Thuật ngữ: Quản lý vốn
Hiển thị 4154 thuật ngữ trong danh mục Quản lý vốn.
Trang 98/139 · 4154 thuật ngữ
Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu 8%
Minimum Capital Adequacy Ratio of 8%
Mức CAR sàn theo Basel II/III và Thông tư 41/2016 - là ngưỡng pháp lý tối thiểu mà mọi NHTM phải duy trì liên tục.
Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu theo quy định NHNN
Minimum Capital Adequacy Ratio per SBV regulations
Mức tỷ lệ CAR tối thiểu mà Ngân hàng Nhà nước Việt Nam yêu cầu các TCTD phải duy trì, hiện áp dụng theo Thông tư 41/2016 với ngưỡng 8% và các biên hộ bổ sung.
Tỷ lệ bao phủ vốn trên nợ xấu
Capital Coverage over NPL Ratio
Chỉ số vốn chủ sở hữu chia cho nợ xấu, phản ánh năng lực vốn trong việc hấp thụ tổn thất từ danh mục tín dụng.
Tỷ lệ bao phủ vốn đối với tổn thất
Capital Coverage Ratio for Losses
Tỷ lệ giữa vốn khả dụng và tổn thất dự kiến theo kịch bản, đo lường khả năng vốn hiện có có hấp thụ được toàn bộ tổn thất tiềm ẩn.
Tỷ lệ biên hộ chống chu kỳ áp dụng
Countercyclical Capital Buffer Rate
Tỷ lệ biên hộ vốn dao động từ 0% đến 2,5% RWA, do NHNN thiết lập theo chu kỳ tín dụng để kiềm chế rủi ro hệ thống.
Tỷ lệ biến động vốn cho phép
Allowed Capital Volatility Ratio
Mức biến động vốn tối đa được phép trong ngắn hạn trước khi kích hoạt các biện pháp can thiệp tự động theo cơ chế quản lý vốn động.
Tỷ lệ chi trả cổ tức an toàn
Sustainable Dividend Payout Ratio
Tỷ lệ phần trăm lợi nhuận ròng được trả cổ tức mà vẫn đảm bảo hệ số CAR tăng trưởng và đáp ứng yêu cầu lợi nhuận giữ lại tối thiểu.
Tỷ lệ chi trả cổ tức bằng tiền
Cash dividend payout ratio
Phần trăm lợi nhuận sau thuế được chi trả cho cổ đông dưới dạng tiền mặt, phần còn lại được giữ lại để bổ sung vốn.
Tỷ lệ chi trả cổ tức bằng tiền mặt
Cash Dividend Payout Ratio
Tỷ lệ phần trăm lợi nhuận sau thuế được chi trả cho cổ đông dưới dạng tiền mặt, ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng giữ lại lợi nhuận để tăng vốn nội sinh.
Tỷ lệ chi trả cổ tức mục tiêu
Target Payout Ratio
Tỷ lệ phần trăm lợi nhuận sau thuế mà ngân hàng dự kiến phân phối cổ tức cho cổ đông trong kế hoạch vốn hàng năm.
Tỷ lệ chi trả cổ tức mục tiêu của ngân hàng
Target Dividend Payout Ratio
Tỷ lệ chi trả cổ tức mục tiêu là phần trăm lợi nhuận sau thuế được phân phối dưới dạng cổ tức, phần còn lại được giữ lại để bổ sung vốn nội bộ.
Tỷ lệ chi trả cổ tức so với tốc độ tăng vốn
Dividend Payout Ratio vs Capital Growth Rate
Cân đối giữa việc chi trả cổ tức cho cổ đông và giữ lại lợi nhuận để tăng vốn tự có, ảnh hưởng trực tiếp đến CAR.
Tỷ lệ chi trả cổ tức tối đa dựa trên hệ số vốn
Maximum Dividend Payout Ratio Based on Capital Ratio
Giới hạn trên của tỷ lệ cổ tức trên thu nhập mà ngân hàng được chia khi vốn vẫn đảm bảo các ngưỡng an toàn theo quy định.
Tỷ lệ chi trả cổ tức và duy trì vốn
Payout Ratio and Capital Maintenance
Cân đối giữa tỷ lệ trả cổ tức và phần lợi nhuận giữ lại để tái tăng vốn, đảm bảo tăng trưởng tín dụng bền vững.
Tỷ lệ cho vay trên giá trị tài sản bảo đảm (LTV)
Loan-to-Value Ratio (LTV)
Tỷ lệ LTV là căn cứ để xác định phần dư nợ được khấu trừ bảo đảm khi tính RWA theo kỹ thuật giảm thiểu rủi ro tín dụng.
Tỷ lệ cho vay trên vốn huy động
Loan-to-funding ratio
Chỉ tiêu phản ánh mức độ sử dụng vốn huy động cho vay, thường được giám sát bởi NHNN để đảm bảo thanh khoản và an toàn vốn.
Tỷ lệ chuyển đổi AT1 thành cổ phiếu thường
AT1-to-common-equity conversion ratio
Tỷ lệ quy đổi mệnh giá trái phiếu AT1 sang số lượng cổ phiếu phổ thông khi kích hoạt chuyển đổi, xác định theo công thức trong điều khoản phát hành.
Tỷ lệ chuyển đổi nợ thành vốn
Debt-to-Equity Conversion Ratio
Tỷ lệ quy đổi giữa mệnh giá trái phiếu chuyển đổi và số cổ phiếu phát hành thêm, là cơ sở tính số lượng cổ phiếu mới được phát hành khi nhà đầu tư thực hiện quyền chuyển đổi.
Tỷ lệ duy trì lợi nhuận
Profit Retention Ratio
Phần lợi nhuận giữ lại để tái đầu tư và bổ sung vốn, bằng 1 trừ tỷ lệ chi trả cổ tức.
Tỷ lệ duy trì vốn
Capital Retention Ratio
Tỷ lệ phần trăm lợi nhuận được giữ lại để bổ sung vốn tự có thay vì phân phối cổ tức.
Tỷ lệ giữ lại lợi nhuận
Profit Retention Ratio
Phần trăm lợi nhuận được giữ lại tái đầu tư, có vai trò quan trọng trong tăng trưởng vốn nội bộ theo thời gian.
Tỷ lệ hedge vốn
Capital Hedge Ratio
Tỷ lệ vốn được phòng ngừa rủi ro bằng các công cụ phái sinh hoặc bảo hiểm, nhằm giảm thiểu biến động CAR trong điều kiện thị trường bất lợi.
Tỷ lệ khai thác vốn
Capital utilization rate
Chỉ số đo lường mức độ sử dụng vốn thực tế so với vốn khả dụng, phản ánh hiệu quả khai thác nguồn lực vốn của ngân hàng.
Tỷ lệ khai thác vốn trên tài sản
Capital to Asset Utilisation Ratio
Chỉ số đo lường hiệu quả sử dụng vốn, bằng vốn tự có chia cho tổng tài sản, cho biết mức vốn đang 'gánh' cho từng đồng tài sản.
Tỷ lệ khấu trừ vốn với khoản đầu tư chéo
Capital Deduction for Cross-Holdings
Mức khấu trừ áp dụng lên vốn tự có khi ngân hàng nắm giữ cổ phiếu của các tổ chức tài chính khác nhằm tránh đếm vốn hai lần.
Tỷ lệ kết hợp giữa CAR và đòn bẩy
Combined CAR-Leverage Metric
Chỉ số tổng hợp giữa hệ số CAR và tỷ lệ đòn bẩy, phản ánh đồng thời chất lượng vốn và mức độ sử dụng đòn bẩy tài chính.
Tỷ lệ lợi nhuận giữ lại
Retention Ratio
Tỷ số giữa lợi nhuận giữ lại trên tổng lợi nhuận sau thuế, phản ánh chính sách phân phối cổ tức và khả năng tự bổ sung vốn của ngân hàng.
Tỷ lệ nguồn vốn dài hạn cho tài sản dài hạn
Long-term Funding to Long-term Assets Ratio
Chỉ tiêu quản lý thanh khoản và vốn, đảm bảo tài sản dài hạn được tài trợ bằng nguồn vốn có kỳ hạn tương ứng.
Tỷ lệ nguồn vốn ổn định ròng NSFR
Net Stable Funding Ratio
Tỷ lệ vốn ổn định khả dụng / vốn ổn định cần thiết tối thiểu 100%, đảm bảo cơ cấu nguồn vốn bền vững trong một năm.
Tỷ lệ nợ trên vốn
Debt-to-Equity Ratio
Hệ số đo lường cấu trúc tài chính, cho biết mức độ sử dụng đòn bẩy tài chính trên vốn tự có.