Thuật ngữ: Quản lý vốn

Hiển thị 2601 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.

Tất cả danh mục / Quản lý vốn

Trang 8/87 · 2601 thuật ngữ

Công cụ vốn chuyển đổi thành cổ phiếu

Equity-Convertible Capital Instrument

Quản lý vốn

Chứng khoán có thể chuyển đổi thành cổ phiếu phổ thông khi điều kiện kích hoạt xảy ra, được tính vào AT1 hoặc Tier 2.

Công cụ vốn có khả năng hấp thụ lỗ

Loss-Absorbing Capital Instruments

Quản lý vốn

Các công cụ vốn có điều khoản giảm vốn hoặc chuyển đổi tự động khi ngân hàng đạt ngưỡng kích hoạt.

Công cụ vốn cấp 1 mới

Novel Tier 1 Capital Instruments

Quản lý vốn

Công cụ vốn AT1 được phát hành theo Basel III với đặc điểm vĩnh viễn, có khả năng ghi giảm hoặc chuyển đổi khi đạt điều kiện kích hoạt.

Công cụ vốn hybrid lai ghép

Hybrid Capital Instrument

Quản lý vốn

Công cụ tài chính kết hợp đặc điểm của cả nợ và vốn, có khả năng chuyển đổi hoặc ghi nhận lỗ, thường được phát hành dưới dạng trái phiếu AT1.

Công cụ vốn lai

Hybrid Capital Instruments

Quản lý vốn

Chứng khoán kết hợp đặc điểm của nợ và vốn, được NHNN công nhận một phần là vốn tự có nếu đáp ứng điều kiện pháp lý.

Công cụ vốn lai ghép

Hybrid Capital Instrument

Quản lý vốn

Công cụ vốn kết hợp đặc điểm của cả nợ và vốn, có khả năng chuyển đổi hoặc khấu hao khi đạt điều kiện kích hoạt.

Công cụ vốn lai hybrid capital instrument

Hybrid Capital Instruments

Quản lý vốn

Công cụ vốn lai kết hợp đặc tính của vốn cổ phần và nợ, có khả năng ghi nhận vào vốn cấp 1 bổ sung AT1 hoặc vốn cấp 2 tùy theo cấu trúc.

Công cụ vốn phụ thuộc

Contingent capital instruments

Quản lý vốn

Công cụ vốn tự động chuyển đổi thành vốn cổ phần khi vốn ngân hàng xuống dưới ngưỡng kích hoạt đã định trước.

Công cụ vốn vĩnh viễn

Perpetual Capital Instruments

Quản lý vốn

Công cụ vốn không có kỳ hạn đáo hạn, có thể được tính vào vốn AT1 nếu đáp ứng tiêu chuẩn Basel III về khả năng hấp thụ lỗ.

Công cụ vốn được phê duyệt trước

Pre-approved capital instruments

Quản lý vốn

Công cụ vốn đã được NHNN thẩm định đủ điều kiện, giúp ngân hàng phát hành nhanh khi cần tăng vốn khẩn cấp.

Công cụ vốn đủ tiêu chuẩn

Eligible Capital Instruments

Quản lý vốn

Các công cụ tài chính đáp ứng đầy đủ tiêu chí của Basel III để được tính vào vốn cấp 1 hoặc vốn cấp 2.

Công thức tính CAR

CAR Calculation Formula

Quản lý vốn

CAR = (Vốn cấp 1 + Vốn cấp 2) / Tổng RWA × 100%, là chỉ tiêu an toàn vốn quan trọng nhất theo Basel.

Công thức tính CET1 ratio ngân hàng

CET1 ratio formula for banks

Quản lý vốn

CET1 Ratio = (Vốn cấp 1 cốt lõi − Khấu trừ) ÷ (RWA tín dụng + RWA thị trường + RWA vận hành), yêu cầu tối thiểu 4,5% theo Basel III.

Công thức tính EAD

Exposure at Default (EAD) Formula

Quản lý vốn

EAD = Dư nợ hiện tại + (CCF × Phần cam kết chưa sử dụng), phản ánh tổng mức phơi nhiễm tại thời điểm khách hàng vỡ nợ.

Công thức tính EVA

Economic Value Added Formula

Quản lý vốn

EVA = Lợi nhuận hoạt động sau thuế - (Vốn kinh tế × Chi phí vốn), dùng đo lường giá trị gia tăng cho cổ đông.

Công thức tính RAROC

Risk-Adjusted Return on Capital Formula

Quản lý vốn

RAROC = Lợi nhuận điều chỉnh rủi ro / Vốn kinh tế, dùng so sánh hiệu quả giữa các đơn vị và sản phẩm.

Công thức tính RAROC ngân hàng

RAROC Formula

Quản lý vốn

Công thức: RAROC = (Lợi nhuận điều chỉnh rủi ro ÷ Vốn kinh tế phân bổ) × 100%, giúp so sánh hiệu quả giữa các đơn vị kinh doanh.

Công thức tính RWA

RWA Calculation Formula

Quản lý vốn

Công thức tính tài sản có rủi ro: RWA = Tổng giá trị tài sản × Trọng số rủi ro tương ứng theo tiêu chuẩn Basel.

Công thức tính RWA phương pháp IRB nâng cao

Advanced IRB RWA Formula

Quản lý vốn

RWA được tính dựa trên ước lượng xác suất vỡ nợ (PD), tỷ lệ tổn thất (LGD), phơi nhiễm (EAD) và kỳ hạn (M) do ngân hàng tự xây dựng và được NHNN phê duyệt.

Công thức tính RWA phương pháp chuẩn hóa

RWA Standardized Approach Formula

Quản lý vốn

RWA = Tổng (giá trị phơi nhiễm × trọng số rủi ro), trong đó trọng số do cơ quan quản lý ấn định theo từng loại tài sản và đối tượng tín dụng.

Công thức tính RWA rủi ro hoạt động

Operational Risk RWA Formula

Quản lý vốn

RWA rủi ro hoạt động = Vốn yêu cầu cho rủi ro hoạt động × 12,5, với vốn yêu cầu tính theo BIA, SA hoặc AMA.

Công thức tính RWA rủi ro thị trường

Market Risk RWA Formula

Quản lý vốn

RWA rủi ro thị trường = (Yêu cầu vốn cho rủi ro lãi suất + cổ phiếu + ngoại hối + hàng hóa) × 12,5 theo chuẩn Basel.

Công thức tính RWA tín dụng

Credit RWA Formula

Quản lý vốn

RWA tín dụng = Giá trị phơi nhiễm × Hệ số rủi ro (PD, LGD, EAD đối với IRB hoặc trọng số cố định theo phương pháp tiêu chuẩn).

Công thức tính SVA

Shareholder Value Added Formula

Quản lý vốn

SVA = Giá trị hiện tại dòng tiền tương lai - Vốn đầu tư ban đầu, đo lường giá trị cổ đông gia tăng.

Công thức tính Sharpe Ratio điều chỉnh rủi ro vốn

Risk-Adjusted Sharpe Ratio Formula

Quản lý vốn

Công thức tính Sharpe Ratio điều chỉnh rủi ro vốn = (Lợi nhuận - Lãi suất phi rủi ro) / (Độ lệch chuẩn lợi nhuận × √Vốn kinh tế), dùng để đánh giá hiệu quả vốn.

Công thức tính giá trị rủi ro VaR điều chỉnh vốn

Capital-Adjusted VaR Formula

Quản lý vốn

Công thức tính VaR điều chỉnh vốn kết hợp giữa VaR thị trường với hệ số an toàn vốn, giúp ước lượng khoản lỗ tối đa tương ứng với một đơn vị vốn phân bổ.

Công thức tính hệ số CAR

CAR calculation formula

Quản lý vốn

Công thức CAR = (Vốn tự có / Tài sản có rủi ro) x 100%, là thước đo chính về mức đủ vốn của ngân hàng.

Công thức tính hệ số CAR ngân hàng

CAR Formula for Banks

Quản lý vốn

Được tính bằng Tổng vốn tự có (cấp 1 và cấp 2) chia cho Tổng tài sản rủi ro RWA, phản ánh mức độ an toàn vốn của ngân hàng theo quy định của NHNN.

Công thức tính hệ số CAR theo Basel

Capital Adequacy Ratio Formula

Quản lý vốn

CAR = (Vốn tự có / Tổng tài sản có rủi ro RWA) × 100%, là chỉ tiêu đo lường năng lực vốn so với mức độ rủi ro của ngân hàng theo chuẩn Basel.

Công thức tính hệ số chuyển đổi tín dụng

Credit Conversion Factor Formula

Quản lý vốn

Công thức CCF = (Số dư khoản vay thực tế / Cam kết ngoại bảng ban đầu), dùng để ước lượng phần cam kết được rút vốn.