Thuật ngữ: Quản lý vốn
Hiển thị 2601 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.
Trang 78/87 · 2601 thuật ngữ
Vốn thiếu hụt so với yêu cầu
Capital Shortfall
Khoảng chênh lệch âm giữa vốn khả dụng và mức vốn tối thiểu theo quy định, đòi hỏi ngân hàng phải lập kế hoạch tăng vốn khẩn cấp.
Vốn thặng dư
Surplus Capital
Phần vốn vượt quá mức yêu cầu tối thiểu theo quy định, ngân hàng có thể sử dụng để mở rộng hoạt động hoặc chi trả cổ tức.
Vốn thặng dư phát hành cổ phiếu
Share Premium
Khoản chênh lệch giữa giá phát hành và mệnh giá cổ phiếu, là thành phần vốn chủ sở hữu cấp 1 sau khi trừ chi phí phát hành.
Vốn thặng dư tích lũy
Accumulated Capital Surplus
Phần vốn vượt mức tối thiểu pháp định tích lũy qua các năm, dùng làm bộ đệm hấp thụ sốc và mở rộng hoạt động.
Vốn thặng dư từ phát hành cổ phiếu
Share premium from stock issuance
Phần chênh lệch giữa giá phát hành cổ phiếu và mệnh giá được ghi nhận vào thặng dư vốn cổ phần, thuộc vốn cấp 1 bổ sung.
Vốn thừa trên mức yêu cầu
Excess Capital Above Requirement
Phần vốn vượt quá ngưỡng quy định và biên đệm, có thể được dùng để chi trả cổ tức, mua lại cổ phiếu hoặc mở rộng hoạt động.
Vốn thực góp
Paid-In Capital
Phần vốn cổ đông đã góp đầy đủ bằng tiền hoặc tài sản, khác với vốn cam kết còn nợ.
Vốn tiêm nạp từ ngân sách nhà nước
State capital injection
Khoản vốn do Chính phủ cấp cho ngân hàng thông qua mua cổ phiếu phát hành thêm, áp dụng trong các trường hợp tái cơ cấu ngân hàng yếu kém.
Vốn tiêu hao cho rủi ro
Risk-Consumed Capital
Lượng vốn kinh tế đã được sử dụng để hấp thụ rủi ro của một danh mục hoặc đơn vị kinh doanh cụ thể.
Vốn tiếp tục hoạt động
Going-concern capital
Vốn giúp ngân hàng duy trì hoạt động liên tục khi phát sinh tổn thất, thường bao gồm CET1 và AT1 theo chuẩn Basel III.
Vốn tiềm năng từ lợi nhuận chưa phân phối
Potential Capital from Unappropriated Profit
Phần lợi nhuận chưa được phân phối có thể chuyển đổi thành vốn tự có khi ngân hàng quyết định giữ lại thay vì chia cổ tức.
Vốn trong hoạt động M&A ngân hàng
Capital for Banking M&A Activity
Phần vốn tự có cần thiết để đáp ứng quy định khi sáp nhập, hợp nhất hoặc mua lại ngân hàng, phụ thuộc quy mô giao dịch và tỷ lệ sở hữu.
Vốn trung bình cho giao dịch lớn
Average Capital Charge for Large Transactions
Mức vốn kinh tế trung bình phân bổ cho mỗi giao dịch lớn, dùng để đo lường hiệu quả và đánh giá tỷ suất sinh lời.
Vốn trích cho nợ có vấn đề
NPL Coverage Capital
Vốn được phân bổ để đối ứng với các khoản nợ xấu, giúp duy trì tỷ lệ dự phòng bao nợ xấu theo quy định và chuẩn mực kế toán.
Vốn tái cấp từ NHNN
NHNN refinance capital
Nguồn vốn Ngân hàng Nhà nước cho vay tái cấp có bảo đảm bằng tài sản, không tính vào vốn tự có nhưng giúp ngân hàng quản lý thanh khoản và phục vụ tăng trưởng.
Vốn tích lũy
Accumulated Capital
Phần vốn được hình thành từ lợi nhuận sau thuế giữ lại qua các năm, góp phần tăng vốn tự có mà không cần phát hành thêm cổ phiếu mới.
Vốn tại chi nhánh nước ngoài
Capital at Foreign Branch
Phần vốn phân bổ cho chi nhánh ở nước ngoài, chịu ảnh hưởng bởi quy định pháp luật nước sở tại.
Vốn tầng trung trong ngân hàng
Mezzanine capital
Lớp vốn trung gian giữa nợ thứ cấp và vốn cổ phần thường, thường đi kèm quyền chuyển đổi hoặc công cụ phái sinh, giúp ngân hàng đa dạng hóa nguồn vốn.
Vốn tối thiểu ban đầu khi thành lập ngân hàng
Initial Minimum Capital for Bank Establishment
Mức vốn điều lệ tối thiểu theo quy định của NHNN mà ngân hàng phải có khi thành lập, phân biệt theo loại hình và phạm vi hoạt động.
Vốn tối thiểu chi nhánh nước ngoài
Minimum Capital for Overseas Branches
Mức vốn tối thiểu theo quy định nước sở tại mà chi nhánh nước ngoài phải duy trì để được hoạt động.
Vốn tối thiểu cho chi nhánh nước ngoài
Foreign Branch Minimum Capital
Mức vốn tối thiểu ngân hàng Việt Nam phải cấp cho chi nhánh hoạt động tại nước ngoài.
Vốn tối thiểu cho ngân hàng 100% vốn nước ngoài
Minimum capital for 100% foreign-owned banks
Mức vốn pháp định áp dụng cho ngân hàng có 100% vốn đầu tư nước ngoài theo quy định WTO và cam kết song phương của Việt Nam.
Vốn tối thiểu cho ngân hàng con
Minimum Capital for Subsidiary Bank
Mức vốn tối thiểu mà công ty mẹ phải duy trì tại các ngân hàng con theo quy định pháp luật nước sở tại và chính sách quản lý vốn tập đoàn.
Vốn từ chuyển đổi nợ thành vốn
Debt-to-Equity Conversion
Nghiệp vụ chuyển đổi khoản nợ phải trả thành vốn cổ phần, giúp giảm áp lực nợ và tăng cơ sở vốn cho ngân hàng.
Vốn từ lợi nhuận chưa phân phối
Capital from Retained Earnings
Phần lợi nhuận sau thuế không chia cổ tức được giữ lại, đóng vai trò là nguồn vốn nội sinh giúp tăng trưởng vốn tự có.
Vốn từ lợi nhuận giữ lại
Retained Earnings Capital
Là phần lợi nhuận sau thuế không chia cổ tức, được giữ lại và chuyển vào vốn chủ sở hữu để bổ sung vốn cho ngân hàng.
Vốn từ lợi nhuận sau thuế
After-tax Profit Capital
Phần lợi nhuận sau thuế được giữ lại để bổ sung vào vốn tự có của ngân hàng.
Vốn từ phát hành ESOP
Capital from ESOP Issuance
Nguồn vốn chủ sở hữu bổ sung huy động được thông qua chương trình phát hành cổ phiếu ưu đãi cho nhân viên.
Vốn từ phát hành cổ phiếu mới
New Equity Issuance Capital
Nguồn vốn huy động thông qua đợt phát hành cổ phiếu tăng vốn cho cổ đông hiện hữu hoặc nhà đầu tư mới.
Vốn từ phát hành trái phiếu
Bond Issuance Capital
Nguồn vốn huy động thông qua phát hành trái phiếu doanh nghiệp trên thị trường vốn.