Thuật ngữ: Quản lý vốn

Hiển thị 2601 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.

Tất cả danh mục / Quản lý vốn

Trang 65/87 · 2601 thuật ngữ

Vốn Tier 2 vs vốn Tier 1

Tier 2 Capital vs Tier 1 Capital

Quản lý vốn

So sánh hai thành phần vốn: Tier 1 gồm vốn cổ phần thường và vốn cổ phần ưu đãi vĩnh viễn có khả năng hấp thụ tổn thất cao hơn Tier 2 gồm trái phiếu kỳ hạn và quỹ dự trữ.

Vốn Tier 2 vs yêu cầu MREL

Tier 2 Capital vs MREL Requirement

Quản lý vốn

So sánh quy mô vốn Tier 2 hiện có với yêu cầu vốn và nợ có khả năng hấp thụ lỗ (MREL) áp dụng cho ngân hàng có tầm quan trọng hệ thống trong khuôn khổ phục hồi.

Vốn béo trong ngân hàng

Thick capitalization

Quản lý vốn

Ngược lại với vốn gầy, ngân hàng duy trì tỷ lệ vốn chủ sở hữu cao giúp tăng độ an toàn nhưng có thể làm giảm ROE và hiệu quả sử dụng vốn.

Vốn bị hạn chế chuyển nhượng

Restricted Transferability of Capital

Quản lý vốn

Phần vốn không thể chuyển giữa các pháp nhân trong tập đoàn ngân hàng do rào cản pháp lý hoặc rủi ro quốc gia sở tại, ảnh hưởng đến việc sử dụng vốn hợp nhất.

Vốn bổ sung

Supplementary Capital

Quản lý vốn

Vốn bổ sung bao gồm vốn cấp 2 như trái phiếu dài hạn, quỹ dự trữ, dùng để bổ trợ cho vốn lõi trong việc đáp ứng yêu cầu an toàn vốn.

Vốn bổ sung cho ngân hàng trọng yếu

D-SIB Additional Capital Surcharge

Quản lý vốn

Là phần vốn bổ sung mà các ngân hàng được xác định là D-SIB phải duy trì theo quy định của NHNN, thường từ 1% đến 2% RWA.

Vốn bổ sung cấp 2

Supplementary Tier 2 Capital

Quản lý vốn

Bao gồm các khoản nợ thứ cấp có kỳ hạn trên 5 năm và quỹ dự phòng tài sản có rủi ro, được dùng để bổ sung cho vốn cấp 1.

Vốn bổ sung từ lợi nhuận sau thuế

Capital Supplement from After-tax Profit

Quản lý vốn

Phần lợi nhuận sau thuế được ĐHĐCĐ thông qua giữ lại để bổ sung vốn cấp 1 thông qua các quỹ dự trữ theo quy định.

Vốn bổ sung từ quỹ dự trữ

Reserve Fund Capital Top-up

Quản lý vốn

Nguồn vốn bổ sung được trích từ các quỹ dự trữ phục vụ cho hoạt động ngân hàng.

Vốn cam kết góp

Subscribed Capital Commitment

Quản lý vốn

Số vốn cổ đông cam kết góp theo đăng ký kinh doanh nhưng chưa góp thực tế, có thời hạn góp theo luật định.

Vốn cam kết ngoài bảng cân đối

Off-balance Sheet Committed Capital

Quản lý vốn

Vốn cam kết ngoài bảng cân đối là phần vốn mà ngân hàng có thể phải bổ sung khi khách hàng sử dụng hết các cam kết tín dụng chưa rút vốn.

Vốn cho ESG

ESG Capital

Quản lý vốn

Vốn được phân bổ riêng cho các hoạt động kinh doanh đáp ứng tiêu chí môi trường, xã hội và quản trị doanh nghiệp.

Vốn cho M&A ngân hàng

Bank M&A Capital

Quản lý vốn

Vốn tự có cần thiết để thực hiện hoạt động mua bán, sáp nhập ngân hàng theo yêu cầu của NHNN.

Vốn cho biến động giá trị kinh tế

EVE Risk Capital Charge

Quản lý vốn

Vốn dự phòng cho rủi ro lãi suất dựa trên phương pháp Economic Value of Equity, đo lường tác động của biến động lãi suất đến giá trị kinh tế vốn cổ đông.

Vốn cho chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam

Capital Allocated to Foreign Bank Branches in Vietnam

Quản lý vốn

Phần vốn từ vốn chủ sở hữu của ngân hàng mẹ phân bổ cho chi nhánh, do Ngân hàng mẹ cam kết và phải được NHNN chấp thuận.

Vốn cho chi nhánh nước ngoài

Capital for foreign branches

Quản lý vốn

Là phần vốn được phân bổ cho các chi nhánh hoạt động ở nước ngoài, phải tuân thủ quy định vốn của nước sở tại và quy định nước mẹ. Mức phân bổ phải đảm bảo CAR hợp nhất.

Vốn cho chuyển đổi số ngân hàng

Capital for Bank Digital Transformation

Quản lý vốn

Phần vốn phân bổ riêng cho đầu tư công nghệ, nền tảng số, AI, phù hợp với Đề án chuyển đổi số quốc gia.

Vốn cho chương trình tín dụng ưu đãi

Capital for preferential credit programs

Quản lý vốn

Nguồn vốn ngân hàng dành riêng cho các chương trình cho vay ưu đãi theo chính sách của NHNN như tín dụng nông nghiệp, DNNVV.

Vốn cho công ty con

Subsidiary Capital

Quản lý vốn

Phần vốn ngân hàng mẹ phân bổ cho công ty con hoạt động trong lĩnh vực tài chính ngân hàng.

Vốn cho công ty liên doanh liên kết

Capital for Joint Ventures and Affiliates

Quản lý vốn

Vốn phân bổ cho các khoản góp vốn vào công ty liên doanh và liên kết theo tỷ lệ sở hữu và quy định hiện hành.

Vốn cho danh mục banking book

Banking Book Capital Charge

Quản lý vốn

Vốn yêu cầu cho các tài sản nắm giữ đến đáo hạn, chủ yếu phục vụ hoạt động cho vay và đầu tư dài hạn.

Vốn cho danh mục bất động sản

Capital for Real Estate Portfolio

Quản lý vốn

Vốn dành cho các khoản cho vay bất động sản có trọng số rủi ro cao (150% theo Thông tư 41/2016 cho dự án BĐS).

Vốn cho danh mục giao dịch

Capital for Trading Book

Quản lý vốn

Vốn phân bổ cho danh mục giao dịch (trading book) chịu rủi ro thị trường theo quy định Basel.

Vốn cho danh mục ngân hàng

Capital for Banking Book

Quản lý vốn

Vốn phân bổ cho danh mục ngân hàng (banking book) bao gồm các khoản cho vay, đầu tư nắm giữ đến đáo hạn.

Vốn cho danh mục phái sinh

Capital for Derivatives Portfolio

Quản lý vốn

Vốn phân bổ cho rủi ro đối tác và rủi ro thị trường phát sinh từ danh mục phái sinh của ngân hàng.

Vốn cho danh mục trading book

Trading Book Capital Charge

Quản lý vốn

Vốn yêu cầu cho các vị thế nắm giữ ngắn hạn nhằm mục đích kinh doanh chênh lệch giá hoặc chào mua bán trên thị trường.

Vốn cho danh mục tín dụng xanh

Green Capital

Quản lý vốn

Vốn phân bổ ưu tiên cho các khoản cấp tín dụng vào lĩnh vực bảo vệ môi trường, năng lượng tái tạo và dự án bền vững.

Vốn cho danh mục đầu tư chứng khoán

Capital for Securities Investment Portfolio

Quản lý vốn

Vốn dành cho danh mục đầu tư chứng khoán, có RWA theo trọng số rủi ro thị trường hoặc tín dụng đối tác.

Vốn cho doanh nghiệp SME

Capital for SME Lending

Quản lý vốn

Vốn phân bổ ưu đãi cho phân khúc doanh nghiệp nhỏ và vừa theo chính sách tín dụng ưu đãi của Chính phủ và NHNN.

Vốn cho dịch vụ thanh toán điện tử

Capital for E-Payment Services

Quản lý vốn

Vốn yêu cầu cho hoạt động ví điện tử, cổng thanh toán, chuyển tiền liên ngân hàng và các dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt.