings
Hình thức tăng vốn bằng cách phát hành cổ phiếu thưởng từ lợi nhuận sau thuế chưa phân phối, không huy động thêm tiền mặt từ cổ đông.
Vốn góp từ ngân sách nhà nước
State Budget Capital Injection
Vốn do Chính phủ cấp cho ngân hàng thương mại nhà nước thông qua Bộ Tài chính để tăng vốn điều lệ, thực hiện theo Nghị định và Quyết định của Thủ tướng.
Vốn góp vào công ty con
Capital Contribution to Subsidiaries
Phần vốn ngân hàng đầu tư vào công ty con phải được khấu trừ theo quy định khi tính vốn tự có hợp nhất.
Vốn góp vào công ty liên kết
Capital Contribution to Associates
Khoản vốn góp vào công ty liên kết cần được xử lý theo phương pháp vốn chủ sở hữu trong báo cáo hợp nhất.
Vốn gầy trong ngân hàng
Thin capitalization
Tình trạng ngân hàng có tỷ lệ vốn chủ sở hữu thấp so với tổng tài sản, làm tăng rủi ro thanh khoản và giảm khả năng hấp thụ tổn thất bất ngờ.
Vốn gắn với tài sản vô hình
Capital Tied to Intangible Assets
Phần vốn bị khấu trừ khi ngân hàng nắm giữ tài sản vô hình theo quy định của Basel và Thông tư NHNN.
Vốn gốc ròng
Net Core Capital
Vốn cấp 1 sau khi đã trừ các khoản khấu trừ bắt buộc theo quy định Basel, phản ánh năng lực hấp thụ lỗ thực tế.
Vốn hoạt động
Operating Capital
Vốn phục vụ cho các hoạt động nghiệp vụ hàng ngày của ngân hàng.
Vốn huy động qua kênh thị trường vốn
Capital Raised via Capital Markets
Nguồn vốn tự có được huy động thông qua phát hành cổ phiếu, trái phiếu dài hạn hoặc các công cụ vốn trên thị trường chứng khoán.
Vốn huy động qua kênh tiền gửi
Capital Mobilized via Deposits
Nguồn vốn huy động từ tiền gửi khách hàng cá nhân và tổ chức, chiếm tỷ trọng lớn trong nguồn vốn của NHTM Việt Nam.
Vốn huy động qua phát hành giấy tờ có giá
Capital via Securities Issuance
Vốn huy động thông qua phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, trái phiếu ngân hàng trên thị trường.
Vốn huy động so với vốn tự có
Funded Capital vs Own Capital
Vốn huy động từ tiền gửi và phát hành giấy tờ có giá chiếm tỷ trọng lớn, trong khi vốn tự có chỉ chiếm 8-12% tổng nguồn vốn ngân hàng Việt Nam.
Vốn huy động từ dân cư
Retail Funding
Nguồn vốn huy động từ tiền gửi của khách hàng cá nhân, thường có chi phí thấp và ổn định.
Vốn huy động từ thị trường liên ngân hàng
Interbank Market Funding Capital
Nguồn vốn ngắn hạn và trung hạn ngân hàng vay từ các TCTD khác trên thị trường liên ngân hàng, dùng để bổ sung thanh khoản.
Vốn huy động từ tổ chức
Wholesale Funding
Nguồn vốn huy động từ tiền gửi của doanh nghiệp, tổ chức tài chính và các định chế.
Vốn hybrid trong ngân hàng
Hybrid capital
Công cụ vốn kết hợp đặc tính của cả nợ và vốn cổ phần, có khả năng hấp thụ tổn thất như vốn nhưng vẫn trả lãi định kỳ, được NHNN công nhận một phần trong vốn cấp 2.
Vốn hóa lợi nhuận sau thuế
Capitalization of After-tax Profit
Việc chuyển toàn bộ hoặc một phần lợi nhuận sau thuế thành vốn cổ phần thay vì chi trả cổ tức bằng tiền.
Vốn hạch toán vs vốn kinh tế
Accounting Capital vs Economic Capital
Vốn hạch toán phản ánh trên bảng cân đối kế toán theo chuẩn IFRS, trong khi vốn kinh tế là mức vốn ước tính để hấp thụ tổn thất bất ngờ theo một mức độ tin cậy nhất định do ngân hàng tự thiết lập.