Thuật ngữ: Quản lý vốn
Hiển thị 4154 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.
Trang 86/139 · 4154 thuật ngữ
Thặng dư vốn cổ phần phát hành
Share Premium from Issuance
Khoản chênh lệch giữa giá phát hành và mệnh giá cổ phiếu, được ghi nhận vào thặng dư vốn và là một phần của CET1.
Thặng dư vốn cổ phần phát sinh khi tăng vốn
Share Premium from Capital Increase
Khoản chênh lệch giữa giá phát hành và mệnh giá cổ phiếu ghi nhận vào thặng dư vốn, một bộ phận quan trọng của vốn cấp 1.
Thị trường vốn nội bộ
Internal Capital Market
Cơ chế phân bổ và định giá vốn giữa các đơn vị trong tập đoàn ngân hàng, tương tự thị trường vốn bên ngoài nhưng không có giao dịch thực.
Thỏa thuận chuyển tiếp vốn
Capital Transitional Arrangement
Quy định chuyển tiếp cho phép ngân hàng áp dụng dần các yêu cầu vốn mới trong một khoảng thời gian nhất định để giảm tác động đột ngột lên hệ thống.
Thỏa thuận góp vốn có điều kiện
Conditional Capital Subscription Agreement
Hợp đồng góp vốn có điều kiện tiên quyết (ví dụ đạt giấy phép con, vượt KPI), thường dùng trong M&A ngân hàng.
Thỏa thuận hỗ trợ vốn nội bộ
Intra-group Capital Support Agreement
Hợp đồng giữa ngân hàng mẹ và công ty con quy định cam kết hỗ trợ vốn khi một bên thiếu hụt.
Thỏa thuận vốn nội bộ
Internal Capital Agreement
Văn bản thỏa thuận giữa Hội sở chính và các chi nhánh/công ty con về khung vốn được phân bổ và cam kết sử dụng.
Thời gian phê duyệt tăng vốn của NHNN
SBV Approval Timeline for Capital Increase
Khoảng thời gian quy định từ khi nộp hồ sơ đến khi NHNN ra văn bản chấp thuận phương án tăng vốn.
Thời gian thu hồi vốn
Capital Payback Period
Khoảng thời gian cần thiết để dòng tiền thu hồi bù đắp được vốn đầu tư ban đầu.
Thời gian tái tạo vốn
Capital Regeneration Period
Số năm cần thiết để ngân hàng tích lũy lợi nhuận giữ lại đủ bù đắp một khoản lỗ ngang mức vốn hiện tại.
Thời hạn chuyển đổi trái phiếu vốn
Capital Bond Conversion Period
Khoảng thời gian cho phép chuyển đổi trái phiếu vốn cấp 1 bổ sung sang cổ phiếu phổ thông, thường từ 5 đến 10 năm theo điều khoản phát hành.
Thời hạn góp vốn
Capital Contribution Deadline
Thời hạn tối đa 90 ngày kể từ ngày được cấp giấy phép hoặc quyết định tăng vốn để cổ đông hoàn tất việc góp vốn bằng tiền hoặc tài sản.
Thời hạn góp vốn điều lệ vào ngân hàng
Charter Capital Contribution Deadline
Là khoảng thời gian tối đa mà cổ đông hoặc nhà đầu tư phải hoàn tất việc chuyển vốn góp sau khi được cấp Giấy phép thành lập ngân hàng theo quy định của NHNN.
Thời hạn góp đủ vốn điều lệ
Deadline for charter capital contribution
Thời hạn tối đa cổ đông phải góp đủ phần vốn cam kết theo giấy phép, thường là 90 ngày kể từ ngày được cấp phép hoặc phê duyệt tăng vốn.
Thời hạn góp đủ vốn điều lệ mới
Deadline for full contribution of new charter capital
Khoảng thời gian tối đa mà cổ đông phải hoàn tất việc góp đủ phần vốn điều lệ tăng thêm kể từ ngày được cấp phép, theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng.
Thời hạn hoàn thành tăng vốn
Capital Increase Completion Deadline
Thời hạn 90 ngày kể từ ngày NHNN chấp thuận để ngân hàng hoàn tất phát hành và đăng ký tăng vốn điều lệ theo quy định.
Thời hạn hoàn tất tăng vốn
Capital increase completion timeline
Thời hạn tối đa để hoàn tất đợt phát hành tăng vốn theo quy định pháp luật, thường là 90 ngày kể từ ngày được cấp phép.
Thời hạn khắc phục thiếu hụt vốn
Capital Remediation Period
Khoảng thời gian tối đa mà NHNN cho phép ngân hàng khắc phục tình trạng thiếu vốn trước khi áp dụng biện pháp xử lý.
Thời hạn thẩm tra tăng vốn
Capital Increase Review Timeline
Khoảng thời gian quy định mà NHNN xem xét và phản hồi hồ sơ tăng vốn, thường từ 30 đến 60 ngày làm việc tùy mức độ phức tạp.
Thủ tục chấp thuận tăng vốn của NHNN
SBV approval procedure for capital increase
Quy trình ngân hàng phải nộp hồ sơ xin phép và chờ Ngân hàng Nhà nước chấp thuận trước khi thực hiện tăng vốn điều lệ.
Thủ tục chấp thuận tăng vốn tại NHNN
NHNN approval for capital increase
Đối với NHTM, việc tăng vốn phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản trước khi thực hiện phát hành.
Thủ tục pháp lý tăng vốn tại NHNN
Legal Procedures at SBV for Capital Increase
Quy trình hành chính gồm nộp hồ sơ, thẩm định và phê duyệt tăng vốn tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Thủ tục phát hành cổ phiếu thưởng
Bonus Share Issuance Procedure
Quy trình phát hành cổ phiếu thưởng từ quỹ dự trữ, thặng dư vốn cổ phần hoặc lợi nhuận giữ lại theo tỷ lệ cổ đông hiện hữu.
Thủ tục phát hành cổ phiếu tăng vốn
Equity Issuance Procedure
Quy trình thực hiện phát hành cổ phiếu bao gồm: thông qua ĐHCĐ, đăng ký NHNN, công bố thông tin và phân phối cổ phiếu theo quy định.
Thủ tục phát hành cổ phiếu tăng vốn điều lệ
Capital Increase Issuance Procedure
Tập hợp các bước pháp lý cần thiết để phát hành cổ phiếu mới nhằm tăng vốn điều lệ, bao gồm đăng ký UBCK, nộp hồ sơ NHNN và công bố thông tin.
Thủ tục phát hành cổ phiếu ưu đãi
Preferred Share Issuance Procedure
Quy trình pháp lý từ Nghị quyết ĐHĐCĐ, chấp thuận của NHNN đến đăng ký lưu ký khi phát hành cổ phiếu ưu đãi.
Thủ tục phê duyệt tăng vốn tại NHNN
NHNN Capital Increase Approval Process
Quy trình ngân hàng nộp hồ sơ xin phê duyệt tăng vốn điều lệ lên Ngân hàng Nhà nước theo Thông tư 30/2015 và các quy định hiện hành.
Thủ tục tăng vốn điều lệ
Charter capital increase procedure
Trình tự pháp lý từ ĐHĐCĐ, HĐQT đến chấp thuận của NHNN và đăng ký kinh doanh khi tăng vốn điều lệ ngân hàng.
Thủ tục tăng vốn điều lệ ngân hàng
Bank Charter Capital Increase Procedures
Quy trình pháp lý gồm nghị quyết ĐHĐCĐ, phát hành cổ phiếu, chấp thuận của NHNN và đăng ký doanh nghiệp để tăng vốn điều lệ.
Thủ tục tăng vốn điều lệ tại NHNN
Procedure for Charter Capital Increase at SBV
Quy trình nộp hồ sơ, thẩm tra và phê duyệt phương án tăng vốn điều lệ do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quản lý.