Thuật ngữ: Quản lý vốn

Hiển thị 4154 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.

Tất cả danh mục / Quản lý vốn

Trang 84/139 · 4154 thuật ngữ

Sàn vốn theo Basel III.5

Capital floor under Basel III.5

Quản lý vốn

Mức vốn tối thiểu mà ngân hàng phải duy trì theo chuẩn Basel III.5, làm cơ sở giám sát vốn tại Việt Nam theo lộ trình NHNN.

Sàn vốn tối thiểu theo Basel

Basel Minimum Capital Floor

Quản lý vốn

Mức vốn yêu cầu tối thiểu dưới đó ngân hàng bị coi là vi phạm ngay cả khi đã áp dụng phương pháp nội bộ.

Sàn vốn đầu ra Basel III

Basel III Output Floor

Quản lý vốn

Giới hạn dưới quy định RWA theo phương pháp IRB không được thấp hơn 72,5% RWA theo phương pháp chuẩn hóa, nhằm hạn chế chênh lệch vốn.

Sàn vốn đầu ra theo Basel

Basel Output Floor

Quản lý vốn

Mức sàn tối thiểu cho RWA của các ngân hàng dùng mô hình nội bộ, thường bằng 72,5% RWA theo phương pháp chuẩn hóa, nhằm hạn chế lợi thế từ IRB.

Sàn đầu ra Basel III

Basel III Output Floor

Quản lý vốn

Giới hạn dưới tỷ lệ RWA theo phương pháp chuẩn hóa (STA), đảm bảo các phương pháp nội bộ IRB không giảm vốn quá mức.

Sàn đầu ra RWA

Output Floor

Quản lý vốn

Quy định của Basel III yêu cầu RWA tính theo phương pháp chuẩn hóa phải đạt tối thiểu 72,5% RWA theo IRB, nhằm hạn chế lợi thế vốn từ mô hình nội bộ.

Sàn đầu ra vốn theo Basel cuối cùng

Basel III final output floor

Quản lý vốn

Quy định RWA theo phương pháp chuẩn hóa không được thấp hơn 72,5% RWA theo IRB, nhằm hạn chế lợi thế mô hình nội bộ.

Sáp nhập ngân hàng tăng vốn

Bank Merger for Capital Increase

Quản lý vốn

Sáp nhập ngân hàng yếu kém vào ngân hàng mạnh để củng cố năng lực vốn, thường có sự hỗ trợ của NHNN và Chính phủ.

Sáp nhập ngân hàng và xử lý vốn

Bank Merger and Capital Treatment

Quản lý vốn

Quá trình hợp nhất hai ngân hàng kèm theo xử lý các vấn đề về vốn điều lệ, vốn quản lý và tỷ lệ CAR.

Số tiền phân phối tối đa (MDA)

Maximum Distributable Amount

Quản lý vốn

MDA là giới hạn phân phối lợi nhuận của ngân hàng khi vốn CET1 vi phạm ngưỡng bộ đệm kết hợp theo Basel III.

Sổ cái quản lý vốn

Capital Management Ledger

Quản lý vốn

Sổ kế toán chi tiết theo dõi biến động từng thành phần vốn CET1, AT1, Tier 2 theo ngày, là đầu vào cho COREP và báo cáo NHNN.

Sổ tay hướng dẫn quản lý vốn

Capital Management Handbook

Quản lý vốn

Tài liệu hướng dẫn chi tiết cho nhân viên về quy trình vận hành, biểu mẫu và trách nhiệm liên quan đến quản lý vốn hàng ngày.

Sổ đăng ký cổ đông góp vốn

Shareholder Capital Register

Quản lý vốn

Sổ theo dõi chi tiết từng cổ đông, số vốn đã góp, thời điểm góp và hình thức góp, phục vụ quản trị vốn và kiểm toán nội bộ.

Sử dụng vốn có hiệu quả (ECU)

Efficient Capital Utilization

Quản lý vốn

Nguyên tắc quản lý đảm bảo mỗi đồng vốn tự có được sử dụng vào hoạt động sinh lợi cao nhất trong khẩu vị rủi ro cho phép.

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước tại ngân hàng

State Budget Capital Utilization in Banks

Quản lý vốn

Quy chế quản lý và sử dụng phần vốn ngân sách nhà nước được giao cho NHTM nhà nước theo Nghị định 227/2025.

Sử dụng vốn sai mục đích

Misuse of Capital

Quản lý vốn

Hành vi ngân hàng sử dụng vốn điều lệ vào mục đích không đúng với đăng ký kinh doanh, vi phạm Luật các TCTD và bị xử phạt.

Sự khác biệt vốn kinh tế và vốn pháp định

Economic Capital vs Regulatory Capital Difference

Quản lý vốn

Vốn kinh tế phản ánh rủi ro nội bộ theo mô hình riêng, vốn pháp định tuân thủ quy định NHNN; hai hệ thống có thể chênh lệch.

Sự kiện kích hoạt chuyển đổi vốn

Capital Conversion Trigger Event

Quản lý vốn

Điều kiện kích hoạt khiến trái phiếu AT1 được chuyển thành cổ phiếu phổ thông hoặc bị ghi giảm theo điều khoản phát hành.

Sự kiện kích hoạt ghi giảm vốn

Capital Write-down Trigger Event

Quản lý vốn

Điều kiện quy định trong điều khoản phát hành khiến công cụ vốn bị ghi giảm mệnh giá.

Sự kiện vi phạm hệ số CAR

CAR breach trigger event

Quản lý vốn

Sự kiện khi tỷ lệ CAR thực tế thấp hơn ngưỡng tối thiểu theo quy định, kích hoạt các biện pháp can thiệp của NHNN và trách nhiệm báo cáo.

Sự kiện vi phạm tỷ lệ vốn

Capital ratio breach event

Quản lý vốn

Sự kiện ngân hàng không duy trì tỷ lệ vốn theo yêu cầu, có thể kích hoạt biện pháp xử lý từ NHNN và các biện pháp khắc phục bắt buộc.

TLAC nội bộ của tập đoàn

Internal TLAC

Quản lý vốn

Yêu cầu về TLAC được phân bổ giữa công ty mẹ và các chi nhánh/đơn vị trực thuộc nhằm đảm bảo khả năng hấp thụ lỗ tại điểm giải quyết, theo khuyến nghị của FSB.

TLAC nội địa

Domestic TLAC

Quản lý vốn

TLAC phát hành trong nước cho cơ quan giải quyết tại quốc gia sở tại, không thuộc diện điều ước quốc tế về công nhận giải quyết.

TLAC phát hành cho ngân hàng

TLAC Bank-issued

Quản lý vốn

Công cụ nợ có khả năng hấp thụ lỗ đáp ứng yêu cầu Total Loss-Absorbing Capacity của FSB đối với ngân hàng toàn cầu có tầm quan trọng hệ thống (G-SIB).

TLAC so với MREL

TLAC vs MREL

Quản lý vốn

TLAC là chuẩn FSB áp dụng cho ngân hàng toàn cầu; MREL là yêu cầu EU cho mọi ngân hàng trong cơ chế giải quyết, tập trung khả năng chịu lỗ trước khi dùng ngân quỹ công.

TLAC vs MREL

TLAC vs MREL

Quản lý vốn

So sánh hai tiêu chuẩn vốn hấp thụ tổn thất: TLAC áp dụng cho ngân hàng toàn cầu, MREL áp dụng cho ngân hàng khu vực châu Âu.

Thanh khoản vốn khẩn cấp

Emergency Capital Liquidity

Quản lý vốn

Khả năng ngân hàng huy động vốn bổ sung trong 24-72 giờ khi xảy ra khủng hoảng, thông qua thị trường liên ngân hàng hoặc NHNN.

Thanh tra vốn tại chỗ định kỳ

On-site Capital Inspection on Periodic Basis

Quản lý vốn

Hoạt động kiểm tra trực tiếp tại ngân hàng về tính đầy đủ, chính xác của số liệu vốn và tuân thủ các tỷ lệ an toàn theo quy định pháp luật.

Thiếu hụt vốn pháp định

Regulatory Capital Shortfall

Quản lý vốn

Là tình trạng vốn tự có thực tế thấp hơn mức vốn tối thiểu do NHNN quy định, có thể dẫn đến các biện pháp xử lý.

Thiếu vốn

Capital Shortfall

Quản lý vốn

Tình trạng vốn tự có thấp hơn yêu cầu tối thiểu, vi phạm quy định an toàn vốn và cần lập kế hoạch bổ sung.